Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2D25G1/M-D/NF – Camera IP Ngụy Trang 2MP Siêu Nhỏ Gọn Giám Sát Bí Mật Chất Lượng Cao
Giải Pháp Giám Sát Bí Mật, Kín Đáo Với Thiết Kế Ngụy Trang Thông Minh
Bạn đang cần một giải pháp giám sát đặc biệt, nơi yêu cầu sự kín đáo và không thể bị phát hiện? Bạn muốn ghi lại hình ảnh chất lượng cao mà không để lộ sự hiện diện của camera? Camera IP Hikvision DS-2CD2D25G1/M-D/NF chính là giải pháp hoàn hảo. Với thiết kế siêu nhỏ gọn, dễ dàng ngụy trang và tích hợp vào các thiết bị khác, chiếc camera này mang đến khả năng giám sát bí mật, chất lượng hình ảnh Full HD sắc nét và các tính năng xử lý hình ảnh tiên tiến, đáp ứng mọi nhu cầu giám sát đặc thù.
Thiết Kế Ngụy Trang Siêu Nhỏ Gọn Và Kín Đáo
Điểm đặc biệt và cũng là giá trị cốt lõi của DS-2CD2D25G1/M-D/NF chính là thiết kế siêu nhỏ gọn, dạng module (ký hiệu “M” trong tên sản phẩm). Camera được thiết kế dưới dạng board mạch nhỏ, không có vỏ ngoài cồng kềnh, cho phép tích hợp dễ dàng vào các thiết bị khác như máy ATM, quầy giao dịch, đồng hồ, hoặc ngụy trang trong các vật dụng hàng ngày. Điều này mang lại khả năng giám sát tuyệt đối kín đáo, không bị phát hiện, phù hợp cho các ứng dụng điều tra, giám sát bí mật hoặc những nơi yêu cầu tính thẩm mỹ cao và không muốn lộ thiết bị giám sát.
Hình Ảnh Full HD Sắc Nét Và Khả Năng Nhìn Đêm Vượt Trội
Mặc dù có kích thước siêu nhỏ, camera vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh vượt trội. Với cảm biến 1/2.8″ Progressive Scan CMOS, camera mang đến hình ảnh có độ phân giải lên đến 1920×1080 @50 khung hình mỗi giây, đảm bảo mọi chuyển động đều được tái hiện cực kỳ mượt mà và chi tiết. Điều đặc biệt ấn tượng là khả năng nhìn ban đêm của nó. Bạn có biết thông số “Color: 0.002 Lux” có nghĩa là gì? Nó có nghĩa là camera có thể thu được hình ảnh màu sắc ngay cả trong điều kiện ánh sáng cực kỳ yếu, gần như tối hoàn toàn, nhờ ống kính khẩu độ lớn F1.2.
Công Nghệ Xử Lý Ánh Sáng Thông Minh Trong Thiết Kế Nhỏ Gọn
Camera thường xuyên phải đối mặt với những thách thức về ánh sáng phức tạp. Với công nghệ 120dB WDR, DS-2CD2D25G1/M-D/NF dễ dàng vượt qua thử thách này, cân bằng độ sáng để làm rõ chi tiết cả vùng sáng và vùng tối trong cùng một khung hình. Ví dụ, khi lắp đặt gần cửa sổ hoặc trong phòng có nguồn sáng mạnh, camera vẫn có thể làm rõ khuôn mặt người trong phòng mà không bị cháy sáng hay tối đen. Bên cạnh đó, các công nghệ BLC, HLC, khử sương mù (defog) và khử nhiễu 3D DNR cũng được tích hợp, mang đến hình ảnh trong trẻo, sạch sẽ trong mọi điều kiện thời tiết và ánh sáng.
