Thông tin sản phẩm
Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP – Bộ Não Xử Lý Trung Tâm Cho Hệ Thống Mạng Doanh Nghiệp Thông Minh
Không Chỉ Là Cổng Kết Nối, Mà Là “Nhà Điều Hành” Giao Thông Dữ Liệu
Bạn có đang sở hữu một hệ thống mạng với hàng tá thiết bị như máy tính, máy in, camera IP, điểm truy cập WiFi? Bạn lo lắng về việc dữ liệu bị nghẽn, mạng chậm, hoặc mất an toàn thông tin giữa các phòng ban? Switch Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP chính là giải pháp bạn đang tìm kiếm. Nó không đơn thuần là một bộ chia mạng 24 cổng, mà là một “bộ não điều phối” thông minh, có khả năng quản lý luồng dữ liệu một cách thông minh và an toàn tuyệt đối, đáp ứng mọi nhu cầu của một doanh nghiệp hiện đại.
Hiệu Năng Vượt Trội – “Xa Lộ Cao Tốc” Cho Mọi Luồng Dữ Liệu
Với 24 cổng Gigabit (10/100/1000Mbps) và 4 cổng quang SFP, Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP xóa tan mọi nút thắt cổ chai về băng thông. Dù bạn đang truy cập dữ liệu từ máy chủ, sao lưu dung lượng lớn hay xem phim 4K trực tuyến, tốc độ luôn được đảm bảo ở mức cao nhất. Con số ấn tượng 336Gbps về khả năng chuyển mạch (switching capacity) và 51Mpps cho tốc độ chuyển tiếp gói tin (forwarding rate) nghe có vẻ kỹ thuật, nhưng trong thực tế, nó đảm bảo cho switch có thể xử lý hàng triệu gói dữ liệu cùng lúc mà không hề bị rớt hay trễ, giữ cho mạng lưới hoạt động thông suốt ngay cả trong giờ cao điểm .
Quản Lý & Vận Hành Thông Minh – Mạng Lưới Trong Lòng Bàn Tay
Một trong những điểm mạnh nhất của switch này là khả năng quản lý tập trung qua Ruijie Cloud. Bạn không cần phải là chuyên gia IT mới có thể cấu hình switch. Chỉ với một chiếc điện thoại hoặc máy tính bảng, bạn có thể dễ dàng theo dõi toàn bộ hệ thống mạng từ xa, phát hiện sự cố hay phân chia mạng cho các bộ phận khác nhau một cách nhanh chóng. Điều này đặc biệt hữu ích cho các doanh nghiệp có nhiều chi nhánh hoặc đội ngũ IT không thường trực tại văn phòng .
Bảo Mật Đa Lớp & Ổn Định Vững Chắc – “Bức Tường Lửa” Cho Doanh Nghiệp
An toàn dữ liệu là ưu tiên hàng đầu. Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP được trang bị bộ tính năng bảo mật toàn diện. Bạn có thể dễ dàng cô lập cổng (port isolation) để ngăn chặn truy cập trái phép giữa các thiết bị trong cùng một mạng nội bộ, ví dụ như giữa quầy lễ tân và hệ thống kế toán. Tính năng chống bão broadcast (broadcast storm suppression) sẽ tự động ngăn chặn các gói tin lạ làm nghẽn mạng. Ngoài ra, khả năng giới hạn tốc độ cổng (port speed limit) cho phép bạn quản lý băng thông một cách hợp lý, ưu tiên cho các ứng dụng quan trọng như hội nghị truyền hình .
Khắc Phục Sự Cố Thông Minh – Giảm Tải Áp Lực Cho Kỹ Thuật Viên
Bạn đã bao giờ gặp sự cố mạng và mất hàng giờ để dò tìm điểm đứt cáp? Switch này có tính năng phát hiện lỗi cáp (cable detection) cực kỳ hữu ích. Nó sẽ giúp bạn xác định chính xác vị trí đứt cáp mạng, giúp việc sửa chữa trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn bao giờ hết. Bên cạnh đó, tính năng chống loop (loop protection) là “cứu tinh” cho các hệ thống mạng phức tạp, tự động vô hiệu hóa các vòng lặp tín hiệu vô tình tạo ra, ngăn chặn tình trạng “tê liệt” toàn mạng .
