Thông tin sản phẩm
TP-Link EAP610-Outdoor: Access Point WiFi 6 Bền Bỉ – Mở Rộng Vùng Phủ Sóng Chuyên Nghiệp Ra Không Gian Ngoài Trời
Thiết Kế IP68 Chống Chịu Thời Tiết: Hoạt Động Tin Cậy Trong Mọi Môi Trường
Access Point WiFi 6 TP-Link EAP610-Outdoor được xây dựng để trở thành trụ cột kết nối bền bỉ cho các không gian mở. Với vỏ bọc đạt chuẩn IP68 chống nước và bụi hoàn toàn, thiết bị không ngại mưa gió, nắng nóng hay sương muối. Bạn có thể yên tâm lắp đặt nó tại sân vườn, hồ bơi, bãi đỗ xe, nhà xưởng hay khu resort mà không lo hỏng hóc, đảm bảo mạng WiFi luôn sẵn sàng 24/7 cho hoạt động kinh doanh và giải trí.
Bộ Khuếch Đại Công Suất Cao & Ăng-ten Chuyên Nghiệp: Tín Hiệu Mạnh Mẽ, Vươn Xa Và Ổn Định
Khác biệt lớn của dòng Outdoor nằm ở phần cứng được tối ưu cho phát sóng ngoài trời. EAP610-Outdoor tích hợp bộ khuếch đại công suất cao và ăng-ten chuyên nghiệp, giúp tập trung và đẩy tín hiệu đi xa hơn, xuyên qua các vật cản nhẹ ngoài trời. Điều này mang lại vùng phủ sóng rộng và ổn định, lấp đầy mọi “điểm chết” WiFi ở những khu vực mở, đảm bảo chất lượng kết nối đồng đều cho người dùng dù họ đang ở góc nào của khuôn viên.
Công Nghệ WiFi 6 AX1800: Hiệu Suất Tối Ưu Cho Nhiều Thiết Bị Truy Cập Đồng Thời
Bên trong lớp vỏ kiên cố là lõi công nghệ WiFi 6 thế hệ mới, cung cấp tổng băng thông lên đến 1.8 Gbps. Các công nghệ nòng cốt như OFDMA và MU-MIMO cho phép EAP610-Outdoor chia nhỏ kênh truyền và giao tiếp cùng lúc với nhiều thiết bị. Trong thực tế, điều này có nghĩa là dù có hàng chục khách hàng cùng kết nối để lướt web, xem video tại một quán cafe sân vườn, mỗi người vẫn có một “làn đường riêng” ổn định, tránh tình trạng mạng ùn tắc và giật lag.
Hệ Sinh Thái Omada Toàn Diện: Quản Lý Từ Xa & Mở Rộng Linh Hoạt
EAP610-Outdoor là một mắt xích trong hệ sinh thái Omada Software-Defined Networking (SDN). Điều này mang lại hai lợi ích thực tế lớn. Thứ nhất, Quản lý tập trung từ xa: Bạn có thể điều khiển, cấu hình và giám sát toàn bộ hệ thống AP (trong nhà và ngoài trời) qua một giao diện web hoặc app duy nhất, cực kỳ tiện lợi cho việc bảo trì và khắc phục sự cố. Thứ hai, Mesh và Roaming liền mạch: Thiết bị có thể kết nối không dây với các AP Omada khác để mở rộng vùng phủ sóng mà không cần đi dây phức tạp. Đồng thời, người dùng di chuyển trong khu vực sẽ được chuyển giao kết nối tự động và mượt mà, không bị ngắt quãng khi đang gọi điện hay họp video.
Giải Pháp Lý Tưởng Cho Kinh Doanh Dịch Vụ & Hạ Tầng Công Cộng
TP-Link EAP610-Outdoor là giải pháp WiFi doanh nghiệp hoàn hảo cho các mô hình kinh doanh dựa vào không gian ngoài trời như nhà hàng, quán bar sân thượng, khách sạn, resort, khu du lịch sinh thái hay trường học. Nó không chỉ cung cấp kết nối Internet mà còn góp phần nâng cao trải nghiệm khách hàng, hỗ trợ công tác quản lý và vận hành thông qua một hệ thống mạng thống nhất, dễ kiểm soát và có khả năng mở rộng trong tương lai.
