Thông tin sản phẩm
Dahua DH-IPC-HDW2649T-S-PRO – Camera AI 6MP Starlight: Mắt Thần Xuyên Màn Đêm Cho An Ninh Chuyên Nghiệp
Hình Ảnh Rõ Nét Vượt Trội Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Bạn có thực sự an tâm khi camera chỉ cho ra những thước phim mờ nhạt, đầy hạt nhiễu khi màn đêm buông xuống? Dahua đã giải quyết triệt để nỗi lo đó với chiếc camera DH-IPC-HDW2649T-S-PRO. Không chỉ dừng lại ở độ phân giải 6 Megapixel (3288×1850), điểm mạnh thực sự của “bảo bối” này nằm ở sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ AI-ISP và cảm biến lớn 1/1.8. Hãy tưởng tượng, trong điều kiện ánh sáng siêu yếu, camera thông thường sẽ “mù” hoặc cho hình ảnh lem màu, nhưng với độ nhạy sáng Starlight chỉ 0.0006 lux, sản phẩm này vẫn có thể thu lại hình ảnh màu sắc trung thực, chi tiết sắc nét gần như ban ngày. Điều này đồng nghĩa với việc kẻ gian không còn có thể lợi dụng bóng tối để che giấu hành vi, camera luôn là “người gác cổng” tỉnh táo nhất, bất kể ngày hay đêm.
Trí Thông Minh Nhân Tạo Tích Hợp Tự Động Phân Biệt Người Và Xe
Một trong những nâng cấp đột phá nhất trên model này chính là khả năng phân tích thông minh AI. Bạn không còn phải xem đi xem lại hàng giờ băng ghi hình để tìm kiếm một đối tượng khả nghi. Với công nghệ SMD Plus (Phát hiện chuyển động thông minh thế hệ mới), camera có khả năng tự động phân biệt chính xác đâu là người, đâu là phương tiện (xe). Hệ thống sẽ chỉ cảnh báo khi có người lạ xâm nhập vào khu vực cấm (hàng rào ảo) hoặc khi có xe ra vào trái phép, bỏ qua hoàn toàn các tác nhân gây nhiễu như thú cưng, lá cây bay hay bóng tối di chuyển. Nếu kết hợp với đầu ghi NVR hỗ trợ, tính năng tìm kiếm thông minh còn cho phép bạn truy xuất nhanh các sự kiện chỉ bằng cách lọc theo đối tượng “Người” hoặc “Xe”, giúp việc điều tra, rà soát dữ liệu trở nên nhanh chóng và hiệu quả chưa từng có.
Hình Màu Ban Đêm Rõ Rệt Với Ánh Sáng Ấm
Camera thường phải “hy sinh” màu sắc để có được hình ảnh rõ nét vào ban đêm bằng cách chuyển sang chế độ đen trắng. Tuy nhiên, với DH-IPC-HDW2649T-S-PRO, bạn sẽ có một trải nghiệm hoàn toàn khác. Được trang bị đèn LED ánh sáng ấm với tầm xa lên tới 30m, camera có khả năng chiếu sáng khu vực giám sát bằng ánh sáng dịu nhẹ, cho phép thu hình có màu sắc rực rỡ xuyên suốt màn đêm. Bạn sẽ dễ dàng nhận diện màu sắc quần áo của đối tượng, màu sơn xe hay bất kỳ chi tiết quan trọng nào khác mà camera hồng ngoại thông thường không thể làm được. Đây là lợi thế cực lớn cho việc giám sát tại các biệt thự, kho xưởng hay khu dân cư vào buổi tối.
Xử Lý Tình Huống Ánh Sáng Phức Tạp Với Công Nghệ 120dB WDR
Bạn đã bao giờ gặp tình huống camera bị “cháy sáng” khi có xe hơi bật đèn pha chạy qua, hoặc khu vực giám sát có mảng sáng – tối đan xen (ví dụ: cổng nhà vừa có nắng vừa có bóng râm)? Công nghệ chống ngược sáng WDR 120dB trên camera này chính là giải pháp tối ưu. Nó cân bằng một cách thông minh độ sáng giữa các vùng ảnh, giúp chi tiết ở vùng tối được đẩy sáng lên mà không làm mất chi tiết ở vùng sáng. Kết quả là bạn luôn có một khung hình hài hòa, rõ nét từ tổng thể đến chi tiết, không còn lo lắng về việc bỏ lỡ nhân dạng khuôn mặt vì ánh sáng chói ngược.
