Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1B47G3H-LIUF/SRB – Camera AI ColorVu Báo Động 4MP: Chân Thực Đến Từng Chi Tiết Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Chip ColorVu HikAI-ISP Cao Cấp & Cảm Biến 1/1.8″ – Không Còn Nỗi Lo “Mờ Nhòe, Nhiễu Hạt” Khi Thiếu Sáng
Bạn từng thất vọng vì những đoạn ghi hình ban đêm chỉ thấy được hình người nhưng không thể nhận dạng được mặt hay biển số xe? Hikvision đã giải quyết triệt để vấn đề đó với chiếc camera DS-2CD1B47G3H-LIUF/SRB. Không giống như các camera thông thường chỉ đạt độ nhạy sáng 0.01 Lux, sản phẩm này đạt độ nhạy sáng màu chỉ 0.0001 Lux tức là bạn vẫn thấy hình ảnh rõ nét, đầy màu sắc ngay cả trong điều kiện gần như không có ánh sáng. Bí quyết đến từ cảm biến Progressive Scan CMOS 1/1.8 inch (kích thước lớn hơn hẳn cảm biến 1/2.7″ thông thường), kết hợp với chip xử lý AI HikAI-ISP và ống kính khẩu độ cực lớn F1.0. Hãy hình dung: khẩu độ F1.0 giống như “đôi mắt to” hứng tối đa lượng ánh sáng, sau đó chip AI sẽ loại bỏ nhiễu và tái tạo màu sắc trung thực từ chiếc áo đỏ của người lạ đến biển số xe máy trong hẻm tối.
Độ Phân Giải 4MP Thực (2560 × 1440) – Phóng To Không Vỡ Ảnh, Lưu Trữ Không Quá Tải
Camera ghi hình 4MP (tương đương 2K+) với độ phân giải lên đến 2560 x 1440 pixel. Con số này có ý nghĩa gì trong thực tế? Bạn có thể phóng to khuôn mặt người lạ trong vòng bán kính 10m mà vẫn thấy rõ đặc điểm, hoặc quan sát chi tiết một góc văn phòng rộng mà không bị vỡ nét. Đặc biệt, nhờ công nghệ nén H.265+ thông minh, file ghi hình chỉ chiếm dung lượng bằng 1/3 so với chuẩn H.264 cũ. Nghĩa là thẻ nhớ 512GB (hỗ trợ khe cắm tối đa) của bạn sẽ lưu trữ được gấp 3 lần thời lượng thoải mái xem lại cả tuần mà không lo đầy thẻ.
Đèn Chiếu Sáng & Cảnh Báo Chủ Động – Từ “Quan Sát Thụ Động” Thành “Răn Đe Tích Cực”
Điểm khác biệt lớn nhất của phiên bản /SRB chính là tích hợp đèn cảnh báo xanh – đỏ nhấp nháy cùng loa ngoài đàm thoại 2 chiều. Khi camera phát hiện chuyển động bất thường (nhận dạng chính xác người hoặc phương tiện, tránh báo động giả do bóng cây hay thú nuôi), nó sẽ tự động bật đèn sáng rực và phát ra âm thanh cảnh báo. Hãy tưởng tượng: một kẻ xấu vừa bước vào khu vực cấm, ngay lập tức đèn nhấp nháy và tiếng loa vang lên “Khu vực đang được giám sát” khả năng răn đe từ xa cực kỳ hiệu quả. Bên cạnh đó, đèn hồng ngoại và ánh sáng trắng có tầm chiếu xa lên đến 50m đảm bảo quan sát rõ ràng cả khoảng sân rộng, bãi đỗ xe.
Chống Ngược Sáng Thực WDR 120dB & Khử Nhiễu 3D – Thấy Rõ Mặt Ngay Cả Khi Có Ánh Nắng Mặt Trời Sau Lưng
Bạn gặp tình huống: lắp camera ở cửa hàng, ban ngày sáng quá làm tối đen mặt khách hàng? Hoặc hành lang tối mà cửa ra vào chói sáng? Kỹ thuật WDR thực 120dB trên Hikvision này sẽ xử lý hoàn hảo: nó chụp đồng thời ảnh sáng và ảnh tối, sau đó ghép lại thành một khung hình chuẩn xác. Kết hợp với 3D DNR (khử nhiễu số 3 chiều), hình ảnh ban đêm mượt mà, không bị rỗ hay bóng ma, kể cả khi có nhiễu từ đèn đường hay màn hình điện tử. Các tính năng BLC, HLC là những “cứu cánh” nhanh khi bạn chỉ cần lấy sáng chủ thể trung tâm hoặc che vùng sáng quá mức.
Tiêu Chuẩn IP67 & Tích Hợp Sẵn Micro Loa – Lắp Đặt Ngoài Trời Không Cần Phụ Kiện Rườm Rà
Camera đạt chuẩn chống bụi và nước IP67 có thể ngâm trong nước 1 mét trong 30 phút mà vẫn hoạt động tốt. Thực tế, bạn hoàn toàn có thể lắp đặt ngoài trời không mái che, dưới mưa bão hay nơi nhiều bụi bã mà không lo hỏng hóc. Bên cạnh đó, sản phẩm đã được tích hợp sẵn micro thu âm và loa ngoài. Bạn không chỉ nghe được cuộc trò chuyện của người lạ trong tầm quan sát, mà còn có thể đàm thoại 2 chiều trực tiếp qua camera tiện lợi khi giao tiếp với nhân viên giao hàng hoặc cảnh báo từ xa qua điện thoại.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″” Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.0001 Lux @ (F1.0, AGC ON) |
| Shutter Time | 1 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 104°, vertical FOV 54.4°, diagonal FOV 126.7° 4 mm, horizontal FOV 89.3°, vertical FOV 48.2°, diagonal FOV 106.5° |
| Lens Mount | M16 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 2.5 m to ∞ 4 mm: 2.8 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 61 m, O: 24 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 68 m, O: 27 m, R: 13 m, I: 6 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR, White Light |
| Supplement Light Range | Up to 50 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (2560 × 1440, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (768 × 432, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (768 × 432, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264 Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Audio | |
| Audio Type | Mono sound |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, HTTP, RTP, RTSP, RTCP, NTP, IPv4, IPv6, IGMP, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | ONVIF (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Safari 13+ Plug-in free live view: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | LIUF、LIUF/SL(RB):Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB LIU、LIU/SL(RB):NA |
| Built-in Microphone | Yes, 1 built-in microphone |
| Built-in Speaker | Max. power consumption: 2 W, max. sound pressure level: 10 cm: 97 dB. |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Linkage | Upload to FTP, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.82 A, max. 9.84 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 11.74 W |
| Material | Cover: PLASTIC, main body: METAL |
| Dimension | 286.1 mm × 88.09 mm × 83.38 mm (11.3″” × 3.5″” × 3.3″”) |
| Package Dimension | 380 mm × 150 mm × 143 mm (15.0″” × 5.9″” × 5.6″”) |
| Weight | Approx. 730 g (1.6 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 1050 g (2.3 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Russian, Ukrainian, Arabic, Spanish, French, Portuguese, Turkish, Polish, German |
| General Function | Heartbeat, mirror, flash log, password reset via email, password protection, anti-banding |
| Flashing Light | Red and Blue Light |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021 |
| Safety | CB: IEC 62368-1: 2014+A11 CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU WEEE: 2012/19/EU |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |
Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1B47G3H-LIUF/SRB
Chưa có đánh giá nào.