Thông tin sản phẩm
Dahua DHI-NVR5816-EI – Đầu Ghi IP 16 Kênh Siêu Cao Cấp, Lưu Trữ 8 Ổ Cứng 160TB Và Hỗ Trợ RAID Cho Hệ Thống Doanh Nghiệp
Hệ Thống Giám Sát IP Doanh Nghiệp Với Khả Năng Lưu Trữ Khủng 160TB Và Công Nghệ RAID
Bạn đang tìm kiếm một đầu ghi IP cao cấp nhất cho hệ thống giám sát 16 kênh ở quy mô doanh nghiệp, đòi hỏi khả năng lưu trữ siêu khủng, bảo vệ dữ liệu bằng RAID, băng thông lớn và AI toàn diện? Đầu ghi IP Dahua DHI-NVR5816-EI chính là giải pháp hàng đầu dành cho bạn. Điểm mạnh lớn nhất của sản phẩm này là khả năng hỗ trợ 8 ổ cứng, mỗi ổ lên đến 20TB và 1 cổng eSATA để mở rộng, nâng tổng dung lượng lưu trữ nội bộ lên con số khổng lồ 160TB. Đặc biệt, thiết bị hỗ trợ RAID 0/1/5/6/10, cho phép bạn cấu hình các dạng RAID khác nhau để bảo vệ dữ liệu trước sự cố hỏng hóc ổ cứng, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dữ liệu giám sát quan trọng. Với băng thông đầu vào lên đến 384Mbps, thiết bị có thể xử lý mượt mà luồng dữ liệu từ các camera độ phân giải lên đến 32MP cùng lúc.
Kết Nối Mạng Kép Và Xuất Hình Đa Dạng
DHI-NVR5816-EI được trang bị 2 cổng mạng RJ45 chuẩn Gigabit (10/100/1000Mbps), mang lại khả năng dự phòng và cân bằng tải mạng chuyên nghiệp, đảm bảo hệ thống luôn kết nối ổn định. Thiết bị có 2 cổng HDMI và 2 cổng VGA, cho phép xuất hình đồng thời lên nhiều màn hình, phục vụ cho các trung tâm giám sát chuyên nghiệp. Chế độ chia hình linh hoạt 1/4/8/9/16 trên màn hình thứ nhất và khả năng xem lại đồng thời 1/4/9/16 camera giúp bạn dễ dàng quan sát và tra cứu. Với 4 cổng USB, việc sao chép dữ liệu trở nên thuận tiện hơn.
Hệ Thống Cảnh Báo Chuyên Nghiệp Nhất
Điểm đặc biệt của DHI-NVR5816-EI là khả năng kết nối cảnh báo vượt trội với 16 cổng báo động đầu vào và 8 cổng báo động đầu ra (trong đó 1 kênh có đầu ra 12V 1A), cùng các chế độ cảnh báo linh hoạt theo sự kiện. Bạn có thể cấu hình để kích hoạt nhiều hành động khác nhau như ghi hình, điều khiển PTZ, kích hoạt cảnh báo, gửi email, tải lên FTP, chụp ảnh, kích hoạt còi báo động… tạo thành một hệ thống an ninh tổng thể và tự động hóa hoàn chỉnh. Các cổng RS232 và RS485 tích hợp cho phép kết nối với các thiết bị điều khiển chuyên nghiệp.
Hệ Thống Trí Tuệ Nhân Tạo Toàn Diện Nhất Trên 16 Kênh
DHI-NVR5816-EI mang đến khả năng xử lý AI toàn diện từ cả đầu ghi và camera, với hiệu suất vượt trội:
Bảo vệ vành đai (Perimeter Protection): 4 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera, phát hiện chính xác các hành vi xâm nhập.
Phát hiện khuôn mặt (Face Detection): 2 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera, có phân tích thuộc tính khuôn mặt.
Nhận diện khuôn mặt (Face Recognition): Linh hoạt với 3 chế độ: 16 kênh phát hiện bằng camera + nhận diện bằng đầu ghi, 2 kênh phát hiện + nhận diện bằng đầu ghi, hoặc 16 kênh nhận diện hoàn toàn bằng camera.
SMD PLUS: 8 kênh AI bởi đầu ghi hoặc 16 kênh AI bởi camera, lọc báo động giả hiệu quả.
Video Metadata: 8 kênh AI bởi camera, phân tích siêu dữ liệu về con người và phương tiện.
ANPR: 8 kênh nhận diện biển số, quản lý lên đến 20,000 biển số.
