Thông tin sản phẩm
Router Cân Bằng Tải Ruijie RG-EG406XS – Siêu Phẩm Mạng Doanh Nghiệp Thế Hệ Mới
Bộ Xử Lý Quad-Core 2.0GHz – Trái Tim Của Hệ Thống Mạng Hiệu Suất Cao
Router cân bằng tải Ruijie RG-EG406XS đại diện cho thế hệ mới của thiết bị mạng doanh nghiệp, được trang bị bộ xử lý Quad-core 2.0GHz mạnh mẽ cùng 1GB RAM. Với khả năng hỗ trợ 400 người dùng và băng thông lên đến 2500Mbps, thiết bị này không chỉ phá vỡ mọi giới hạn về hiệu suất mà còn mang đến trải nghiệm mạng hoàn toàn mới cho các doanh nghiệp hàng đầu.
Kiến Trúc Multi-Gigabit Tiên Tiến – Tốc Độ 2500Mbps Đột Phá
Công nghệ mạng thế hệ mới mang lại hiệu suất chưa từng có:
- 5 Cổng 2.5Gbps Multi-Gig: Hỗ trợ tốc độ 10/100/1000/2500Mbps, tương thích hoàn hảo với đường truyền internet tốc độ cao và thiết bị hiện đại
- Cổng SFP+ 10Gbps Cao Cấp: Kết nối quang học tốc độ 10Gbps cho backhaul và kết nối đến switch core, lý tưởng cho trung tâm dữ liệu
- Băng Thông Tổng 2500Mbps: Tốc độ xử lý cực nhanh, đáp ứng nhu cầu của 400 người dùng hoạt động đồng thời
- Bộ Nhớ 1GB RAM Mạnh Mẽ: Xử lý hàng chục ngàn kết nối cùng lúc mà không giảm hiệu suất
Cân Bằng Tải 5 Cổng WAN – Hệ Thống Mạng Gần Như Hoàn Hảo
Hệ thống cân bằng tải đa WAN với quy mô và độ tin cậy vượt trội:
- 5 Cổng WAN Độc Lập: Kết nối đồng thời đến 5 nhà cung cấp dịch vụ internet, tạo hệ thống dự phòng đa tầng cực kỳ tin cậy
- Cộng Gộp Băng Thông 2500Mbps: Tổng hợp băng thông khủng từ tất cả đường truyền, cung cấp lưu lượng internet cực lớn
- Smart Failover Tức Thì: Phát hiện sự cố và chuyển đổi tự động trong vài mili giây, đảm bảo dịch vụ kinh doanh quan trọng luôn sẵn sàng
- Load Balancing AI-Driven: Thuật toán cân bằng tải thông minh phân tích real-time để phân phối lưu lượng tối ưu
Hệ Thống VPN 100 Kênh – Kết Nối Toàn Cầu Tốc Độ Cao
Giải pháp kết nối từ xa chuyên nghiệp với hiệu suất đỉnh cao:
- 100 Kênh VPN Đồng Thời: Hỗ trợ số lượng kết nối VPN cực lớn cho nhân viên di động, chi nhánh và đối tác toàn cầu
- Tốc Độ VPN 850Mbps: Hiệu suất VPN cực cao, duy trì tốc độ ngay cả với hàng trăm kết nối đồng thời
- Đa Giao Thức VPN: Hỗ trợ đầy đủ L2TP, PPTP và IPsec cho mọi kịch bản kết nối bảo mật
- Bảo Mật Military-Grade: Mã hóa dữ liệu cấp độ cao với các thuật toán bảo mật tiên tiến nhất
Bảo Mật Đa Tầng Chống Tấn Công Mạng
Hệ thống bảo mật toàn diện bảo vệ doanh nghiệp trước mọi mối đe dọa:
- SYN Flood Attack Guard: Bảo vệ chống lại tấn công từ chối dịch vụ bằng cách giới hạn kết nối SYN
- UDP Flood Attack Guard: Ngăn chặn tấn công làm ngập UDP packets vào hệ thống mạng
- ICMP Flood Attack Guard: Bảo vệ chống lại tấn công ICMP flood làm quá tải băng thông
- ICMP Redirection Attack Guard: Ngăn chặn tấn công chuyển hướng ICMP để bảo vệ tính toàn vẹn của routing table
- Winnuke Attack Guard: Bảo vệ chống lại tấn công Winnuke cổ điển nhưng vẫn nguy hiểm
Định Tuyến Chuyên Nghiệp Với OSPF và RIP
Hệ thống định tuyến doanh nghiệp cấp cao cho mạng lưới phức tạp:
- OSPFv2/v3 Hiện Đại: Hỗ trợ Open Shortest Path First cho mạng lớn với khả năng convergence nhanh