Thiết Kế Bền Bỉ Cho Môi Trường Khắc Nghiệt
Được thiết kế để hoạt động ổn định 24/7 trong môi trường văn phòng hay phòng máy, thiết bị có vỏ kim loại chắc chắn, kích thước chuẩn 19-inch (440×207.5×43.6mm) để lắp rack dễ dàng. Với khả năng chịu nhiệt từ 0°C đến 50°C, bạn hoàn toàn yên tâm về độ bền bỉ của nó ngay cả trong những ngày hè nóng bức khi phòng máy không đủ điều hòa .
Kết Luận
Ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP là một khoản đầu tư thông minh cho hạ tầng mạng của bạn. Nó không chỉ đáp ứng nhu cầu kết nối hiện tại mà còn sẵn sàng mở rộng cho tương lai, mang lại sự an tâm tuyệt đối về hiệu năng, bảo mật và khả năng quản lý. Đây chính là lựa chọn tối ưu cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, trường học, khách sạn đang tìm kiếm một giải pháp mạng chuyên nghiệp, ổn định và dễ dàng vận hành.
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Product Information | |
| Model | RG-NBS5100-24GT4SFP |
| Product Category | Layer 3 |
| Warranty | 5 years |
| Port Specifications | |
| Total number of RJ45 ports | 24 |
| Total number of optical ports | 4 |
| Number of 1GE combo ports | No |
| Number of 1GE SFP ports | 4 |
| Number of 10GE SFP+ ports | No |
| Number of 10/100BASE-T ports | No |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 24 |
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | No |
| Number of 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T ports | No |
| Module slots | No |
| Reset button | 1 |
| DIP switch | No |
| Power Supply and Consumption | |
| Power input | 220 V AC power supply: • Rated input voltage: 100 V AC to 240 V AC, 50/60 Hz • Maximum input voltage: 90 V AC to 264 V AC, 47 Hz to 63 Hz • Maximum input current: 1.5 A |
| Maximum power consumption | 28.028 W |
| Power output | No |
| Power supply | Fixed power supply |
| System Specifications | |
| RAM | 512 MB |
| Flash memory | 256 MB |
| Forwarding rate | 41.66 Mpps |
| Switching capacity | 56 Gbps(bit/s) |
| Dimensions and Weight | |
| Casing | Metal |
| Product dimensions (W x D x H) | 440 mm x 207.5 mm x 43.6 mm (17.32 in. x 8.17 in. x 1.72 in.) |
| Weight | 2.9 kg (6.39 lbs) (without packaging materials) |
| Shipping weight | 4.02 kg (8.86 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Hot swapping of fan modules | No |
| Fan | 1 x fixed fan |
| Cooling | Air cooling, left-to-rear airflow |
| Acoustic noise | 25°C (77°F): 45 dB |
| Mounting options | Rack |
| Hot swapping of cables | Service ports support hot swapping of cables. |
| MTBF | 400,000 hours |
| Operating temperature | 0°C to +50°C (32°F to 122°F) |
| Storage temperature | ~40°C to +70°C (~40°F to +158°F) |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Operating altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| Storage altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| Corrosion class | No |
| ESD protection | Contact discharge: 6 kV Air discharge: 8 kV |
| Surge protection | Service port: ±6 kV for common mode Power connector: ±6 kV for both common mode and differential mode |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| EMC | EN 55032 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 EN 55035 EN 300 386 |
| Safety compliance | IEC 62368-1 |
| Certification | CE, FCC |
| Software Specifications | |
| Authentication | |
| RADIUS | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| Port-based 802.1X authentication | Yes |
| MAC address-based 802.1X authentication | Yes |
| Guest VLAN | Yes |
| Basic Configurations | |
| PoE watchdog | No |
| Online upgrade | Yes |
| Ethernet Switching | |
