Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-6910UDI – Bộ Giải Mã Video 80 Kênh Giải Pháp Tường Hình Ảnh Chuyên Nghiệp
Biến Mọi Tín Hiệu Camera IP Thành Hiển Thị 4K Sắc Nét Trên Màn Hình Lớn
Bạn đang sở hữu một hệ thống camera an ninh với hàng chục đầu ghi, hàng trăm mắt hình IP rải rác khắp tòa nhà? Và giờ bạn cần một giải pháp để đưa tất cả hình ảnh đó lên một bức tường video (video wall) khổng lồ hoặc nhiều màn hình độ phân giải cao để trung tâm giám sát có thể quan sát tổng thể? Bộ giải mã Hikvision DS-6910UDI chính là “bộ não” xử lý tín hiệu bạn đang tìm kiếm, giúp giải mã lên đến 80 kênh camera đồng thời mà không làm giảm chất lượng hình ảnh.
Sức Mạnh Giải Mã Ấn Tượng: Từ 12MP Siêu Nét Đến 80 Kênh 1080p Mượt Mà
Điểm mạnh cốt lõi của DS-6910UDI nằm ở khả năng xử lý đa dạng các luồng video với độ phân giải khác nhau. Thay vì liệt kê khô khan, hãy hình dung thực tế: Nếu bạn có 10 camera độ phân giải 12MP (siêu nét, lên tới 12 triệu điểm ảnh), thiết bị này vẫn giải mã mượt mà ở tốc độ 20 khung hình/giây đủ để theo dõi các chi tiết quan trọng như biển số xe hay khuôn mặt người lạ. Nếu hệ thống của bạn chủ yếu là camera 5MP hoặc 8MP, DS-6910UDI có thể xử lý lần lượt 30 kênh và 20 kênh cùng lúc. Và với các camera độ phân giải chuẩn 1080p phổ biến, con số lên đến 80 kênh đủ để bao phủ một tòa nhà văn phòng hoặc bãi đỗ xe lớn mà không lo nghẽn tín hiệu.
10 Cổng Ra HDMI 4K: Tạo Lập Video Wall 3×3 Hay Hiển Thị Đa Màn Hình Linh Hoạt
DS-6910UDI được trang bị 10 cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K (3840×2160@30Hz). Điều này có nghĩa là bạn có thể kết nối trực tiếp tới 10 màn hình/ TV 4K khác nhau. Nhưng ứng dụng thực tế mạnh mẽ hơn thế: Bạn có thể ghép 9 trong số các màn hình này thành một bức tường video (video wall) kích thước 3×3, hiển thị một bức ảnh toàn cảnh khổng lồ từ camera góc rộng, hoặc chia mỗi màn hình hiển thị một cụm camera riêng biệt. Cổng ra BNC thứ 5 sẽ là lựa chọn dự phòng hoặc kết nối với màn hình giám sát cũ.
Ngõ Vào VGA Linh Hoạt: Kết Nối Với Mọi Nguồn Tín Hiệu Cũ
Ngoài việc nhận tín hiệu mạng IP từ camera, thiết bị còn có cổng vào VGA hỗ trợ chuẩn WSXGA lên đến 1680×1050/60Hz. Tính năng này cực kỳ hữu ích trong thực tế khi bạn muốn hiển thị thêm nội dung từ một máy tính cũ, một đầu ghi hình analog, hoặc bất kỳ thiết bị nào chỉ có ngõ ra VGA biến bộ giải mã thành trung tâm chuyển mạch và hiển thị đa nguồn.
Linh Hoạt Trong Bố Cục Hiển Thị: Từ 1 Đến 36 Khung Hình Trên Một Màn Hình
Bạn không muốn mỗi màn hình chỉ hiển thị một camera? DS-6910UDI cho phép chia một màn hình ra thành nhiều ô nhỏ với các layout phổ biến: 1, 4, 6, 8, 9, 12, 16, 25 và tối đa 36 khung hình. Trong thực tế, bạn có thể cho màn hình trung tâm video wall hiển thị tổng quan 36 góc quay, trong khi các màn hình phụ hiển thị chi tiết từng khu vực trọng yếu. Việc chuyển đổi bố cục có thể thực hiện dễ dàng qua phần mềm quản lý.
Quản Lý Tập Trung: Video Wall 3×3 Và Hơn Thế
Với khả năng quản lý video wall chuyên nghiệp, bạn có thể kéo thả bất kỳ camera nào lên bất kỳ vị trí nào trên tường hình, thay đổi kích thước, phóng to một khu vực cụ thể tất cả từ một giao diện điều khiển trung tâm. Hệ thống của bạn sẽ trở nên chuyên nghiệp, hiện đại và dễ vận hành, loại bỏ hoàn toàn cảnh “hàng chục màn hình nhỏ lẻ, mỗi cái một chuột, một dây nguồn”.