- RIP/RIPng Toàn Diện: Hỗ trợ Routing Information Protocol cho các mạng vừa và nhỏ
- Policy-Based Routing Linh Hoạt: Điều hướng lưu lượng dựa trên chính sách cụ thể theo nhu cầu doanh nghiệp
- Static Routing Cơ Bản: Định tuyến tĩnh cho các kết nối cố định và đơn giản
Xác Thực Đa Phương Thức Thông Minh
Hệ thống xác thực linh hoạt và an toàn cho mọi kịch bản sử dụng:
- Portal Authentication: Trang chào xác thực tùy chỉnh với đầy đủ tính năng marketing và branding
- Password Authentication: Xác thực bằng mật khẩu cho người dùng nội bộ và khách hàng thân thiết
- Voucher System: Hệ thống voucher linh hoạt cho dịch vụ internet có thu phí và khách sạn
- SMS Authentication: Xác thực qua tin nhắn SMS, hoàn hảo cho khu vực công cộng và sự kiện
Quản Lý Lưu Lượng và Ứng Dụng Chuyên Sâu
Các công cụ quản lý mạng doanh nghiệp cấp cao:
- Flow Control Thông Minh: Ưu tiên băng thông tuyệt đối cho các ứng dụng nghiệp vụ quan trọng
- Behavior Management Toàn Diện: Thiết lập chính sách sử dụng internet chi tiết theo phòng ban và thời gian
- Traffic Audit Chuyên Sâu: Phân tích và báo cáo lưu lượng mạng với độ chi tiết cao
- Application Control: Nhận diện và quản lý hàng ngàn ứng dụng với độ chính xác cao
Dịch Vụ Mạng Doanh Nghiệp Chuyên Nghiệp
Đầy đủ tính năng mạng cho doanh nghiệp hiện đại:
- DHCP Server Mạnh Mẽ: Quản lý và cấp phát địa chỉ IP cho hàng trăm thiết bị
- PPPoE Client Linh Hoạt: Hỗ trợ kết nối với các nhà cung cấp dịch vụ sử dụng PPPoE
- NAT và Port Mapping: Bảo vệ mạng nội bộ và cho phép truy cập dịch vụ có kiểm soát
- DNS và DDNS: Hỗ trợ phân giải tên miền và dịch vụ DNS động
Quản Lý Đám Mây Thông Minh
Nền tảng quản lý đám mây chuyên nghiệp:
- Ruijie Cloud Enterprise: Quản lý và giám sát tập trung từ bất kỳ đâu
- Real-Time Monitoring: Giám sát thời gian thực toàn bộ hệ thống
- Automated Alerts: Cảnh báo tự động khi phát hiện sự cố
- Remote Configuration: Cấu hình và quản lý từ xa hiệu quả
Ứng Dụng Cho Doanh Nghiệp Tầm Cỡ
RG-EG406XS là giải pháp lý tưởng cho:
- Tập Đoàn Lớn: Quản lý hệ thống mạng phức tạp với nhiều chi nhánh
- Trung Tâm Dữ Liệu: Kết nối tốc độ cao với cổng 10Gbps SFP+
- Nhà Cung Cấp Dịch Vụ: Cân bằng tải giữa nhiều upstream providers
- Trường Đại Học: Cung cấp kết nối cho hàng ngàn người dùng
- Bệnh Viện Lớn: Đảm bảo kết nối 24/7 cho hệ thống y tế
Lý Do Doanh Nghiệp Nên Chọn RG-EG406XS
Khi đầu tư vào RG-EG406XS, doanh nghiệp của bạn sẽ nhận được:
- Hiệu Suất Đỉnh Cao: 2500Mbps cho 400 người dùng với CPU Quad-core 2.0GHz
- Độ Tin Cậy Tuyệt Đối: 5 cổng WAN dự phòng với failover tức thì
- Công Nghệ Multi-Gig: 5 cổng 2.5Gbps và 1 cổng SFP+ 10Gbps
- Bảo Mật Mạnh Mẽ: Hệ thống chống tấn công DDoS toàn diện
- VPN Hiệu Suất Cao: 100 kênh VPN với tốc độ 850Mbps
- Định Tuyến Chuyên Nghiệp: OSPF, RIP và Policy-based routing
- Quản Lý Hiện Đại: Nền tảng cloud với khả năng quản lý từ xa
