Thông tin sản phẩm
KabeVision KX-D2014N-EAB – Camera IP AI ePoE 2.0MP Giám Sát Thông Minh Vượt Trội Mọi Điều Kiện
Không Chỉ Là Camera, Đó Là Bộ Não Giám Sát Chủ Động
KabeVision KX-D2014N-EAB không đơn thuần là một chiếc camera ghi hình thụ động. Đây là một hệ thống giám sát thông minh được tích hợp sức mạnh AI, được thiết kế để không chỉ quan sát mà còn hiểu và phân tích mọi tình huống. Với cảm biến cao cấp và khả năng chống chịu thời tiết cực tốt, chiếc camera này là người bảo vệ đắc lực cho kho bãi, nhà máy, hay các khu vực công cộng phức tạp.
Hình Ảnh Sắc Nét Mọi Lúc, Kể Cả Ban Đêm Hay Ngược Sáng
Chất lượng hình ảnh là yếu tố sống còn trong giám sát. Camera này được trang bị cảm biến Sony Starvis 1/2.8 2.0MP cao cấp, cho khả năng thu sáng tuyệt vời ngay cả trong điều kiện thiếu sáng. Đi kèm với đó là công nghệ AI-Powered Image và WDR 120dB chống ngược sáng thông minh. Điều này đồng nghĩa với việc dù bạn lắp đặt ở cổng ra vào nơi có nắng gắt, hay trong kho tối với một nguồn sáng yếu, camera vẫn cho ra hình ảnh rõ ràng, không bị cháy sáng hay tối đen. Với tầm xa hồng ngoại lên đến 50m và ống kính 2.8mm góc rộng 106°, chỉ một camera duy nhất có thể bao quát một khu vực rộng lớn xuyên màn đêm.
Công Nghệ Nén H.265: Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ và Băng Thông
Bạn lo lắng về việc phải nâng cấp ổ cứng hay dung lượng lưu trữ mỗi tháng? Hãy yên tâm nhờ chuẩn nén H.265 tiên tiến. So với chuẩn cũ H.264, công nghệ này giúp giảm đến 50% dung lượng lưu trữ mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh Full HD (1080p) ở 25/30 khung hình/giây. Điều này không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng mà còn giảm tải áp lực lên đường truyền mạng khi xem lại dữ liệu từ xa.
Sức Mạnh AI: Tự Động Phát Hiện và Cảnh Báo Thông Minh
Điểm mạnh nhất của KX-D2014N-EAB nằm ở khả năng AI đa tầng. Nó không chỉ phát hiện chuyển động đơn thuần, mà còn phân biệt chính xác con người, phương tiện và các vật thể thông qua công nghệ SMD 3.0 (Phát hiện chuyển động thông minh) và Video Metadata. Hệ thống có thể tự động nhận diện khuôn mặt, cảnh báo khi có người lạ xâm nhập vào khu vực bảo vệ chu vi, hay phát hiện vật thể bị bỏ rơi/bị lấy mất tại sân bay, bến xe.
Không chỉ dừng lại ở đó, camera còn có các tính năng quản lý đám đông và an ninh nâng cao như: phát hiện tụ tập đông người, lảng vãng bất thường, đỗ xe trái phép. Đối với các cửa hàng bán lẻ, tính năng đếm người qua vạch, đếm người trong khu vực (Heat map) sẽ giúp bạn phân tích hành vi khách hàng, tối ưu hóa việc bố trí mặt hàng. Thậm chí, camera còn có thể phát hiện âm thanh bất thường như tiếng la hét hay kính vỡ, và tự động chụp ảnh/phân tích thuộc tính (màu quần áo, loại xe, biển số) của đối tượng để phục vụ công tác điều tra sau này.
ePoE và Tính Năng Vượt Trội Cho Hệ Thống Mở Rộng
Với công nghệ ePoE (Ethernet over Power) và nguồn điện linh hoạt 12VDC, việc lắp đặt trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, đặc biệt trên các khoảng cách xa. Camera được trang bị đầy đủ các cổng kết nối chuyên nghiệp: cổng Audio In/Out để đàm thoại 2 chiều qua mic tích hợp, cổng Alarm In/Out để kết nối với còi báo động hay đèn tín hiệu. Dữ liệu được bảo vệ an toàn với khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên đến 1TB giúp ghi hình liên tục khi mạng gặp sự cố.
