Thông tin sản phẩm
Router Cân Bằng Tải Ruijie RG-EG105G-V3 – Giải Pháp Mạng Thông Minh Cho Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
Thiết Bị Cân Bằng Tải Chuyên Nghiệp – Tối Ưu Hóa Đa Đường Truyền Internet
Router cân bằng tải Ruijie RG-EG105G-V3 là giải pháp mạng hoàn hảo cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, được thiết kế để tối ưu hóa việc sử dụng đa đường truyền internet. Với khả năng hỗ trợ 100 người dùng và băng thông tải xuống 600Mbps, thiết bị này không chỉ đảm bảo kết nối ổn định mà còn mang lại hiệu quả kinh doanh thông qua việc quản lý và phân phối băng thông thông minh.
Công Nghệ Cân Bằng Tải Thông Minh – Tăng Cường Độ Tin Cậy và Hiệu Suất
Hệ thống cân bằng tải tiên tiến mang lại lợi ích vượt trội cho hoạt động kinh doanh:
- Hai Cổng WAN Linh Hoạt: Cho phép kết nối đồng thời hai nhà cung cấp dịch vụ internet khác nhau, tạo hệ thống dự phòng thông minh
- Cộng Gộp Băng Thông 600Mbps: Kết hợp băng thông từ cả hai đường truyền, cung cấp tổng lưu lượng internet lớn hơn cho toàn bộ tổ chức
- Tự Động Chuyển Đổi Đường Truyền: Phát hiện sự cố và tự động chuyển sang đường truyền dự phòng trong vòng vài giây, đảm bảo hoạt động kinh doanh không bị gián đoạn
- Phân Phối Tải Thông Minh: Tự động điều chỉnh lưu lượng dựa trên tình trạng tải và chất lượng kết nối của từng đường truyền
Quản Lý Hệ Thống WiFi Quy Mô Lớn – Kiểm Soát Toàn Diện Mạng Không Dây
Khả năng quản lý hệ thống WiFi mở rộng mang lại sự linh hoạt chưa từng có:
- Chế Độ AC Controller: Quản lý lên đến 300 điểm truy cập WiFi, lý tưởng cho các chi nhánh hoặc khu vực rộng lớn
- Chế Độ Gateway: Quản lý 32 AP khi hoạt động như gateway chính, phù hợp cho văn phòng trung tâm
- Quản Lý Tập Trung: Điều khiển và giám sát toàn bộ hệ thống WiFi từ giao diện quản lý duy nhất
- Tự Động Phân Bổ Kênh: Tối ưu hóa hiệu suất WiFi bằng cách tự động điều chỉnh kênh phát sóng
WiFi Marketing và Quản Lý Truy Cập – Công Cụ Tiếp Thị Thông Minh
Hệ thống marketing không dây tích hợp mang lại giá trị gia tăng cho doanh nghiệp:
- Trang Chào Xác Thực Tùy Chỉnh: Thiết kế trang đăng nhập với logo, hình ảnh và thông điệp thương hiệu của doanh nghiệp
- Hệ Thống Voucher Linh Hoạt: Tạo voucher truy cập theo thời gian, băng thông hoặc số lượng thiết bị – hoàn hảo cho dịch vụ internet có thu phí
- Quản Lý Tài Khoản Đa Cấp: Phân loại người dùng thành các nhóm với quyền truy cập và chính sách sử dụng khác nhau
- Thu Thập Dữ Liệu Khách Hàng: Tích hợp form đăng ký để thu thập thông tin khách hàng tiềm năng
Quản Lý Lưu Lượng và Ứng Dụng Chuyên Sâu – Tối Ưu Hiệu Suất Làm Việc
Các công cụ quản lý lưu lượng mạnh mẽ giúp nâng cao năng suất làm việc:
- Điều Khiển Luồng Dữ Liệu Thông Minh: Ưu tiên băng thông cho các ứng dụng nghiệp vụ quan trọng như VoIP, ERP
- Quản Lý Hành Vi Người Dùng: Thiết lập chính sách sử dụng internet theo thời gian và nội dung
- Kiểm Toán Lưu Lượng Chi Tiết: Theo dõi và phân tích mẫu sử dụng internet với báo cáo trực quan
- Thư Viện Ứng dụng Cập Nhật: Nhận diện và quản lý hơn 3000 ứng dụng phổ biến bao gồm mạng xã hội, streaming và P2P
Bảo Mật Đa Tầng và Kết Nối Từ Xa An Toàn
Hệ thống bảo mật toàn diện bảo vệ dữ liệu doanh nghiệp:
- 8 Kênh VPN Đồng Thời: Hỗ trợ IPsec, L2TP và PPTP cho kết nối từ xa an toàn cho nhân viên di động hoặc chi nhánh
- Access Control List (ACL): Thiết lập quy tắc kiểm soát truy cập chi tiết đến từng thiết bị và người dùng
- Liên Kết IP-MAC: Ngăn chặn truy cập trái phép bằng cách ràng buộc địa chỉ IP với địa chỉ MAC
- Bộ Lọc MAC: Cho phép hoặc từ chối thiết bị dựa trên địa chỉ MAC duy nhất
- Chặn Ứng Dụng: Kiểm soát truy cập vào các ứng dụng không phù hợp hoặc gây tốn băng thông
Dịch Vụ Mạng Chuyên Nghiệp và Định Tuyến Thông Minh
Đầy đủ tính năng mạng doanh nghiệp cho vận hành hiệu quả:
- Định Tuyến Tĩnh và Động: Static Routing và Policy-based routing cho kiểm soát lưu lượng chi tiết
- Dịch Vụ DHCP Toàn Diện: Tự động cấp phát và quản lý địa chỉ IP cho toàn bộ mạng
- Kết Nối PPPoE: Hỗ trợ kết nối với các nhà cung cấp dịch vụ sử dụng PPPoE
- NAT và Chuyển Đổi Cổng: Network Address Translation và Port Mapping cho các dịch vụ nội bộ
- DNS Động và Tĩnh: Hỗ trợ cả DNS thông thường và Dynamic DNS cho các dịch vụ hosting
Quản Lý Đám Mây Tiện Lợi – Điều Hành Từ Xa Hiệu Quả
Nền tảng quản lý đám mây mang lại sự linh hoạt trong vận hành:
- Ruijie Cloud Miễn Phí: Quản lý và giám sát thiết bị từ bất kỳ đâu thông qua kết nối internet
- Cấu Hình Trực Quan: Giao diện web thân thiện cho phép thiết lập nhanh chóng và dễ dàng
- Theo Dõi Thời Gian Thực: Giám sát trạng thái hệ thống và hiệu suất kết nối 24/7
- Cảnh Báo Tự Động: Nhận thông báo ngay lập tức khi phát hiện sự cố hoặc hoạt động bất thường
- Bảo Trì Từ Xa: Cập nhật firmware và điều chỉnh cấu hình mà không cần có mặt trực tiếp
Ứng Dụng Thực Tế Cho Doanh Nghiệp Vừa và Nhỏ
RG-EG105G-V3 là giải pháp lý tưởng cho nhiều mô hình kinh doanh:
- Văn Phòng Doanh Nghiệp: Cân bằng tải giữa các đường truyền cho kết nối ổn định và dự phòng
- Chuỗi Cửa Hàng Bán Lẻ: Quản lý tập trung hệ thống WiFi tại nhiều chi nhánh
- Khách Sạn và Nhà Nghỉ: WiFi marketing và quản lý truy cập cho khách hàng
- Trường Học và Trung Tâm Đào Tạo: Kiểm soát nội dung và quản lý thời gian truy cập internet
- Nhà Hàng và Quán Cà Phê: Thu hút khách hàng với WiFi tốc độ cao và trang chào marketing
Lý Do Doanh Nghiệp Nên Chọn RG-EG105G-V3
Khi đầu tư vào RG-EG105G-V3, doanh nghiệp của bạn sẽ nhận được:
- Cân Bằng Tải Thông Minh: Tối ưu hóa việc sử dụng đa đường truyền internet
- Quản Lý WiFi Quy Mô Lớn: Kiểm soát đến 300 AP từ một giao diện duy nhất
- Công Cụ Marketing Hiệu Quả: Thu hút khách hàng và xây dựng thương hiệu
- Quản Lý Lưu Lượng Chuyên Sâu: Tối ưu hóa hiệu suất làm việc và sử dụng băng thông
- Bảo Mật Toàn Diện: Bảo vệ mạng lưới và dữ liệu doanh nghiệp
- Quản Lý Từ Xa Tiện Lợi: Giám sát và điều khiển hệ thống mọi lúc, mọi nơi
- Chi Phí Hiệu Quả: Giải pháp toàn diện với giá thành hợp lý cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
Hãy lựa chọn Router Cân Bằng Tải Ruijie RG-EG105G-V3 – giải pháp mạng thông minh cho doanh nghiệp vừa và nhỏ. Với khả năng cân bằng tải thông minh, quản lý WiFi quy mô lớn và công cụ marketing tích hợp, thiết bị này không chỉ đảm bảo kết nối ổn định mà còn mang lại giá trị gia tăng, giúp doanh nghiệp của bạn vận hành hiệu quả và phát triển bền vững trong kỷ nguyên số!
