Thông tin sản phẩm
Ruijie RG-NBS5500-12XS – Switch 12 Cổng 10G Quang Lõi Giải Pháp Tốc Độ Cao Cho Hạ Tầng Mạng Hiện Đại
Vượt Qua Giới Hạn Băng Thông Với Công Nghệ 10G Toàn Phần
Bạn đang vận hành một hệ thống mạng với nhu cầu dữ liệu khổng lồ, từ việc triển khai Wi-Fi 7 thế hệ mới, hệ thống camera giám sát độ phân giải cao, hay kết nối các máy chủ và thiết bị lưu trữ? Switch Ruijie RG-NBS5500-12XS chính là “trái tim” thép mà bạn đang tìm kiếm. Không chỉ đơn thuần là một thiết bị chia mạng, sản phẩm này là một giải pháp chuyển mạch Layer 3 chuyên nghiệp, được trang bị 12 cổng SFP+ 10Gbps hoàn toàn, phá tan mọi nút thắt cổ chai, đảm bảo luồng dữ liệu khổng lồ được luân chuyển liên tục và mượt mà .
12 Cổng 10Gbps SFP+ – Sức Mạnh Đến Từng Kết Nối
Điểm đặc biệt làm nên tên tuổi của RG-NBS5500-12XS chính là việc sở hữu 12 cổng quang SFP+ (Small Form-factor Pluggable Plus) với tốc độ lên tới 10 Gigabit mỗi giây trên mỗi cổng. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế? Hãy tưởng tượng bạn đang truyền tải một dự án video 4K dung lượng lớn từ máy trạm này sang máy chủ NAS (Network Attached Storage) trung tâm. Với switch Gigabit thông thường, bạn có thể phải chờ đợi hàng chục phút. Nhưng với 10G, thời gian đó được rút ngắn chỉ còn vài phút. Tổng băng thông chuyển mạch lên tới 240Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 178.56 triệu gói/giây cho phép thiết bị xử lý hàng triệu tác vụ cùng lúc mà không hề suy giảm hiệu suất, đáp ứng hoàn hảo cho môi trường dữ liệu lớn và các ứng dụng thời gian thực .
Quản Lý Thông Minh Qua Đám Mây Ruijie – Mọi Lúc, Mọi Nơi
Bạn có một hệ thống văn phòng tại nhiều chi nhánh và không có đội ngũ kỹ thuật túc trực 24/7? Đây chính là điểm mạnh vượt trội của Ruijie. RG-NBS5500-12XS không chỉ có thể cấu hình qua giao diện Web hay cổng MGMT chuyên dụng, mà còn hỗ trợ quản lý tập trung qua nền tảng Ruijie Cloud và ứng dụng Ruijie Reyee App . Bạn có thể ngồi tại nhà, dùng điện thoại thông minh để kiểm tra trạng thái hoạt động, cấu hình VLAN, hay khắc phục sự cố từ xa cho switch ở văn phòng công ty một cách dễ dàng. Công nghệ SON (Self-Organizing Network) còn giúp tự động tối ưu và cấu hình hệ thống, giảm thiểu tối đa thời gian và công sức triển khai .
Định Tuyến Layer 3 Và Bảo Mật Đa Lớp – Kiểm Soát Toàn Diện Mạng Nội Bộ
Với khả năng hỗ trợ định tuyến tĩnh (Static Routing), switch này cho phép bạn phân chia mạng thành nhiều phân đoạn (VLAN) khác nhau để cách ly và quản lý luồng dữ liệu, chẳng hạn như tách biệt mạng cho nhân sự, mạng cho khách hàng (Wi-Fi) và mạng cho hệ thống camera giám sát. Các gói tin sẽ được chuyển tiếp trực tiếp bởi switch mà không cần qua router trung tâm, giúp tối ưu tốc độ xử lý. Bên cạnh đó, thiết bị còn được trang bị “lớp áo giáp” bảo mật vững chắc với khả năng chống tấn công giả mạo ARP (Address Resolution Protocol), ngăn chặn các cuộc tấn công từ chối dịch vụ (broadcast storm suppression), và giới hạn tốc độ cổng (port speed limit) để đảm bảo tài nguyên băng thông được phân phối công bằng, ngăn chặn một thiết bị cá nhân chiếm dụng toàn bộ băng thông của hệ thống .