Thông số kỹ thuật
| Product Model | |
| Product Model | DS-6910UDI(C) |
| Interface | |
| Network Interface | 2 × 10/100/1000 Mbps self-adaptive Ethernet interface (RJ-45) 2 × 100 BASE-FX/1000 BASE-X port Supports the self-adaption between the optical port and electrical port. |
| Alarm Input Interface | 8 channels |
| Alarm Out Interface | 8 channels |
| Serial Interface | 1 × RS-232 serial port (RJ-45) + 1 × RS-485 serial port |
| USB Interface | 2 × USB 2.0 port |
| Power | |
| Power Interface | 100 VAC to 240 VAC, 50/60 Hz |
| Device Power Consumption | < 110 W |
| Video Wall | |
| Video Walls | 1 |
| Video Wall Scale | ≤10 |
| Split Window | Supported |
| Input Source Copy Capability | Not supported |
| Layers Per Screen | 4 × 1080p or 2 × 4K |
| Layers per Device | Layers Per Port × Output Port(s) |
| Scenes | 64 |
| Plans | 100 view groups on the HCP client |
| Window Division | 1, 2, 4, 6, 8, 9, 12, 16, 25, 36 |
| General | |
| Working Temperature | -10 °C to 55 °C (14 °F to 131 °F) |
| Working Humidity | 0% RH to 90% RH |
| Net Weight | ≤ 6.4 kg (14.11 lb) |
| Gross Weight | ≤ 7.8 kg (17.20 lb) |
| Dimensions (W × H × D) | 440 mm × 88 mm × 321 mm (17.32 inch × 3.46 inch × 12.64 inch) |
| Packing List | 1 × decoder, 1 × regulatory compliance and safety information manual, 1 × mounting bracket, 1 × power cord, 4 × pads, 1 × grounding cable |
| Audio Input | |
| Audio Input Interfaces | 2 |
| Audio Input Interface Type | Embedded HDMI |
| Video Input | |
| Video Input Interfaces | 2 |
| Video Input Interface Type | HDMI 1.4 |
| Max. Input Resolution | 4K (only in odd-numbered port) |
| Video Input Resolution | 3840 × 2160@30 Hz, 1920 × 1200@60 Hz, 1920 × 1080@60 Hz, 1920 × 1080@50 Hz, 1280 × 720@60 Hz, 1280 × 720@50 Hz, 1600 × 1200@60 Hz, 1280 × 960@60 Hz, 1680 × 1050@60 Hz, 1440 × 900@60 Hz, 1366 × 768@60 Hz, 1280 × 1024@60 Hz, 1024 × 768@60 Hz Supports custom resolution. For 60 Hz input, width ranges from 800 to 1920, and height ranges from 600 to 1200. For 30 Hz input, width ranges from 800 to 3840, and height ranges from 600 to 2160. Width: 4 alignment, height: 2 alignment. |
| Video Encoding | |
| Video Encoding Format | H.264 (default), H.265 |
| Video Encoding Channels | 2 |
| Video Encoding Capability | 1 channel of 4K@30 Hz or 2 channels of 1080p@60 Hz |
| Audio Encoding | |
| Audio Encoding Format | G722.1, G711_U, G711_A, AAC |
| Video Output | |
| Video Output Interface Type | HDMI 1.4 |
| Video Output Interface(s) | 10 |
| Max. Output Resolution | 4K |
| Video Output Resolution | 3840 × 2160@30 Hz, 2560 × 1440@30 Hz, 1920 × 1200@60 Hz, 1920 × 1080@60 Hz, 1920 × 1080@50 Hz, 1680 × 1050@60 Hz, 1600 × 1200@60 Hz, 1280 × 1024@60 Hz, 1280 × 720@60 Hz, 1280 × 720@50 Hz, 1024 × 768@60 Hz |
| Video Output Interface (BNC) | 3 channels of CVBS output (BNC port) |
| Video Output Resolution (BNC) | PAL: 704 × 576@25 Hz NTSC: 704 × 480@30 Hz |
| Loading Capacity for Video Output to LED | Single port load: 2.6 MP, Width: 144 – 4096, Height: 144 – 2160, Width must be a multiple of 2 and height must be a multiple of 2 |
| Video Decoding | |
| Video Decoding Format | H.264, H.265, Smart264, Smart265, MJPEG |
| Video Decoding Resolution | Up to 32 MP |
| Video Decoding Channel(s) | 160 |
| Video Decoding Capability | 1) H.264/H.265 format: Support decoding 5-channel 32 MP/24 MP, 10-channel 12 MP, 20-channel 8 MP, 25-channel 6 MP, 40-channel 4 MP, 80-channel 1080p, 160-channel 720p and lower resolution in real time. Every four output ports (HDMI output ports 1 to 4 and 5 to 8) form a group, and HDMI output ports 9 and 10 form half a group. The 2.5 groups share the decoding capabilities. Each group supports up to 4-channel smart decoding or 4-channel encrypted stream decoding. The smart decoding allows the device to decode the smart alarm events from the network cameras. 2) MJPEG format: 12-channel of 1080p and lower resolution 3) HIK264 format: 6-channel of 720p and lower resolution |
| Audio Output | |
| Audio Output Interface(s) | 10 |
| Audio Output Interface Type | Embedded HDMI audio output port or independent DB15-to-BNC audio output port |
| Audio Decoding | |
| Audio Decoding Format | G711A, G711U, G722.1, G726-16/U/A, MPEG, AAC-LC, PCM |
Đánh giá Bộ giải mã video 80 kênh hikvision DS-6910UDI
Chưa có đánh giá nào.