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Port Specifications | |
| Total number of RJ45 ports | 5 |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 5 |
| Maximum number of LAN ports | 4 |
| Maximum number of WAN ports | 2 |
| Number of fixed LAN ports | 3 |
| Number of fixed WAN ports | 1 |
| Number of LAN/WAN ports | 1 |
| LEDs | 1 x system status LED 5 x Ethernet port LEDs |
| Reset button | 1 |
| System Specifications | |
| CPU | Dual-core processor, 880 MHz clock frequency per core |
| Flash memory | 32 MB |
| RAM | 128 MB |
| Power Supply and Consumption | |
| Power supply | DC power adapter |
| Dimensions of the DC connector | Outer diameter: 5.5 mm (0.22 in.) Inner diameter: 2.1 mm (0.08 in.) Depth: 10.0 mm (0.39 in.) |
| Maximum power consumption | 12 W |
| Dimensions and Weight | |
| Package dimensions (W x D x H) | 540 mm x 340 mm x 285 mm (21.26 in. x 13.39 in. x 11.22 in.) |
| Product dimensions (W x D x H) | 206.5 mm x 108.5 mm x 28 mm (8.13 in. x 4.27 in. x 1.1 in.) |
| Shipping weight | 0.852 kg (1.88 lbs) |
| Weight | 0.406 kg (0.9 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Cooling | Natural cooling |
| Fan | Fanless design |
| Mounting options | Desk |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Storage temperature | ~40°C to +70°C (~40°F to +158°F) |
| Surge protection | Service port: ±4 kV for common mode Power connector: ±2 kV for common mode and ±1 kV for differential mode |
| Software Specifications | |
| System Performance Capacity | |
| Maximum number of concurrent sessions | 20000 |
| Recommended number of concurrent clients | 100 |
| Throughput | 1000 Mbps (Turbo Mode) 600 Mbps (Normal Mode) |
| Basic Configurations | |
| AC mode | Yes |
| Automatically identifying the Internet access mode and obtaining IP addresses | Yes |
| Automatically learning the PPPoE username and password of other routers | Yes |
| Configuration backup | Yes |
| Internet access mode | Static IP address Static IPv6 address Dynamic IP address Dynamic IPv6 address PPPoE |
| Local upgrade | Yes |
| Log upload | Yes |
| Online upgrade | Yes |
| Restoring factory defaults | Yes |
| System language | Turkish, Arabic, Vietnamese, Thai, Indonesian, Latin American Spanish, Brazilian Portuguese, Russian, French, German, European Spanish, Italian, and Polish. |
| Authentication | |
| Portal authentication | Yes |
| One-click authentication | Yes |
| Password authentication | Yes |
| SMS-based authentication | Yes |
| Voucher authentication supported by Ruijie Cloud portal page | Yes |
| Cloud portal authentication | Yes |
| Local portal authentication | Yes |
| QR code authentication | Yes |
| Custom portal page | Yes |
| Account-based authentication supported by Ruijie Cloud portal page | Yes |
| CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2 | Yes |
| Delivery through Ruijie Cloud portal page | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| MAC address-based authentication | Yes |
| PPPoE server | Yes |
| Number of accounts supported by the PPPoE server | 50 |
| Number of concurrent clients supported by the PPPoE server | 35 |
| PAP | Yes |
| RADIUS authentication | Yes |
| RADIUS client | Yes |
| RADIUS accounting based on time or traffic | Yes |
| RADIUS flow control authorization | Yes |
| RADIUS proxy server | Yes |
| RADIUS traffic quota authorization | Yes |
| RADIUS user group authorization | Yes |
| Third-party authentication | Yes |
| Ethernet Interface | |
| Avoiding IP address conflicts on WAN interfaces | Yes |
| Load balancing | Yes |
| MAC address cloning | Yes |
| Multiple WAN interfaces on the same network segment | Yes |
| PPPoE clients | Yes |
| Scheduled PPPoE reconnection | No |
| Ethernet Switching | |
| Configuring multiple VLANs upon configuration delivery | No |
| Link aggregation | No |
| LLDP | No |
| VLAN | Yes |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| Super-VLAN | No |
| Configuring the same VLAN tag for multiple WAN ports | No |
| VLAN priority | Yes |
| Gateway Features | |
| WAN failover | Yes |
| Application priority | Yes |
| Application recognition | Yes |
| Behavior management | Yes |
| Flow control | Yes |
| Time-based blocking policy | Yes |
| Website filtering: custom URL | Yes |
| Traffic audit | Yes |
| URL audit log | Yes |
| Audit log server | Yes |