Các chức năng thông minh khác: Đếm người, Heatmap, Stereo Analysis, Crown distribution…
Âm Thanh Chuyên Nghiệp Và Auto Register
Đầu ghi được trang bị 1 cổng audio vào và 2 cổng audio ra, hỗ trợ đàm thoại hai chiều. Hỗ trợ Auto Register 1.0 và 2.0 cho phép thêm camera từ xa về đầu ghi tự động trên toàn bộ 16 kênh. Việc quản lý từ xa trở nên đơn giản với công nghệ P2P và tên miền miễn phí SmartDDNS.TV qua ứng dụng DMSS và SmartPSS Lite.
Vận Hành Ổn Định Với Thiết Kế Chắc Chắn
DHI-NVR5816-EI hoạt động ổn định trong môi trường từ -10°C đến +55°C với nguồn điện AC 100~240V, 50/60 Hz và công suất không ổ cứng 13W. Thiết kế 2U với kích thước 439.9 mm × 457.9 mm x 89.0 mm, trọng lượng 6.4kg và chất liệu kim loại cao cấp đảm bảo độ bền bỉ và tản nhiệt tốt. Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống giám sát IP doanh nghiệp yêu cầu cao nhất về AI, lưu trữ RAID, kết nối và độ tin cậy.
Thông số kỹ thuật
| System | |
| Main Processor | Industrial-grade processor |
| Operating System | Embedded Linux |
| Operating Interface | Web, Local GUI |
| AI | |
| AI by Recorder | Face detection; face recognition; perimeter protection; SMD Plus |
| AI by Camera | Face detection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); perimeter protection; SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| AcuPick AI by Camera + Recorder | Max. 16-channel, 1 combined event per channel/s |
| Perimeter Protection | |
| Perimeter Performance AI by Recorder (Number of Channels) | 4 channels, 10 IVS rules for each channel |
| Perimeter Performance of AI by Camera (Number of Channels) | All channels (16 targets/s) |
| Face Detection | |
| Face Attributes | Gender; age group; glasses; expressions; face mask; beard |
| Face Detection Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 2 channels (up to 12 face images/s each channel) |
| Face Detection Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| Face Recognition | |
| Face Database Capacity | Up to 20 face databases with 20,000 images, with a total capacity of 25.6 G. Name, gender, birthday, address, credential type, credential No., countries & regions and state can be added to each face image. |
| Face Recognition Performance of AI by Recorder (Number of Channels) | 1. 16-channel FD (by camera) + FR (by recorder), image stream: 16 face images/s 2. 2-channel FD (by recorder) + FR (by recorder), video stream: 12 face images/s |
| Face Recognition Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 16 channels |
| SMD Plus | |
| SMD Plus by Recorder | 8 channels: Secondary filtering for human and motor vehicle, reducing false alarms caused by leaves, rain and lighting condition change |
| SMD Plus by Camera | All channels (32 targets/s) |
| Video Metadata | |
| Metadata Performance of AI by Camera (Number of Channels) | 8 channels |
| Human Attributes | Top color, top type, bottom color, bottom type, hat, bag, age, gender and umbrella |
| Motor Vehicle Attributes | License plate, plate color, vehicle body, vehicle model, vehicle logo, calling, seatbelt, vehicle interior, vehicle registration location. |
| Non-motor Vehicle Attributes | Vehicle model, vehicle color, number of persons, helmet. |
| Vehicle License Plate Comparison | |
| ANPR by Camera (Number of Channels) | All channels (8 targets/s) |
| License Plate Database Capacity | 1. Create up to 20,000 plate numbers. 2. Blocklist and allowlist |
| Audio and Video | |
| Access Channel | 16 channels |
| Network Bandwidth | AI disabled: 384 Mbps incoming, 384 Mbps recording and 384 Mbps outgoing AI enabled: 200 Mbps incoming, 200 Mbps recording and 200 Mbps outgoing |
| Resolution | 32MP; 24MP; 16MP; 12MP; 8MP; 6MP; 5MP; 4MP; 3MP; 1080p; 720p; 960p; D1; CIF; QCIF |