Công Nghệ Nén H.265 Và Cổng Kết Nối Âm Thanh
Camera hỗ trợ công nghệ nén H.265 tiên tiến, giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng một cách đáng kể mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh Full HD. Nhờ đó, bạn có thể tiết kiệm chi phí lưu trữ và dễ dàng xem lại camera từ xa. Đặc biệt, mặc dù có kích thước nhỏ, camera vẫn được trang bị 1 đầu vào âm thanh (line in) và 1 đầu ra âm thanh (line out), cho phép bạn kết nối với micro và loa ngoài để thu và phát âm thanh, hỗ trợ đắc lực cho công tác giám sát và điều tra.
Tùy Chọn Nguồn Điện Linh Hoạt
Camera sử dụng nguồn điện 12 VDC ± 20% với công suất tiêu thụ cực thấp (tối đa 1.5W), giúp dễ dàng tích hợp vào các hệ thống có sẵn. Với tất cả những tính năng vượt trội từ thiết kế ngụy trang siêu nhỏ gọn, chất lượng hình ảnh Full HD sắc nét, khả năng xử lý ánh sáng thông minh cho đến các cổng kết nối âm thanh, đây thực sự là một giải pháp giám sát bí mật, chuyên nghiệp và đáng tin cậy.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.002 Lux @ (F1.2, AGC ON) |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Lens | |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm: horizontal FOV: 107.8°, vertical FOV: 57.9°, diagonal FOV: 126.7° 4 mm: horizontal FOV: 82.8°, vertical FOV: 45.1°, diagonal FOV: 98° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | 2.8 mm: F2.0 4 mm: F2.0 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 42.8 m, O: 17 m, R: 8.6 m, I: 4.3 m 4 mm: D: 55.2 m, O: 21.9 m, R: 11 m, I: 5.5 m |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 50 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 60 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360, 320 × 240) |
| Third Stream | 50 Hz: 1 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360, 320 × 240) 60 Hz: 1 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360, 320 × 240) |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264 Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CVR/BVR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | Support 1 fixed region for main stream |
| Audio | |
| Audio Type | Mono |
| Audio Compression | G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/AAC |
| Audio Bit Rate | 64 Kbps (G.711)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/16 to 64 Kbps (AAC) |
| Audio Sampling Rate | 8 kHz/16 kHz/32 kHz |
| Environment Noise Filtering | Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS |
| Simultaneous Live View | Up to 15 channels |
| API | Open Network Video Interface, ISAPI, SDK, ISUP 5.0 |
| User/Host | Up to 32 users 3 level: administrator, operator, and user |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS) |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE10, IE11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Saturation, brightness, contrast, and sharpness adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, defog, 3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| Audio | 1 input (line in) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection, video tampering alarm, exception (HDD full, HDD error, network disconncected), video quality diagnosis |
| Smart Event | Intrusion detection, line crossing detection, region entrance detection, region exiting detection, unattended baggage detection, object removal detection Audio exception detection, defocus detection, scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture, audible warning |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 20%, 0.13 A, max. 1.5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug |
| Material | Zinc alloy |
| Dimension | 31.5 mm × 31.5 mm × 49.6 mm (1.2″ × 1.2″ × 2″) |
| Package Dimension | 130 mm × 104 mm × 85 mm (5.1″ × 4.1″ × 3.3″) |
| Weight | Approx. 93 g (0.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 202 g (0.4 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 18 languages: English, Traditional Chinese, Russian, Turkish, Japanese, Korean, Thai, Vietnamese, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Czech, Slovak, French, Italian, German, Spanish, Portuguese |
| General Function | One-key reset, heartbeat, mirror, password protection, privacy mask, rotate, watermark, IP address filter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EEN 61000-3-3:2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011+A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC (ICES-003: Issue 7); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 62368-1); CB (IEC 62368-1:2014+A11); CE-LVD (EN 62368-1:2014/A11:2017); BIS (IS 13252(Part 1):2010/ IEC 60950-1 : 2005); LOA (IEC/EN 60950-1) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2D25G1/M-D/NF
Chưa có đánh giá nào.