Hãy đầu tư vào Router Cân Bằng Tải Ruijie RG-EG406XS – siêu phẩm mạng doanh nghiệp với hiệu suất 2500Mbps và công nghệ Multi-Gigabit. Với bộ xử lý Quad-core 2.0GHz, 1GB RAM và 5 cổng WAN, thiết bị này không chỉ đáp ứng nhu cầu hiện tại mà còn sẵn sàng cho tương lai, mang lại lợi thế cạnh tranh vượt trội cho doanh nghiệp của bạn!
Thông số kỹ thuật
| Hardware Specifications | |
| Port Specifications | |
| Total number of optical ports | 1 |
| Total number of RJ45 ports | 5 |
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 5 |
| Number of 10GE SFP+ ports | 1 |
| Maximum number of LAN ports | 5 |
| Maximum number of WAN ports | 5 |
| Number of fixed LAN ports | 1 |
| Number of fixed WAN ports | 1 |
| Number of LAN/WAN ports | 4 |
| LEDs | 1 x system status LED 6 x Ethernet port LEDs |
| Reset button | 1 |
| System Specifications | |
| CPU | Quad-core processor, 2.0 GHz clock frequency per core |
| Flash memory | 256 MB |
| RAM | 1 GB |
| Power Supply and Consumption | |
| Power supply | DC power adapter |
| Dimensions of the DC connector | Outer diameter: 5.5 mm (0.22 in.) Inner diameter: 2.1 mm (0.08 in.) Depth: 10.0 mm (0.39 in.) |
| Maximum power consumption | 9 W |
| Dimensions and Weight | |
| Package dimensions (W x D x H) | 278 mm x 229 mm x 77 mm (10.94 in. x 9.02 in. x 3.03 in.) |
| Product dimensions (W x D x H) | 202 mm x 108 mm x 28 mm (7.95 in. x 4.25 in. x 1.1 in.) |
| Shipping weight | 1.28 kg (2.82 lbs) |
| Weight | 0.61 kg (1.34 lbs) |
| Environment and Reliability | |
| Cooling | Natural cooling |
| Fan | Fanless design |
| Mounting options | Desk/Rack |
| Operating humidity | 10% RH to 90% RH (non-condensing) |
| Operating temperature | 0°C to 40°C (32°F to 104°F) |
| Storage humidity | 5% RH to 95% RH (non-condensing) |
| Storage temperature | -40°C to +70°C (-40°F to +158°F) |
| Surge protection | Service port: ±4 kV for common mode Power connector: ±4 kV for common mode and ±2 kV for differential mode |
| Software Specifications | |
| System Performance Capacity | |
| Maximum number of concurrent sessions | 120000 |
| Recommended number of concurrent clients | 400 |
| Throughput | 2500 Mbps |
| Basic Configurations | |
| AC mode | Yes |
| Automatically identifying the Internet access mode and obtaining IP addresses | Yes |
| Automatically learning the PPPoE username and password of other routers | Yes |
| Configuration backup | Yes |
| Internet access mode | Static IP address Static IPv6 address Dynamic IP address Dynamic IPv6 address PPPoE |
| Local upgrade | Yes |
| Log upload | Yes |
| Online upgrade | Yes |
| Restoring factory defaults | Yes |
| System language | English, Chinese, Turkish, Arabic, Vietnamese, Thai, Indonesian, Latin American Spanish, Brazilian Portuguese, Russian, French, German, European Spanish, Italian, and Polish |
| Authentication | |
| Portal authentication | Yes |
| One-click authentication | Yes |
| Password authentication | Yes |
| SMS-based authentication | Yes |
| Voucher authentication supported by Ruijie Cloud portal page | Yes |
| Cloud portal authentication | Yes |
| Local portal authentication | Yes |
| QR code authentication | Yes |
| Custom portal page | Yes |
