Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2083G2-LI2U – Camera IP 8MP 4K Với Công Nghệ Thông Minh, Xóa Mờ Mọi Giới Hạn Quan Sát
Không Chỉ Là Camera, Đó Là “Bộ Não Giám Sát” Tuyệt Đối Trong Bóng Đêm Và Ánh Sáng Chói
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát thực sự “thông minh” có thể nhìn rõ mọi chi tiết dù ngày hay đêm, loại bỏ báo động giả và chịu được thời tiết khắc nghiệt? Hikvision DS-2CD2083G2-LI2U không chỉ là một chiếc camera IP thông thường. Nó được thiết kế như một “chuyên gia phân tích” với khả năng quan sát 4K siêu nét, khả năng thu nhận ánh sáng vượt trội và bộ lọc thông minh giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ sự kiện quan trọng nào, đồng thời tiết kiệm hàng giờ đồng hồ xem lại băng ghi hình.
Hình Ảnh 4K Sắc Nét Đến Từng Milimet: Độ Phân Giải 8MP
Khi nói đến an ninh, “chi tiết” là yếu tố sống còn. Với cảm biến 8 Megapixel (3840 x 2160@30fps), chiếc camera này mang đến hình ảnh 4K có độ sắc nét gấp 4 lần chuẩn Full HD thông thường. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế? Bạn sẽ dễ dàng phóng to hình ảnh để nhận diện rõ biển số xe, đặc điểm nhận dạng khuôn mặt hay một vật thể nhỏ trong khu vực rộng lớn như bãi đỗ xe hay nhà xưởng mà không lo bị vỡ, mờ. Đây là lựa chọn tối ưu cho những không gian cần sự giám sát tỉ mỉ như kho hàng, cửa hàng tiện lợi, hay mặt tiền biệt thự.
Khả Năng “Nhìn Xuyên Đêm” Với Công Nghệ Hồng Ngoại Thông Minh
Bóng tối thường là “đồng minh” của những sự cố không mong muốn. Camera Hikvision này vô hiệu hóa lợi thế đó với hồng ngoại lên đến 40m. Nhưng điểm mạnh thực sự nằm ở cảm biến ánh sáng siêu nhạy: Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON). Con số kỹ thuật này có nghĩa là camera có thể thu được ánh sáng màu trong điều kiện gần như tối hoàn toàn, nhờ vào ống kính khẩu độ lớn F1.6. Trong thực tế, ranh giới giữa “thấy” và “không thấy” đã bị xóa nhòa, mang lại cho bạn sự an tâm tuyệt đối xuyên suốt 24/7.
Chống Ngược Sáng 120dB WDR: Không Còn Cảnh “Cháy Sáng” Hay “Tối Om”
Bạn đã bao giờ gặp tình huống camera quay vào cửa ra vào có nắng gắt khiến khuôn mặt người bước vào bị tối đen, hoặc bóng đèn chiếu sáng làm “cháy” toàn bộ khung hình? Nhờ công nghệ Wide Dynamic Range (WDR) 120dB, chiếc camera này giải quyết triệt để vấn đề tương phản ánh sáng khắc nghiệt. Dù có vùng sáng chói từ ngoài trời và vùng tối trong nhà, hình ảnh vẫn được tái tạo cân bằng, chi tiết ở cả hai vùng đều hiện rõ ràng. Đây là tính năng “cứu cánh” cho các vị trí lắp đặt hướng ra cửa chính, cửa sổ hoặc khu vực có đèn pha mạnh.
Giải Pháp Lưu Trữ Linh Hoạt & Âm Thanh Rõ Ràng
Không phải lúc nào bạn cũng có thể lắp đặt hệ thống đầu ghi phức tạp. Camera này hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ micro SD lên đến 256 GB, cho phép bạn lưu trữ cục bộ độc lập, hoạt động như một “nhân chứng” dự phòng ngay cả khi mạng bị gián đoạn. Đặc biệt, phiên bản 2U được tích hợp micro kép thu âm chất lượng cao. Nhờ đó, bạn không chỉ thấy hình ảnh kẻ gian đột nhập mà còn có thể nghe được tiếng động, giọng nói, từ đó đánh giá chính xác hơn bản chất của sự việc đang xảy ra.