| Maximum number of VLANs | 4094 |
| Maximum number of MAC address entries | 16000 |
| Interface flow control | Yes |
| MAC address-based VLAN | No |
| IP subnet – based VLAN assignment | No |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| Basic QinQ | No |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| Voice VLAN | Yes |
| STP (IEEE 802.1d) | Yes |
| RSTP (IEEE 802.1w) | Yes |
| MSTP (IEEE 802.1s) | Yes |
| LLDP | Yes |
| LLDP-MED | Yes |
| Static MAC address | Yes |
| MAC address filtering | Yes |
| Static aggregation | Yes |
| LACP | Yes |
| Inbound or outbound rate limiting based on interface traffic | Yes |
| Gateway Features | |
| 802.1p priority-based traffic classification | Yes |
| DSCP priority-based traffic classification | Yes |
| Egress queues based on 802.1p and DSCP priorities | Yes |
| SP | Yes |
| WRR | Yes |
| SP+WRR | Yes |
| Global QoS | Yes |
| Interface | |
| Jumbo frame length (MTU) | 9216 bytes (interface configuration mode) |
| EEE | Yes |
| Cable test | Yes |
| IP Routing | |
| Maximum number of IPv4 static routes | 500 |
| IPv6 routing table size (network route) | 128 |
| Maximum number of IPv6 static routes | 128 |
| IPv4 static route | Yes |
| IPv6 static route | Yes |
| OSPFv2 | Yes |
| OSPFv3 | Yes |
| IP Service | |
| Maximum number of ARP entries | 2000 |
| IPv4 routing table size (host route) | 6000 |
| ARP | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv4 traceroute | Yes |
| ICMPv6 | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| IPv6 traceroute | Yes |
| DNS client | Yes |
| DNSv6 client | Yes |
| DHCP relay | Yes |
| DHCP server | Yes |
| DHCP client | Yes |
| Multicast | |
| IGMPv1 snooping | Yes |
| IGMPv2 snooping | Yes |
| Basic IGMPv3 snooping | Yes |
| Full IGMPv3 snooping | Yes |
| IGMP filtering | Yes |
| IGMPv1, v2, and v3 | Yes |
| Network Management and Monitoring | |
| Port mirroring | Yes |
| Mirroring | Yes |
| HTTP login | Yes |
| HTTPS login | Yes |
| RLOG | Yes |
| SON | Yes |
| Syslog | Yes |
| Client auto-discovery | Yes |
| PoE service failure | No |
| PoE power overload | No |
| SSH | No |
| Camera detection | Yes |
| Loop alarm | Yes |
| MAC address entries | Yes |
| IP address pool conflicts | Yes |
| Full ARP table | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | Yes |
| Reliability | |
| Number of VCS members | 2 |
| System dual backup | Yes (Only supported on devices with a factory-installed software version of ReyeeOS 2.320 or later) |
| Enabling dual backup for the partition Uboot (based on a single flash memory) | Yes |
| Load balancing | No |
| ERPS | Yes |
| Security | |
| Maximum number of ACEs | Number of ACEs in the inbound direction of an interface: 1900 Number of ACEs in the outbound direction of an interface: 0 |
| Port isolation | Yes |
| Broadcast storm control | Yes |
| Multicast storm control | Yes |
| Unknown unicast storm control | Yes |
| DHCP snooping | Yes |
| Standard ACL | Yes |
| Extended MAC ACL | Yes |
| Extended IP ACL | Yes |
| IPv6 ACL | Yes |
| IP-MAC-port binding | Yes |
| ARP anti-spoofing | Yes |
| IP source guard | Yes |
| CPU Protection Policy | Yes |
| System Performance Capacity | |
| Recommended camera limit | 200 W H265: 350 400 W H265: 170 |
| Package Contents | |
| Device | 1 |
| Rubber pad | 4 |
| Power cord retention clip | 1 |
| Screw | 8 M4 x 8 mm cross recessed countersunk head screws |
| Grounding cable | 1 x 1 m (3.28 ft.) |
| Power cord | 1 x 1.5 m (4.92 ft.) |
| Rack-mount bracket | 2 |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |

Đánh giá Switch 24 cổng ruijie RG-NBS5100-24GT4SFP
Chưa có đánh giá nào.