| Decoding Capability | AI disabled: 2-channel 32MP@25 fps; 2-channel 24MP@25 fps; 4-channel 16MP@30 fps; 5-channel 12MP@30 fps; 8-channel 8MP@30 fps; 10-channel 6MP@30 fps; 12-channel 5MP@30 fps; 16-channel 4MP@30 fps AI enabled: 1-channel 32MP@25 fps; 1-channel 24MP@25 fps; 2-channel 16MP@30 fps; 4-channel 12MP@30 fps; 6-channel 8MP@30 fps; 8-channel 6MP@30 fps; 8-channel 5MP@30 fps; 12-channel 4MP@30 fps |
| Video Output | 2 VGA, 2 HDMI VGA: 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 HDMI: 3840 × 2160, 1920 × 1080, 1280 × 1024, 1280 × 720 Heterogeneous video source output for HDMI1 and HDMI2 Simultaneous video source output for VGA1 and HDMI1 Simultaneous video source output for VGA2 and HDMI2 |
| Multi-screen Display | Main screen: 1/4/8/9/16 Sub screen: 1/4/8/9/16 |
| Third-party Camera Access | ONVIF; Panasonic; Sony; Axis; Arecont; Pelco; Canon; Hanwha |
| Compression Standard | |
| Video Compression | Smart H.265+; H.265; Smart H.264+; H.264; MJPEG |
| Audio Compression | G.711a; G.711u; PCM; G726 |
| Network | |
| Network Protocol | HTTP; HTTPS; TCP/IP; IPv4; UDP; NTP; DHCP; DNS; SMTP; UPnP; DDNS; Alarm Server; IP Search (Supports Dahua IP camera, DVR, NVR, etc.); Multicast; P2P; Auto Registration; iSCSI |
| Mobile Phone Access | iOS; Android |
| Interoperability | ONVIF 2.3.12 (Profile T; Profile S; Profile G); CGI; SDK |
| Browser | Chrome; IE; Safari; Edge; Firefox |
| Network Mode | Multi-address mode, load balance, fault tolerance and other network port binding modes |
| Recording Playback | |
| Multi-channel Playback | Up to 16 channels |
| Record Mode | General, motion detection; intelligent, alarm; POS |
| Backup Method | USB device and network |
| Playback Mode | Instant playback, general playback, event playback, tag playback, smart playback (face and motion detection) |
| Storage | |
| Disk Group | Yes |
| RAID | RAID 0/1/5/6/10 |
| Alarm | |
| General Alarm | Motion detection; local alarm; alarm box; camera external alarm; network alarm; scene changing; PIR alarm; thermal alarm |
| Anomaly Alarm | Camera offline; storage error; disk full; IP conflict; MAC conflict; login lock; abnormal behavior of fan; cybersecurity exception |
| Intelligent Alarm | Face detection; perimeter protection; face recognition; video metadata (human, motor vehicles, and non-motor vehicles); SMD Plus; stereo analysis; crowd distribution; people counting; ANPR; vehicle density; heat map |
| Alarm Linkage | Record; snapshot (panoramic); local alarm output; IPC external alarm output; access controller; audio; buzzer; log; preset; email |
| Port | |
| Audio Input | 1-channel RCA |
| Audio Output | 2-channel RCA |
| Alarm Input | 16 channels |
| Alarm Output | 8 channels (1-channel 12 V 1 A output) |
| Disk Interface | 8 SATA ports, each disk can contain up to 20 TB. This limit varies depending on the environment temperature. |
| eSATA | 1 |
| RS-232 | 1 |
| RS-485 | 2 (1 port for half-duplex serial communication, 1 port for full-duplex serial communication) |
| USB | 4 (2 front USB 2.0 ports, 2 rear USB 3.0 ports) |
| HDMI | 2 |
| VGA | 2 |
| Network Port | 2 (10/100/1000 Mbps Ethernet port, RJ-45) |
| General | |
| Power Supply | 100~240 VAC, 50-60 Hz |
| Power Consumption | Total output of NVR is ≤ 13 W (without HDD) |
| Net Weight | 6.40 kg (14.11 lb) |
| Gross Weight | 9.01 kg (19.86 lb) |
| Product Dimensions | 438.9 mm × 457.9 mm × 89.0 mm (17.32″ × 18.03″ × 3.50″) (W × D × H) |
| Packaging Dimensions | 570.0 mm × 570.0 mm × 226.0 mm (22.44″ × 22.44″ × 8.90″) (W × D × H) |
| Operating Temperature | -10 °C to +55 °C (14 °F to +131 °F) |
| Storage Temperature | -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | 10%-93% (RH), non-condensing |
| Installation | Rack or desktop |
| Certifications | |
| Certifications | FCC: 47 CFR FCC Part15, SubpartB, Class A CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020; EN IEC 61000-3-2:2019; EN 61000-3-3:2013+A1:2019; EN 55035:2017+A11:2020; EN 50130-4:2011+A1:2014 CE-LVD: EN 62368-1:2014 |

Đánh giá Đầu ghi ip 16 kênh dahua DHI-NVR5816-EI
Chưa có đánh giá nào.