Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD1147G2-LUF – Camera IP 4MP ColorVu: Bước Nhảy Vọt Về Độ Chi Tiết Trong Bóng Đêm
Độ Phân Giải 4MP Sắc Nét Kết Hợp Công Nghệ ColorVu Thế Hệ Mới
Hikvision DS-2CD1147G2-LUF là sự hội tụ hoàn hảo giữa độ phân giải cao và khả năng thu sáng siêu việt. Với cảm biến 4MP (2560 x 1440 pixel), camera này mang đến hình ảnh chi tiết gấp đôi so với camera 2MP thông thường, cho phép bạn phóng to và quan sát rõ từng góc cạnh của khuôn mặt, từng con số trên biển xe hay bất kỳ chi tiết nhỏ nào trong toàn cảnh rộng lớn. Kết hợp với chip ColorVu cao cấp và ống kính khẩu độ F1.0, DS-2CD1147G2-LUF không chỉ thấy rõ vào ban ngày mà còn tái hiện thế giới về đêm với màu sắc chân thực và sống động ngay cả khi ánh sáng môi trường chỉ ở mức 0.001 Lux.
Mãn Nhãn Với Màn Đêm Rực Rỡ Màu Sắc
Điều kỳ diệu của công nghệ ColorVu nằm ở khả năng thu sáng vượt trội. Ống kính F1.0 có khẩu độ lớn nhất hiện nay, cho phép thu lượng ánh sáng gấp nhiều lần so với ống kính thông thường. Nhờ đó, ngay cả trong điều kiện chỉ có một chút ánh sảng le lói từ đèn đường hay ánh trăng, camera vẫn có thể ghi lại hình ảnh màu sắc rõ ràng, không cần đến sự trợ giúp của đèn hồng ngoại. Bạn sẽ thấy rõ màu sắc chiếc xe, bộ quần áo của người lạ mặt, và mọi diễn biến trong khu vực giám sát như thể đang xem một thước phim ban ngày. Khi môi trường tối hoàn toàn, đèn ánh sáng trắng tích hợp với tầm xa 30m sẽ tự động bật lên, duy trì hình ảnh màu sắc xuyên suốt đêm dài.
Công Nghệ Chống Ngược Sáng Cao Cấp WDR 120dB
Không chỉ xuất sắc trong bóng tối, camera còn được trang bị công nghệ xử lý ánh sáng phức tạp hàng đầu. Tính năng chống ngược sáng thực WDR lên đến 120dB cho phép camera xử lý những cảnh quay có độ tương phản ánh sáng cực cao, chẳng hạn như lối vào vừa có bóng râm vừa có ánh nắng gay gắt. WDR 120dB sẽ cân bằng hoàn hảo hai vùng sáng tối, giúp bạn nhìn rõ chi tiết người bước ra từ bóng tối mà không bị lóa mắt bởi nền trời sáng phía sau. Các công nghệ BLC, HLC và 3D DNR phối hợp để loại bỏ nhiễu hình ảnh, khắc phục các điểm sáng chói và tối ưu hóa chất lượng tổng thể, đảm bảo hình ảnh luôn sắc nét và chân thực trong mọi điều kiện thời tiết.
Tiết Kiệm Lưu Trữ Vượt Trội Với H.265+
Với độ phân giải 4MP cao, lượng dữ liệu hình ảnh tạo ra là không nhỏ. Tuy nhiên, công nghệ nén H.265+ thông minh sẽ giải quyết triệt để bài toán này. Bằng cách tối ưu hóa quá trình nén dựa trên nội dung thực tế của cảnh quay, H.265+ có thể giảm đến 80% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn H.264 truyền thống. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có thể lưu trữ video chất lượng 4MP trong thời gian dài hơn gấp nhiều lần trên cùng một ổ cứng, tiết kiệm chi phí đầu tư và vận hành hệ thống một cách đáng kể.