Bền Bỉ Trước Mọi Thời Tiết và Phá Hoại
Được thiết kế cho những môi trường khắc nghiệt nhất, KX-D2014N-EAB sở hữu chuẩn chống bụi và nước IP67, có thể ngâm nước tạm thời mà không hư hại. Không chỉ vậy, vỏ camera còn đạt chuẩn chống va đập IK10, có khả năng chịu lực tác động mạnh từ bên ngoài. Dù bạn lắp đặt ngoài trời mưa nắng hay ở những khu vực công cộng dễ bị tác động vật lý, thiết bị vẫn hoạt động ổn định theo thời gian.
Tổng Kết: Sự Lựa Chọn Cho Hệ Thống Giám Sát Chuyên Nghiệp
KabeVision KX-D2014N-EAB là sự kết hợp hoàn hảo giữa phần cứng cao cấp (Sony Starvis, chống nước, chống va đập) và trí tuệ nhân tạo AI tiên tiến. Đây không chỉ là một tấm khiên bảo vệ an ninh, mà còn là công cụ giúp bạn quản lý vận hành, phân tích dữ liệu một cách hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp “3 trong 1”: hình ảnh đẹp, phân tích thông minh và độ bền vượt thời gian, đây chính là sản phẩm dành cho bạn.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.6(Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.6(B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 50 m (164.04 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto-Manual |
| Illuminator Number | 2 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–355° Tilt: 0°–80° Rotation:0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.6 |
| Field of View | 2.8 mm: H: 106°; V: 56°; D: 127° 3.6 mm: H: 88°; V: 44°; D: 105° 6 mm: H: 54°; V: 29°; D: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) 6 mm: 2.6 m (8.53 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | 2.8 mm |
| Detect | 43.9 m (144.03 ft) |
| Observe | 17.5 m (57.41 ft) |
| Recognize | 8.8 m (28.87 ft) |
| Identify | 4.4 m (14.44 ft) |
| Lens | 3.6 mm |
| Detect | 58.9 m (193.24 ft) |
| Observe | 23.6 m (77.43 ft) |
| Recognize | 11.8 m (38.71 ft) |
| Identify | 5.9 m (19.36 ft) |
| Lens | 6 mm |
| Detect | 85.5 m (280.51 ft) |
| Observe | 34.2 m (112.20 ft) |
| Recognize | 17.1 m (56.10 ft) |
| Identify | 8.6 m (28.22 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle, animal and human); loitering detection, people gathering, parking detection. Supports long-distance mode. Supports self-learning. It filters out false alarms. |
| Smart Object Detection | Small abandoned object; smart missing object |
| SMD | SMD 3.0 |
| AI SSA | Yes |
| AcuPick | Uses deep learning algorithms and works with back-end devices to accurately match targets, such as people, animal, and motor vehicles, and search through live and recorded videos to quickly locate targets. |
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 8 attributes and 6 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting |
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management; generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. |
| Heat Map | Yes |
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload |
| Video Metadata Attributes | Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes : seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Smart Sound Detection | Yes |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1080p@1–25/30 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 4 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–12032 kbps H.265: 12 kbps–7424 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| LDC | Yes (only 2.8mm/3.6mm supports) |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P; Auto Register |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T/ Profile M); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 1 TB); NAS |
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox: Firefox 88 and later |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Security | Trusted execution; Digest; Security logs; WSSE; Account lockout; Syslog; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; Trusted upgrade; Trusted boot; Generation and importing of X.509 certification |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: wet contact, 5 mA 3V–5 VDC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af)/ePoE |
| Dual Power Backup | When the power adapter and PoE provide power at the same time, disconnect one of them. The device will continue to work, but will not restart. |
| Power Consumption | Basic: 4.1 W (12 VDC); 5.2 W (PoE) Max. (H.265 + WDR+ Intelligence on + IR on): 6.8 W (12 VDC); 8.8 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | 10%-95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | 94.0 mm × Φ122.0 mm (3.70” × Φ4.80”) |
| Net Weight | 712.9 g (1.57 lb) |
| Gross Weight | 986 g (2.17 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-D2014N-EAB
Chưa có đánh giá nào.