Bộ Lọc Thông Minh: Dừng Ngay Cảnh Báo Giả Từ Lá Cây, Côn Trùng Hay Thú Nuôi
Một trong những nâng cấp đột phá nhất của dòng sản phẩm này là khả năng phân tích thông minh. Camera có thể chống báo động giả bằng cách phân biệt được người, xe với các yếu tố gây nhiễu khác như vật nuôi, lá cây rơi, côn trùng bay qua hoặc bóng tối di chuyển. Thay vì nhận hàng chục thông báo vô nghĩa mỗi ngày khi có mèo chạy qua hay mưa rơi, hệ thống của bạn chỉ gửi cảnh báo khi có sự xâm nhập thực sự của con người hoặc phương tiện. Điều này giúp bạn tập trung nguồn lực xử lý các vấn đề thực tế, tránh lãng phí thời gian và công sức.
Bền Bỉ Trước Mưa Giông: Chuẩn Chống Nước IP67
Được thiết kế để “sống chung” với thời tiết, camera có chuẩn chống nước và bụi IP67. Dù là mưa lớn ở Sài Gòn, bụi mịn ở khu công nghiệp hay độ ẩm cao ven biển, phần vỏ nhôm kim loại chắc chắn cùng khả năng bịt kín hoàn hảo bảo vệ các linh kiện điện tử bên trong hoạt động ổn định trong nhiều năm. Bạn có thể yên tâm lắp đặt ngoài trời mà không lo hỏng hóc do tác động của môi trường.
Nén Hình Ảnh Thông Minh H.265+: Tiết Kiệm Chi Phí Lưu Trữ Và Băng Thông
Sở hữu độ phân giải 4K siêu nét, nhưng nhờ công nghệ nén H.265+, camera giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng một cách đáng kể (có thể lên đến 75% so với chuẩn H.264 cũ) mà không làm giảm chất lượng hình ảnh. Điều này có nghĩa là bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một ổ cứng, hoặc tiết kiệm chi phí nâng cấp hệ thống mạng khi lắp đặt nhiều camera. Đây là một lợi ích kinh tế rõ rệt về lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON),B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°,tilt: 0° to 90°,rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 108°, vertical FOV 59°, diagonal FOV 127° 4 mm, horizontal FOV 88°, vertical FOV 44°, diagonal FOV 105° 6 mm, horizontal FOV 54°, vertical FOV 29°, diagonal FOV 63° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1.7 m to ∞ 4 mm: 2.6 m to ∞ 6 mm: 5.8 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 84 m, O: 33 m, R: 16 m, I: 8 m 4 mm, D: 117 m, O: 46 m, R: 23 m, I: 11 m 6 mm, D: 176 m, O: 70 m, R: 35 m, I: 17 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR,White Light |
| Supplement Light Range | Up to 40 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (3840 × 2160) 25 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (3840 × 2160) 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG, Third stream: H.265/H.264, *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Target Cropping | Yes |
| Audio | |
| Audio Compression | -2U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -2U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -2U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -2U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G),ISAPI,SDK,ISUP |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2/1.3, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect,Hik-Central |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS),Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 11, Plug-in free live view: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Safari 13+, Local service: Chrome 80+, Firefox 80+, Edge 89+, Safari 13+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Privacy Mask | 8 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 512 GB |
| Reset Key | Yes |
| Audio | Built-in Microphone: -2U: Dual Array Microphone |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Smart Event | Unattended baggage detection, object removal detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card,notify surveillance center,send email,trigger recording,trigger capture |
| Deep Learning Function | |
| Perimeter Protection | Line crossing, intrusion, region entrance, region exiting Support alarm triggering by specified target types (human and vehicle) |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W,reverse polarity protection,Ø5.5 mm coaxial power plug, PoE: IEEE 802.3af, Class 3, max. 7.5 W |
| Material | Metal |
| Dimension | Ø74.4 mm × 176.3 mm (Ø2.93″ × 6.94″) |
| Package Dimension | 234 mm × 120 mm × 117 mm (9.21″ × 4.72″ × 4.61″) |
| Weight | Approx. 515 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 760 g (1.7 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,mirror,flash log,password reset via email,pixel counter,anti-banding |
| Approval | |
| EMC | CE-EMC: EN 55032:2015+A1:2020, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN IEC 61000-3-2:2019+A1:2021, EN 61000-3-3:2013+A1:2019+A2:2021, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005, LOA: IEC/EN 60950-1 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2083G2-LI2U
Chưa có đánh giá nào.