Tích Hợp Micro Và Khe Thẻ Nhớ Tiện Lợi
Với ký hiệu “UF”, sản phẩm này được trang bị đầy đủ các tính năng tích hợp cần thiết cho một hệ thống giám sát hiện đại. Microphone chất lượng cao được tích hợp sẵn bên trong thân camera, cho phép bạn thu âm thanh rõ ràng từ môi trường xung quanh. Bạn không chỉ thấy được hình ảnh mà còn có thể nghe được những cuộc trò chuyện, tiếng động bất thường, giúp việc giám sát trở nên toàn diện và hiệu quả hơn. Khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lưu trữ cục bộ trực tiếp lên thẻ microSD (không bao gồm kèm) là giải pháp dự phòng hoàn hảo, đảm bảo dữ liệu vẫn được ghi lại an toàn ngay cả khi kết nối mạng với đầu ghi trung tâm bị gián đoạn vì bất kỳ lý do gì.
Thiết Kế Kim Loại Cao Cấp, Chống Nước IP67
Được chế tạo để hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết ngoài trời, DS-2CD1147G2-LUF sở hữu vỏ kim loại chắc chắn, có khả năng chống va đập và tản nhiệt tốt hơn so với vỏ nhựa thông thường. Chuẩn kháng bụi và nước IP67 là minh chứng cho khả năng “sống sót” của nó trong môi trường mưa lớn, bụi bẩn, nắng nóng hay giá lạnh. Bạn có thể hoàn toàn yên tâm lắp đặt camera ở bất kỳ vị trí nào, từ mái hiên, góc sân cho đến những khu vực ẩm thấp hay nhiều bụi, mà không lo ngại về hư hỏng do tác động từ môi trường.
Thông số kỹ thuật
| Máy ảnh | |
| Image Sensor | 1/3″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2560 × 1440 |
| Min. Illumination | Color: 0.001 Lux @ (F1.0, AGC ON),0 Lux with light |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | 24/7 color imaging |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°,tilt: 0° to 75°,rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV: 96°, vertical FOV: 52°, diagonal FOV: 113° 4 mm, horizontal FOV: 75°, vertical FOV: 40°, diagonal FOV: 89° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 2 m to ∞ 4 mm: 2.7 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 64 m, O: 25 m, R: 12 m, I: 6 m 4 mm, D: 82 m, O: 32 m, R: 16 m, I: 8 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | White Light |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 20 fps (2560 × 1440) 24 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 24 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Video Compression | Main stream: H.265+/H.265/H.264+/H.264, Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile,Main Profile,High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR,VBR |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711 ulaw)/64 Kbps (G.711 alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 160 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Security | Password protection, complicated password, watermark, basic and digest authentication for HTTP, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, security audit log, host authentication (MAC address) |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile T, Profile G (only -U model supports)),ISAPI,SDK |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, DHCP, DNS, DDNS, HTTP, RTP, RTSP, NTP, IGMP, IPv6, UDP, QoS, FTP, SMTP |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Client | iVMS-4200,Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Day/Night Switch | Day,Night,Auto,Schedule |
| Image Enhancement | BLC,HLC,3D DNR |
| Image Settings | Rotate mode,saturation,brightness,contrast,sharpness,gain,white balance,adjustable by client software or web browser |
| Privacy Mask | 4 programmable polygon privacy masks |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/microSDHC/microSDXC card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | -F: Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)),video tampering alarm,exception |
| Linkage | Upload to FTP/memory card (-F), notify surveillance center, send email, trigger recording (-F), trigger capture |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W,Ø5.5 mm coaxial power plug, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.15 A, max. 6.5 W |
| Material | Base: aluminum alloy, cover: plastic |
| Dimension | Ø121.5 mm × 97.6 mm (Ø4.8 × 3.8″)” |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 500 g (1.1 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 700 g (1.5 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | English, Ukrainian |
| General Function | Heartbeat,anti-banding,mirror,password protection,password reset via email |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, RCM: AS/NZS CISPR 32: 2015, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017, BIS: IS 13252 (Part 1): 2010/IEC 60950-1: 2005 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013;IK08: IEC 62262:2002 |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD1147G2-LUF
Chưa có đánh giá nào.