Thông số kỹ thuật
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
| Giao diện | 1 cổng Gigabit Ethernet (RJ-45) (Hỗ trợ 802.3at PoE và Passive PoE) |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | • 802.3at PoE • 48V/0.5A Passive PoE (Bao gồm bộ chuyển đổi PoE) |
| Điện năng tiêu thụ | • EU: 12.5W (802.3at PoE hoặc Passive PoE) • US: 14.7W (802.3at PoE hoặc Passive PoE) |
| Kích thước ( R x D x C ) | • 280,4 × 106,5 × 56,8 mm (không có ăng-ten và bộ gắn) |
| Ăng ten | • 2.4 GHz: 2× 4 dBi • 5 GHz: 2× 5 dBi |
| Weatherproof Enclosure | IP67 |
| Lắp | Gắn cột / Treo tường (Bao gồm bộ dụng cụ) |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
| Concurrent Clients | 250+△ |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a |
| Băng tần | 2.4 GHz, 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 802.11ax: 8 Mbps to 1201 Mbps (MCS0-MCS11, NSS = 1 to 2 HE20/40/80) • 802.11ac: 6.5 Mbps to 867 Mbps (MCS0-MCS9, NSS = 1 to 2 VHT20/40/80) • 802.11n: 6.5 Mbps to 300 Mbps (MCS0-MCS15, VHT 20/40) • 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps • 802.11b: 1, 2, 5.5, 11 Mbps • 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • 1024-QAM • Ký hiệu OFDM dài hơn 4 lần • OFDMA • Nhiều SSID (Lên đến 16 SSID, 8 cho mỗi băng tần) • Bật / Tắt Radio không dây • Chỉ định kênh tự động • Điều khiển Công suất Truyền (Điều chỉnh Công suất Truyền trên dBm) • QoS (WMM) • MU-MIMO • Omada Mesh ** • Chuyển vùng liền mạch ** • Band Steering • Cân bằng tải • Airtime Fairness • Beamforming • Giới hạn tốc độ • Lịch khởi động lại • Lịch biểu không dây • Thống kê không dây dựa trên SSID / AP / Máy khách |
| Bảo mật Wi-Fi | • Xác thực Cổng cố định ** • Kiểm soát truy cập • Bộ lọc địa chỉ MAC không dây • Cách ly không dây giữa các máy khách • Ánh xạ SSID tới VLAN • Phát hiện AP giả mạo • Hỗ trợ 802.1X • WEP, WPA-Personal / Enterprise, WPA2-Personal / Enterprise, WPA3-Personal / Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE: <20 dBm (2.4 GHz, EIRP), <30 dBm(5 GHz, EIRP) • FCC: <25 dBm (2.4 GHz), <25 dBm(5 GHz) |
| QUẢN LÝ | |
| Omada App | Có |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller (OC300) • Omada Hardware Controller (OC200) • Omada Software Controller |
| Cloud Access | Có, thông qua • OC300 • OC200 • Omada Software Controller |
| Email Alerts | Có |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Có |
| SNMP | v1, v2c |
| System Logging Local/Remote Syslog | Có |
| SSH | Có |
| Quản lý dựa trên Web | Có |
| Quản lý L3 | Có |
| Quản lý nhiều trang Web | Có |
| Quản lý VLAN | Có |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Cloud-Based Controller |
| KHÁC | |
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • Điểm truy cập EAP610-Ngoài trời • Bộ chuyển đổi PoE Passive • Dây điện • Bộ dụng cụ gắn • Hướng dẫn cài đặt |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows11, Linux |
| Môi trường | • Nhiệt độ hoạt động: -30–70 ℃ (-22–158 ℉) • Nhiệt độ bảo quản:-40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Độ ẩm hoạt động: 10–90% RH không ngưng tụ • Độ ẩm lưu trữ: 5–90% RH không ngưng tụ |

Đánh giá Bộ phát wifi 1775Mbps tp-link EAP610-Outdoor
Chưa có đánh giá nào.