| Audit log storage | No |
| Uploading audit logs to a server | Yes |
| IP Routing | |
| Application-based routing | No |
| Bandwidth aggregation | Yes |
| BGP | No |
| BGP4 | No |
| BGP4+ | No |
| ECMP | No |
| IPv4 static route | Yes |
| IPv6 PBR | Yes |
| IPv6 static route | Yes |
| IS-ISv4 | No |
| IS-ISv6 | No |
| Load balancing based on flows | Yes |
| Load balancing based on source IP addresses | Yes |
| Load balancing based on the interface weight | Yes |
| OSPFv2 | Yes |
| OSPFv3 | Yes |
| RIP | Yes |
| RIPng | Yes |
| IP Service | |
| 3322.org | Yes |
| ALG | Yes |
| ARP binding | Yes |
| Maximum number of ARP entries | 1024 |
| Proxy ARP | No |
| Cloudflare | Yes |
| DHCP client | Yes |
| DHCP server | Yes |
| DHCP relay | No |
| Option 43 | Yes |
| Option 138 | Yes |
| Static/Dynamic NAT | Yes |
| NAT-PT | No |
| NAT loopback | Yes |
| DNS client | Yes |
| DNS proxy | Yes |
| DNS server | Yes |
| No-IP DNS | Yes |
| GRE tunnel | No |
| IPTV | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv6 | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| Number of port mapping entries | 256 |
| Port mapping | Yes |
| DDNS | Yes |
| Ruijie DDNS | Yes |
| Alibaba Cloud DDNS | Yes |
| UPnP | Yes |
| Network Management and Monitoring | |
| Web management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Management on Ruijie Reyee App | Yes |
| Remotely monitoring devices through Ruijie Reyee App | Yes |
| Restarting devices through Ruijie Reyee App | Yes |
| Upgrading device software version through Ruijie Reyee App | Yes |
| Fault diagnosis | Yes |
| FTP client (IPv4 address) | No |
| FTP server (IPv4 address) | No |
| TFTP client (IPv4 address) | Yes |
| TFTP server (IPv4 address) | No |
| HTTPS login | Yes |
| NTP client | Yes |
| NTP server | No |
| Scheduled device restart | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | Yes |
| SON | Yes |
| SSH | No |
| Telnet | No |
| Web login information | Default IP Address: 192.168.110.1 Default Password: admin |
| Maximum number of managed devices (router mode) | AP and NBS series: 32 ES series: 128 Note: The maximum number of managed devices varies with each device series. |
| Maximum number of managed devices (AC mode) | AP and NBS series: 300 ES series: 128 Note: The maximum number of managed devices varies with each device series. |
| Reliability | |
| Stacking | No |
| VRRP | No |
| SD-WAN | Yes |
| SD-WAN performance | 80 Mbps |
| Number of tunnels supported by SD-WAN | 24 |
| Maximum number of SD-WAN branches | 8 |
| Active/Standby mode (automatically switching to the standby interface when the active interface fails) | Yes |
| Bypass networking for a device in AP mode | No |
| Centralized traffic forwarding policy | Yes |
| Security | |
| ACL | Yes |
| DHCP snooping | No |
| Malformed packet attack defense | Yes |
| Fragmentation attack defense | No |
| Teardrop attack defense | Yes |
| LAND attack defense | Yes |
| SYN flood attack defense | Yes |
| Smurf attack defense | Yes |
| IP attack defense | Yes |
| Disabling ping | Yes |
| Stateful firewall | Yes |
| IP-MAC binding | Yes |
| Network sharing prevention | Yes |
| Security log | Yes |
| Security zone | Yes |
| User group-based connection limiting | Yes |
| VPN | |
| IPsec VPN | Yes |
| IPsec VPN bandwidth | 28 Mbps |
| Maximum number of branches in IPsec VPN networking | 8 |
| L2TP VPN | Yes |
| L2TP VPN bandwidth | 130 Mbps |
| Maximum number of branches in L2TP VPN networking | 8 |
| OpenVPN | Yes |
| OpenVPN bandwidth | 20 Mbps |
| Maximum number of branches in OpenVPN networking | 16 |
| PPTP VPN | Yes |
| PPTP VPN bandwidth | 190 Mbps |
| Maximum number of branches in PPTP VPN networking | 8 |
| SSL VPN | No |
| Easy VPN 1.0 | No |
| Number of VPN accounts for L2TP, PPTP, and OpenVPN | 50 |
| WireGuard server | Yes |
| WireGuard client | Yes |
| WireGuard performance | 80 Mbps |
| Number of concurrent tunnels supported by the WireGuard server | 8 |
| WLAN | |
| Maximum number of APs (AC mode) | 300 |
| Maximum number of devices that can be managed | 128 |
| Wireless Intelligent Optimization (WIO) | Yes |
| Package Contents | |
| Power adapter | 1 |
| Rubber pad | 4 |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |

Đánh giá Router cân bằng tải 100 user ruijie RG-EG105G-V3
Chưa có đánh giá nào.