Thiết Kế Công Nghiệp, Vận Hành Bền Bỉ Trong Mọi Môi Trường
Được thiết kế cho môi trường doanh nghiệp với yêu cầu khắt khe, RG-NBS5500-12XS có khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 50°C. Hệ thống 2 quạt tản nhiệt thông minh với luồng gió từ trái sang phải đảm bảo thiết bị luôn mát mẻ ngay cả khi hoạt động ở công suất cao . Khả năng chống sét lan truyền lên tới 6kV cho cổng nguồn và cổng mạng cũng là một điểm cộng lớn, bảo vệ thiết bị khỏi các sự cố về điện bất ngờ, đặc biệt quan trọng trong điều kiện thời tiết nhiệt đới gió mùa như ở Việt Nam .
Với kích thước nhỏ gọn 300mm x 232mm x 44mm, switch dễ dàng lắp đặt trong tủ rack tiêu chuẩn 19 inch, là sự bổ sung hoàn hảo cho mọi trung tâm dữ liệu nhỏ, phòng server hoặc tủ mạng văn phòng.
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Product Information | |
| Model | RG-NBS5500-12XS |
| Warranty | 5 years |
| Port Specifications | |
| Total number of RJ45 ports | No |
| Total number of optical ports | 12 |
| Number of 1GE combo ports | No |
| Number of 1GE SFP ports | No |
| Number of 10GE SFP+ ports | 12 |
| Number of 10/100BASE-T ports | No |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | No |
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | No |
| Number of 100/1000/2.5G/5G/10GBASE-T ports | No |
| Module slots | No |
| Reset button | 1 |
| DIP switch | No |
| Power Supply and Consumption | |
| Power input | 220 V AC power supply: ● Rated input voltage: 100 V AC to 240 V AC, 50/60 Hz ● Maximum input voltage: 90 V AC to 264 V AC, 47 Hz to 63 Hz ● Maximum input current: 2 A |
| Power output | No |
| Power supply | Fixed power supply |
| Maximum power consumption | 44 W |
| System Specifications | |
| RAM | 1 GB |
| Flash memory | 256 MB |
| Forwarding rate | 178.56 Mpps |
| Switching capacity | 240 Gbps(bit/s) |
| Dimensions and Weight | |
| Casing | Metal |
| Product dimensions (W x D x H) | 300 mm x 232 mm x 44 mm (11.81 in. x 9.13 in. x 1.73 in.) |
| Weight | 2.26 kg (4.98 lbs) (without packaging materials) |
| Shipping weight | 3.04 kg (6.7 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Hot swapping of fan modules | No |
| Fan | 2 x fixed fans |
| Cooling | Air cooling, left-to-right airflow |
| Acoustic noise | 25°C (77°F): 40 dB |
| Mounting options | Rack |
| Hot swapping of cables | Service ports support hot swapping of cables. |
| MTBF | 400,000 hours |
| Operating temperature | 0°C to +50°C (32°F to 122°F) |
| Storage temperature | ~40°C to +70°C (~40°F to +158°F) |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Operating altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| Storage altitude | -500 m to +5,000 m (-1,640.42 ft. to +16,404.20 ft.) |
| Corrosion class | No |
| ESD protection | Contact discharge: 6 kV Air discharge: 8 kV |
| Surge protection | Service port: ±6 kV for common mode Power connector: ±6 kV for both common mode and differential mode |
| Certification and Regulatory Compliance | |
| EMC | EN 55032 EN 61000-3-2 EN 61000-3-3 EN 55035 EN 300 386 |
| Safety compliance | IEC 62368-1 |
| Certification | CE, FCC, IC, cTUVus |
| Software Specifications | |
| Authentication | |
| RADIUS | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| Port-based 802.1X authentication | Yes |
| MAC address-based 802.1X authentication | Yes |
| Guest VLAN | Yes |
| Basic Configurations | |
| PoE watchdog | No |
| Online upgrade | Yes |
| Ethernet Switching | |
| Maximum number of VLANs | 4094 |
| Maximum number of MAC address entries | 32000 |
| Interface flow control | Yes |
| MAC address-based VLAN | No |