| Account-based authentication supported by Ruijie Cloud portal page | Yes |
| CHAP, MS-CHAPv1, MS-CHAPv2 | Yes |
| Delivery through Ruijie Cloud portal page | Yes |
| 802.1X authentication | Yes |
| MAC address-based authentication | Yes |
| PPPoE server | Yes |
| Number of accounts supported by the PPPoE server | 400 |
| Number of concurrent clients supported by the PPPoE server | 200 |
| PAP | Yes |
| RADIUS authentication | Yes |
| RADIUS client | Yes |
| RADIUS accounting based on time or traffic | Yes |
| RADIUS flow control authorization | Yes |
| RADIUS proxy server | Yes |
| RADIUS traffic quota authorization | Yes |
| RADIUS user group authorization | Yes |
| Third-party authentication | Yes |
| Ethernet Interface | |
| Avoiding IP address conflicts on WAN interfaces | Yes |
| Load balancing | Yes |
| MAC address cloning | Yes |
| Multiple WAN interfaces on the same network segment | Yes |
| PPPoE clients | Yes |
| Scheduled PPPoE reconnection | No |
| Ethernet Switching | |
| Configuring multiple VLANs upon configuration delivery | No |
| Link aggregation | No |
| LLDP | No |
| VLAN | Yes |
| Maximum number of VLANs | 128 |
| VLAN configuration supported on LAN ports | Yes |
| Super-VLAN | No |
| Configuring the same VLAN tag for multiple WAN ports | No |
| VLAN priority | Yes |
| Number of MAC address entries to be filtered | 512 |
| Gateway Features | |
| WAN failover | Yes |
| Application priority | Yes |
| Application recognition | Yes |
| Behavior management | Yes |
| Flow control | Yes |
| Time-based blocking policy | Yes |
| IP address-based blocking policy | Yes |
| Website filtering: custom URL | Yes |
| Traffic audit | Yes |
| URL audit log | Yes |
| Audit log server | Yes |
| Audit log storage | No |
| Uploading audit logs to a server | Yes |
| IP Routing | |
| Application-based routing | No |
| Bandwidth aggregation | Yes |
| BGP | Yes |
| BGP4 | Yes |
| BGP4+ | Yes |
| ECMP | No |
| IPv4 static route | Yes |
| IPv6 PBR | Yes |
| IPv6 static route | Yes |
| IS-ISv4 | No |
| IS-ISv6 | No |
| Load balancing based on flows | Yes |
| Load balancing based on source IP addresses | Yes |
| Load balancing based on the interface weight | Yes |
| OSPFv2 | Yes |
| OSPFv3 | Yes |
| RIP | Yes |
| RIPng | Yes |
| IP Service | |
| 3322.org | Yes |
| ALG | Yes |
| ARP binding | Yes |
| Maximum number of ARP entries | 1024 |
| Proxy ARP | No |
| Cloudflare | Yes |
| DHCP client | Yes |
| DHCP server | Yes |
| DHCP relay | No |
| Option 43 | Yes |
| Option 138 | Yes |
| Static/Dynamic NAT | Yes |
| NAT-PT | No |
| NAT loopback | Yes |
| DNS client | Yes |
| DNS proxy | Yes |
| DNS server | Yes |
| No-IP DNS | Yes |
| GRE tunnel | No |
| IPTV | Yes |
| IPv4 ping | Yes |
| IPv6 | Yes |
| IPv6 ping | Yes |
| Number of port mapping entries | 512 |
| Port mapping | Yes |
| DDNS | Yes |
| Ruijie DDNS | Yes |
| Alibaba Cloud DDNS | Yes |
| UPnP | Yes |
| MPLS | |
| MPLS L2VPN | No |
| Network Management and Monitoring | |
| Web management | Yes |
