Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2146G2-ISU – Camera IP Chống Báo Động Giả 4MP DarkFighter Giám Sát Thông Minh Trong Mọi Điều Kiện
Vượt Qua Giới Hạn Giám Sát Ban Đêm Với Công Nghệ DarkFighter
Bạn có cảm thấy mệt mỏi với những cảnh báo sai từ camera khi chỉ có một chiếc lá rơi hay con mèo đi ngang qua? Hikvision DS-2CD2146G2-ISU chính là giải pháp bạn đang tìm kiếm. Không chỉ đơn thuần là một camera IP 4MP thông thường, đây là một chuyên gia phân tích hình ảnh thực thụ. Với cảm biến 4MP chất lượng cao kết hợp công nghệ DarkFighter tiên tiến, thiết bị này có khả năng thu nhận ánh sáng vượt trội, mang lại hình ảnh ban đêm chi tiết và màu sắc rõ nét ngay cả trong điều kiện thiếu sáng nghiêm trọng. Nhờ đó, bạn có thể yên tâm giám sát liên tục 24/7 mà không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào.
Thông Minh Đến Từng Chi Tiết: Tự Động Lọc Báo Động Giả Bằng AI
Điểm đặc biệt nhất của DS-2CD2146G2-ISU nằm ở khả năng nhận diện thông minh. Camera được tích hợp thuật toán AI tiên tiến có thể phân biệt chính xác giữa con người, phương tiện và các tác nhân gây nhiễu khác như thú cưng, côn trùng hay bóng cây đung đưa. Thay vì gửi thông báo cho mọi chuyển động, camera chỉ cảnh báo khi có người hoặc xe xâm nhập vào khu vực giám sát. Điều này giúp bạn loại bỏ hoàn toàn những thông báo “phiền toái”, tiết kiệm thời gian kiểm tra và tập trung nguồn lực vào những sự kiện thực sự có rủi ro. Ví dụ, nếu bạn lắp camera ở cổng sau, nó sẽ bỏ qua những chú chó đi lạc nhưng lập tức cảnh báo cho bạn ngay khi có người lạ tiếp cận.
Chất Lượng Hình Ảnh Vượt Trội Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Được trang bị cảm biến Progressive Scan CMOS 1/2.7″ tiên tiến, camera này mang đến hình ảnh sắc nét với độ phân giải 4MP. Công nghệ chống ngược sáng 120dB WDR (True Wide Dynamic Range) cho phép camera xử lý xuất sắc các tình huống có độ tương phản ánh sáng cao, chẳng hạn như khi có người đi vào từ khu vực tối ra khu vực có ánh nắng chói chang. Bạn sẽ thấy rõ chi tiết cả trong bóng tối lẫn vùng sáng, không bị cháy sáng hay tối om. Các công nghệ xử lý hình ảnh khác như BLC (Bù Sáng Ngược), HLC (Bù Sáng Mạnh) và 3D DNR (Khử Nhiễu 3 Chiều) phối hợp nhịp nhàng, đảm bảo hình ảnh luôn trong trẻo, ít nhiễu hạt, giúp nhận dạng khuôn mặt hay biển số xe dễ dàng hơn.
Linh Hoạt Trong Lắp Đặt Và Ứng Dụng Thực Tế
Camera được thiết kế với 3 tùy chọn ống kính fixed 2.8 mm, 4 mm và 6 mm, cho phép bạn lựa chọn góc nhìn phù hợp với từng không gian lắp đặt. Ống kính 2.8mm lý tưởng cho góc nhìn rộng trong phòng khách hay kho hàng, trong khi ống kính 6mm phù hợp để quan sát các lối đi dài, tập trung vào một khu vực cụ thể. Đi kèm với đó là khả năng hồng ngoại lên đến 30m nhờ công nghệ ánh sáng trắng và hồng ngoại thông minh, đảm bảo bạn không bỏ lỡ bất kỳ chuyển động nào trong bóng tối.
Tính Năng Nhận Diện Khuôn Mặt (Face Capture) Và Lưu Trữ Đa Dạng
Một tính năng cao cấp hiếm có ở phân khúc này là Face Capture (chụp ảnh khuôn mặt). Camera có khả năng phát hiện, chụp lại và lưu trữ hình ảnh khuôn mặt của người đi qua, hỗ trợ đắc lực cho công tác kiểm soát ra vào, tìm kiếm đối tượng hay thống kê khách hàng trong các cửa hàng bán lẻ. Dữ liệu hình ảnh có thể được lưu trữ tập trung hoặc ghi trực tiếp lên khe cắm thẻ nhớ micro SD/SDHC/SDXC lên đến 256GB, giúp bạn có một bản sao lưu tại chỗ an toàn, đề phòng trường hợp mất kết nối mạng.
Bền Bỉ Với Thời Gian, Chống Chịu Mọi Thời Tiết Và Va Đập
Được chế tạo để “sống” trong môi trường khắc nghiệt, DS-2CD2146G2-ISU sở hữu tiêu chuẩn bảo vệ kép: chống nước và bụi chuẩn IP67 cùng khả năng chống va đập cơ học chuẩn IK10. Camera có thể hoạt động ổn định dưới những cơn mưa lớn, bụi bẩn công nghiệp hay ngay cả khi bị tác động lực từ bên ngoài, rất phù hợp cho các khu vực nhà xưởng, bãi xe ngoài trời hay các khu vực công cộng.
Tích Hợp Sẵn Micro Và Cổng Kết Nối Báo Động
Không chỉ giám sát hình ảnh, camera còn được tích hợp sẵn microphone bên trong, cho phép bạn nghe âm thanh trực tiếp từ hiện trường. Điều này rất hữu ích để nắm bắt tình huống một cách toàn diện hơn. Ngoài ra, camera còn có 1 cổng đầu vào báo động (alarm input) và 1 cổng đầu ra báo động (alarm output). Bạn có thể kết nối thêm cảm biến báo động (như cảm biến cửa mở) hoặc kích hoạt còi báo động, đèn chiếu sáng ngay lập tức khi phát hiện sự cố, tạo thành một hệ thống an ninh khép kín và hoàn hảo.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.4, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Aperture | F1.4 |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8, 4, and 6 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 103°, vertical FOV 55°, diagonal FOV 123° 4 mm, horizontal FOV 83°, vertical FOV 45°, diagonal FOV 98° 6 mm, horizontal FOV 53°, vertical FOV 28°, diagonal FOV 62° |
| Iris Type | Fixed |
| Lens Mount | M12 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 60.0 m, O: 23.8 m, R: 12.0 m, I: 6.0 m 4 mm: D: 80.0 m, O: 31.7 m, R: 16.0 m, I: 8.0 m 6 mm: D: 120.0 m, O: 47.6 m, R: 24.0 m, I: 12.0 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | -S: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -S: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -S: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -S: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Audio | -S: 1 input (line in), two-core terminal block, max. input amplitude: 3.3 Vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), two-core terminal block, max. output amplitude: 3.3 Vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium |
| Alarm | -S: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) Scene change detection |
| Linkage | Upload to NAS/memory card/FTP, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email, audible warning |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.20 A to 0.15 A, max. 6.5 W |
| Dimension | Ø121.4 mm × 92.2 mm (Ø4.8″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 580 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 820 g (1.8 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2146G2-ISU
Chưa có đánh giá nào.