| IP subnet – based VLAN assignment | No |
| IEEE 802.1Q VLAN | Yes |
| Basic QinQ | No |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| Voice VLAN | Yes |
| STP (IEEE 802.1d) | Yes |
| RSTP (IEEE 802.1w) | Yes |
| MSTP (IEEE 802.1s) | Yes |
| LLDP | Yes |
| LLDP-MED | Yes |
| Static MAC address | Yes |
| MAC address filtering | Yes |
| Static aggregation | Yes |
| LACP | Yes |
| Inbound or outbound rate limiting based on interface traffic | Yes |
| Gateway Features | |
| 802.1p priority-based traffic classification | Yes |
| DSCP priority-based traffic classification | Yes |
| Egress queues based on 802.1p and DSCP priorities | Yes |
| SP | Yes |
| WRR | Yes |
| SP+WRR | Yes |
| Global QoS | Yes |
| Interface | |
| Jumbo frame length (MTU) | 9216 bytes (interface configuration mode) |
| Cable test | Yes |
| IP Routing | |
| Maximum number of IPv4 static routes | Yes |
| IPv6 routing table size (network route) | Yes |
| Maximum number of IPv6 static routes | Yes |
| IPv4 static route | Yes |
| IPv6 static route | Yes |
| OSPFv2 | Yes |
| OSPFv3 | Yes |
| IP Service | |
| Maximum number of ARP entries | 2000 |
| IPv4 routing table size (host route) | 12000 |
| ARP | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv4 traceroute | Yes |
| ICMPv6 | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| IPv6 traceroute | Yes |
| DNS client | Yes |
| DNSv6 client | Yes |
| DHCP relay | Yes |
| DHCP server | Yes |
| DHCP client | Yes |
| Multicast | |
| IGMPv1 snooping | Yes |
| IGMPv2 snooping | Yes |
| Basic IGMPv3 snooping | Yes |
| Full IGMPv3 snooping | Yes |
| IGMP filtering | Yes |
| IGMPv1, v2, and v3 | Yes |
| Network Management and Monitoring | |
| Fan speed adjustment | Automatic speed adjustment |
| Port mirroring | Yes |
| Mirroring | Yes |
| HTTP login | Yes |
| HTTPS login | Yes |
| RLOG | Yes |
| SON | Yes |
| Syslog | Yes |
| Client auto-discovery | Yes |
| PoE service failure | No |
| PoE power overload | No |
| SSH | No |
| Camera detection | Yes |
| Loop alarm | Yes |
| MAC address entries | Yes |
| IP address pool conflicts | Yes |
| Full ARP table | Yes |
| eWeb management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Ruijie Reyee App management | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | Yes |
| Reliability | |
| Number of VCS members | 2 |
| System dual backup | Yes (Only supported on devices with a factory-installed software version of ReyeeOS 2.320 or later) |
| Enabling dual backup for the partition Uboot (based on a single flash memory) | Yes |
| Load balancing | No |
| ERPS | Yes:Stand-alone No:Hot standby |
| Security | |
| Maximum number of ACEs | Number of ACEs in the inbound direction of an interface: 1900 Number of ACEs in the outbound direction of an interface: 0 |
| Port isolation | Yes |
| Broadcast storm control | Yes |
| Multicast storm control | Yes |
| Unknown unicast storm control | Yes |
| DHCP snooping | Yes |
| Standard ACL | Yes |
| Extended MAC ACL | Yes |
| Extended IP ACL | Yes |
| IPv6 ACL | Yes |
| IP-MAC-port binding | Yes |
| ARP anti-spoofing | Yes |
| IP source guard | Yes |
| CPU Protection Policy | Yes |
| System Performance Capacity | |
| Recommended camera limit | 200 W H265: 400 400 W H265: 200 |
| Package Contents | |
| Device | 1 |
| Rubber pad | 4 |
| Power cord retention clip | 1 |
| Screw | 8 M3 x 6 mm cross recessed countersunk head screws |
| Grounding cable | 1 x 1 m (3.28 ft.) |
| Power cord | 1 x 1.5 m (4.92 ft.) |
| Rack-mount bracket | 2 |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |

Đánh giá Switch 12 cổng ruijie RG-NBS5500-12XS
Chưa có đánh giá nào.