| Ruijie Cloud management | Yes |
| Management on Ruijie Reyee App | Yes |
| Remotely monitoring devices through Ruijie Reyee App | Yes |
| Restarting devices through Ruijie Reyee App | Yes |
| Upgrading device software version through Ruijie Reyee App | Yes |
| Fault diagnosis | Yes |
| FTP client (IPv4 address) | No |
| FTP server (IPv4 address) | No |
| TFTP client (IPv4 address) | Yes |
| TFTP server (IPv4 address) | No |
| HTTPS login | Yes |
| NTP client | Yes |
| NTP server | No |
| Scheduled device restart | Yes |
| SNMPv1, v2c, and v3 | Yes |
| SON | Yes |
| SSH | No |
| Telnet | No |
| Web login information | Default IP Address: 192.168.110.1 Default Password: admin |
| Maximum number of managed devices (router mode) | AP and NBS series: 200 ES series: 128 Note: The maximum number of managed devices varies with each device series. |
| Maximum number of managed devices (AC mode) | AP and NBS series: 750 ES series: 128 Note: The maximum number of managed devices varies with each device series. |
| Reliability | |
| Stacking | No |
| VRRP | No |
| SD-WAN | |
| SD-WAN performance | 750 Mbps |
| Number of tunnels supported by SD-WAN | 300 |
| Maximum number of SD-WAN branches | 100 |
| Active/Standby mode (automatically switching to the standby interface when the active interface fails) | Yes |
| Security | |
| ACL | Yes |
| IPv6 ACL | Yes |
| DHCP snooping | No |
| Malformed packet attack defense | Yes |
| Fragmentation attack defense | Yes |
| Teardrop attack defense | Yes |
| LAND attack defense | Yes |
| SYN flood attack defense | Yes |
| Smurf attack defense | Yes |
| IP attack defense | Yes |
| Disabling ping | Yes |
| Stateful firewall | Yes |
| IP-MAC binding | Yes |
| Network sharing prevention | Yes |
| Security log | Yes |
| Security zone | Yes |
| User group-based connection limiting | Yes |
| VPN | |
| IPsec VPN | Yes |
| IPsec VPN bandwidth | 700 Mbps |
| Maximum number of branches in IPsec VPN networking | 100 |
| L2TP VPN | Yes |
| L2TP VPN bandwidth | 850 Mbps |
| Maximum number of branches in L2TP VPN networking | 100 |
| OpenVPN | Yes |
| OpenVPN bandwidth | 200 Mbps |
| Maximum number of branches in OpenVPN networking | 100 |
| PPTP VPN | Yes |
| PPTP VPN bandwidth | 850 Mbps |
| Maximum number of branches in PPTP VPN networking | 100 |
| SSL VPN | No |
| Easy VPN 1.0 | No |
| Number of VPN accounts for L2TP, PPTP, and OpenVPN | 400 |
| WireGuard server | Yes |
| WireGuard client | Yes |
| WireGuard performance | 750 Mbps |
| Number of concurrent tunnels supported by the WireGuard server | 100 |
| WLAN | |
| Maximum number of APs (AC mode) | 750 |
| Maximum number of devices that can be managed | 128 |
| Wireless Intelligent Optimization (WIO) | Yes |
| Package Contents | |
| Rack-mount bracket | 2 |
| Power adapter | 1 |
| Rubber pad | 4 |
| Screw | 6 x M3 x 6 mm cross recessed countersunk head screws |
| User Manual | 1 |
| Warranty Card | 1 |

Đánh giá Router cân bằng tải 400 user ruijie RG-EG406XS
Chưa có đánh giá nào.