Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-C2214N-AB – Camera IP 2MP Starlight: Mảnh Ghép Hoàn Hảo Cho Hệ Thống An Ninh Thông Minh
Vượt Qua Ranh Giới Bóng Tối Với Công Nghệ Starlight Tiên Tiến
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát có thể “nhìn xuyên màn đêm” với chi tiết sắc nét và màu sắc trung thực? Camera IP Kabevision KX-C2214N-AB chính là câu trả lời. Được trang bị công nghệ Starlight với cảm biến CMOS 1/2.8 siêu nhạy sáng, chiếc camera này có thể thu được hình ảnh rõ ràng trong điều kiện ánh sáng cực thấp chỉ từ 0.002Lux. Điều này có nghĩa là ngay cả khi hoàng hôn buông xuống hay khu vực của bạn chỉ có một chút ánh sáng yếu ớt, KX-C2214N-AB vẫn hoạt động như một “con mắt mèo” tinh tường, cung cấp bằng chứng rõ ràng, không bị nhiễu hạt, khác xa hoàn toàn so với những camera thông thường chỉ cho hình ảnh đen trắng mờ nhạt.
Giải Pháp Lưu Trữ Thông Minh Và Tiết Kiệm Với Chuẩn Nén H265+
Camera hỗ trợ chuẩn nén H265+ AI Coding tân tiến. Đừng nhầm tưởng đây chỉ là một thông số kỹ thuật khô khan. Trong thực tế, nó có nghĩa là bạn sẽ tiết kiệm được đến 50% dung lượng ổ cứng và băng thông mạng so với chuẩn nén H.264 thông thường. Nếu bạn đang quản lý một hệ thống nhiều camera hoặc muốn lưu trữ dữ liệu lâu dài trên thẻ nhớ lên đến 256GB mà không lo nhanh đầy, tính năng này sẽ giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí đầu tư cho thiết bị lưu trữ.
Biến Giám Sát Trở Nên Thông Minh Với AI SMD 4.0
Điểm mạnh nhất của Kabevision KX-C2214N-AB nằm ở bộ não xử lý thông minh. Tính năng phát hiện thông minh (Hàng rào ảo, Xâm nhập) không chỉ đơn giản là cảm biến chuyển động thông thường, nó được nâng cấp với SMD 4.0 có khả năng phân biệt chính xác giữa người và phương tiện. Trong một khu vực nhạy cảm như nhà kho hay sân vườn, camera sẽ chỉ cảnh báo cho bạn khi có người lạ đột nhập, bỏ qua những nhiễu động vô nghĩa từ thú cưng, xe cộ qua lại hay bóng cây lay động. Nhờ đó, bạn không còn bị làm phiền bởi hàng trăm cảnh báo giả mỗi ngày, tập trung vào những mối đe dọa thực sự. Tính năng tìm kiếm thông minh và Quickpick cho phép bạn tra cứu lại hành trình của một đối tượng (người hoặc xe) một cách nhanh chóng giữa hàng giờ dữ liệu, thay vì phải tua đi tua lại một cách thủ công.
Hình Ảnh Hoàn Hảo Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Với chống ngược sáng WDR 120dB, camera giải quyết triệt để tình trạng “cháy sáng” hoặc “tối om” khi có nguồn sáng mạnh từ phía sau, như cảnh cổng ra vào có ánh nắng gắt chiếu thẳng vào. Bạn sẽ thấy rõ cả khuôn mặt người đứng trước cổng lẫn dòng xe cộ bên ngoài. Các công nghệ xử lý hình ảnh khác như 3D-DNR (chống nhiễu) và Defog (khử sương mù) đảm bảo hình ảnh luôn trong trẻo, sắc nét vào cả những ngày mưa gió hay thiếu sáng. Đặc biệt, công nghệ hồng ngoại thông minh với tầm xa lên đến 50m giúp điều chỉnh cường độ sáng phù hợp, tránh tình trạng “lóa” khi vật thể ở quá gần, mang lại hình ảnh ban đêm hài hòa và chi tiết hơn.
Thiết Kế Bền Bỉ Như “Chiến Binh” Cho Mọi Công Trình
Được thiết kế để “chinh chiến” ở cả môi trường khắc nghiệt, chiếc camera này sở hữu chuẩn chống nước IP67 (có thể ngâm nước tạm thời) và chống va đập IK10 (có thể chịu lực va đập mạnh như búa đập). Dù được lắp đặt ở bãi xe công cộng, nhà máy nhiều bụi bẩn hay khu vực có nguy cơ bị phá hoại, KX-C2214N-AB vẫn hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -40°C đến +60°C. Bạn có thể yên tâm sử dụng ở mọi miền khí hậu Việt Nam, từ Sa Pa lạnh giá đến những khu công nghiệp miền Trung nắng nóng.
Linh Hoạt Kết Nối Và Lắp Đặt
Camera hỗ trợ cả hai nguồn điện DC12V và PoE (Power over Ethernet). Lựa chọn PoE giúp việc lắp đặt trở nên vô cùng đơn giản, chỉ với một sợi dây mạng duy nhất vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn, giảm thiểu chi phí đi dây điện. Ống kính cố định 3.6mm với góc nhìn rộng 88° là lựa chọn tối ưu cho hầu hết không gian văn phòng, cửa hàng. Nếu cần quan sát chi tiết ở một hành lang dài, bạn có thể chọn tùy chọn ống kính 6mm; hoặc nếu cần bao quát cả một căn phòng lớn, hãy chọn ống kính 2.8mm. Thiết bị còn tích hợp sẵn mic và các cổng Audio/Alarm in/out để bạn có thể nghe âm thanh hiện trường hoặc kết nối với các thiết bị báo động khác, xây dựng một hệ thống an ninh toàn diện.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.002 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0002 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | > 56 dB |
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–355°; Tilt: 0°–75°; Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.4 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal:107°; vertical: 56°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal:88°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal:54°; vertical: 29°; diagonal: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.3 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.3 ft) 6 mm: 2.6 m (8.5 ft) |
| DORI Distance | 2.8 mm: Detect: 43.9 m (144.03 ft); Observe: 17.5 m (57.42 ft); Recognize: 8.8 m (28.87 ft); Identify: 4.4 m (14.44 ft) 3.6 mm: Detect: 58.9 m (193.24 ft); Observe: 23.6 m (77.43 ft); Recognize: 11.8 m (38.71 ft); Identify: 5.9 m (19.36 ft) 6 mm: Detect: 85.5 m (280.51 ft); Observe: 34.2 m (112.20 ft); Recognize: 17.1 m (56.10 ft); Identify: 8.6 m (28.2 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080 @ (1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1~25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 1920×1080 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; external alarm; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE:IE11 Chrome Firefox |
| Management Software | KBVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Port | |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 1 channel in: 5 mA 3–5 VDC |
| Alarm Output | 1 channel out: 300 mA 12 VDC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.3 W (12 VDC); 2.9 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + intelligence): 6.6 W (12 VDC); 7.7 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to 140 °F) / Less than 95% RH |
| Storage Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 89.1 mm × Ø111.7 mm (3.51″ × Ø4.40″) |
| Net Weight | 516 g (1.14 lb) |
| Gross Weight | 670 g (1.48 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-C2214N-AB
Chưa có đánh giá nào.