Lắp Đặt Linh Hoạt Và Vận Hành Bền Bỉ Trong Mọi Thời Tiết
Được thiết kế để chinh phục mọi thử thách từ môi trường khắc nghiệt, sản phẩm sở hữu chuẩn chống nước và bụi bặm IP67, cùng khả năng hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +60°C. Dù được lắp đặt ở ngoài trời, dưới mái hiên hay trong nhà xưởng không có điều hòa, camera vẫn vận hành trơn tru. Bạn có hai lựa chọn cấp nguồn linh hoạt: nguồn DC 12V truyền thống hoặc chuẩn PoE (Power over Ethernet) hiện đại, chỉ cần một sợi dây mạng duy nhất để vừa truyền dữ liệu vừa cấp điện, giúp việc lắp đặt trở nên gọn gàng và an toàn hơn bao giờ hết.
Kết Nối Và Quản Lý Dễ Dàng, Ống Kính Phù Hợp Mọi Không Gian
Với ống kính cố định, bạn có thể chọn lựa phiên bản 2.8mm cho góc nhìn siêu rộng 101° (lý tưởng cho phòng khách, sảnh lớn) hoặc 3.6mm cho góc nhìn 81° (phù hợp với hành lang, lối đi dài hơn). Camera hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối như ONVIF để tương thích với nhiều thương hiệu đầu ghi khác nhau, cùng các dịch vụ tên miền miễn phí SmartDDNS.TV, P2P và AutoRegister 2.0. Bạn có thể dễ dàng quản lý và theo dõi camera từ xa mọi lúc mọi nơi qua các phần mềm thân thiện như DMSS trên điện thoại, SmartPSS Lite trên máy tính hay Dolynk Care. Ngoài ra, khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên tới 256GB và mic tích hợp sẵn càng làm tăng thêm tính linh hoạt cho giải pháp giám sát toàn diện này.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 3288 (H) × 1850 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 256 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0007 Lux@F1.0 |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 30 m (84.43 ft) (Warm light) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 2 (Warm light) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M16 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm |
| Max. Aperture | F1.0 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 92°; V: 51°; D: 107° 3.6 mm: H: 78°; V: 42°; D: 91° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 2.8 m (9.19 ft) 3.6 mm: 4 m (13.12 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 84.0 m (275.59 ft) |
| Observe | 33.6 m (110.24 ft) |
| Recognize | 16.8 m (55.12 ft) |
| Identify | 8.4 m (27.56 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 102.0 m (334.65 ft) |
| Observe | 40.8 m (133.86 ft) |
| Recognize | 20.4 m (66.93 ft) |
| Identify | 10.2 m (33.46 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire (the two functions support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| SMD | |
| SMD | SMD Plus |
| Smart Search | |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| Video Frame Rate | Main stream: 3288 × 1850@[1–20 fps]/2688 × 1520@[1–25/30 fps] Sub stream: 704 × 576@[1–25 fps]/704 × 480@[1–30 fps] The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Streaming Capability | |
| Resolution | 2 streams |
| Bit Rate Control | VBR/CBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–8192 kbps H.265: 12 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto/Manual |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| LDC | Yes |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; P2P; Bonjour; Auto Registration |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Management Software | Smart PSS Lite; DSS; DMSS |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Security | |
| Security | Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade; Session security; Security warning |
| Certification | |
| Certifications | CE-LVD: EN62368-1; CE-EMC: Electromagnetic Compatibility Directive 2014/30/EU |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC (±30%); PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.4 W (12 VDC); 3 W (PoE) Max.: 5.6 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) (H.265+ Intelligence on + WDR + Illuminator intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Inner core: Metal; Cover: Plastic |
| Product Dimensions | 109.5 mm × 100.9 mm (4.31″ × 3.97″) |
| Net Weight | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Gross Weight | 0.59 kg (1.30 lb) |

Đánh giá Camera ip 6mp dahua DH-IPC-HDW2649T-S-PRO
Chưa có đánh giá nào.