Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2186G2-ISU – Camera IP 4K (8MP) Thông Minh Chống Báo Động Giả Vượt Trội Cho An Ninh Tuyệt Đối
Không Chỉ Là Camera 4K, Mà Là Bộ Não Thông Minh Bảo Vệ Gia Đình & Doanh Nghiệp Bạn
Bạn đã bao giờ cảm thấy khó chịu khi hệ thống camera liên tục báo động nhầm vì một chiếc lá rơi, một con mèo đi ngang qua hay bóng cây đung đưa? Hikvision DS-2CD2186G2-ISU ra đời để giải quyết triệt để nỗi đau đó. Đây không phải là một chiếc camera IP thông thường với khả năng quay 8MP (4K) sắc nét, mà còn được trang bị trí thông minh nhân tạo giúp phân biệt chính xác đâu là mối đe dọa thực sự (con người, phương tiện) và đâu chỉ là yếu tố gây nhiễu môi trường. Sản phẩm là sự kết hợp hoàn hảo giữa công nghệ hình ảnh Darkfighter tiên tiến và khả năng chống chịu địa hình khắc nghiệt IP67/IK10, mang đến một giải pháp an ninh toàn diện cho không gian của bạn.
Chất Lượng Hình Ảnh 4K Sắc Nét & Công Nghệ Chống Ngược Sáng Thông Minh
Được trang bị cảm biến Progressive Scan CMOS kích thước lớn 1/1.8″, camera thu được nhiều ánh sáng hơn, cho hình ảnh chi tiết và ít nhiễu hơn so với các cảm biến nhỏ thông thường. Độ phân giải 4K (8MP) thực thụ giúp bạn có thể dễ dàng nhận diện các chi tiết quan trọng như biển số xe hay đặc điểm khuôn mặt trong trường quay rộng. Không dừng lại ở đó, với công nghệ chống ngược sáng 120dB WDR, camera có thể xử lý xuất sắc các tình huống có độ tương phản ánh sáng cao, ví dụ như khi người hoặc xe đi vào văn phòng từ bên ngoài trời nắng. Lúc này, khuôn mặt người đó sẽ không bị “cháy sáng” hay “tối om” mà vẫn hiện rõ ràng, nhờ đó không bỏ lỡ bất kỳ khoảnh khắc quan trọng nào. Các công nghệ xử lý hình ảnh cao cấp khác như BLC, HLC và 3D DNR hoạt động đồng thời để giảm nhiễu hạt, loại bỏ hiện tượng bóng mờ và tối ưu hóa vùng tối, mang lại một luồng video sạch sẽ và mượt mà.
Công Nghệ Lọc Thông Minh: Phân Biệt Người Và Xe – Loại Bỏ 100% Báo Động Giả
Đây chính là điểm mạnh cốt lõi của DS-2CD2186G2-ISU. Không giống như các cảm biến hồng ngoại thông thường hay các thuật toán dò chuyển động cơ bản dễ bị đánh lừa bởi mưa, côn trùng hay thú cưng, camera này sử dụng thuật toán phân tích hành vi thông minh. Nó có khả năng phân biệt chính xác con người và phương tiện (xe hơi, xe máy) với các tác nhân gây nhiễu khác như lá cây rơi, động vật nhỏ, hay bóng tối di chuyển. Điều này giúp hệ thống an ninh của bạn trở nên thông minh hơn bao giờ hết: chỉ nhận được cảnh báo khi có người lạ xâm nhập vào khu vực cấm hoặc khi có xe ra vào trái phép. Nhờ đó, bạn sẽ không còn bị làm phiền bởi các thông báo vô nghĩa, tập trung vào những cảnh báo thực sự có giá trị.
Khả Năng Quan Sát Xuyên Đêm Với Công Nghệ Darkfighter Và Hồng Ngoại Thông Minh
Đêm tối không còn là rào cản với camera được tích hợp công nghệ Powered by Darkfighter. Đây là bộ công nghệ xử lý hình ảnh thiếu sáng tiên tiến của Hikvision, cho phép camera thu được ánh sáng cực tốt ngay cả trong điều kiện gần như không có ánh sáng. Khi màn đêm buông xuống, camera tự động kích hoạt đèn hồng ngoại với phạm vi chiếu sáng lên đến 30m. Hình ảnh thu được từ chế độ hồng ngoại vẫn giữ được độ nét và độ tương phản cao, đảm bảo an ninh cho sân vườn, nhà kho hay lối đi rộng của bạn suốt 24/7.
Thiết Kế Bền Bỉ Cho Môi Trường Khắc Nghiệt Và Tính Năng Thông Minh Bổ Trợ
Được thiết kế dành cho các ứng dụng ngoài trời, chiếc camera này sở hữu chuẩn chống nước và bụi IP67, có thể hoạt động ổn định trong điều kiện mưa lớn hay bụi bẩn. Không chỉ vậy, vỏ camera được gia cố đạt chuẩn chống va đập IK10, có khả năng chịu lực tác động mạnh từ bên ngoài, chống lại các hành vi phá hoại. Ngoài ra, camera còn tích hợp sẵn microphone để thu âm thanh hiện trường, và có 1 đầu vào/1 đầu ra báo động (Alarm in/out). Bạn có thể dễ dàng kết nối camera với đèn cảnh báo hoặc còi báo động. Khi phát hiện xâm nhập, camera có thể kích hoạt thiết bị này để răn đe kẻ gian ngay lập tức.
Giao Diện Thông Minh: Face Capture Và Lưu Trữ Linh Hoạt
Camera hỗ trợ tính năng Face Capture chuyên dụng, tự động phát hiện, chụp và lưu lại những khuôn mặt xuất hiện trong khu vực giám sát. Dữ liệu này có thể được sử dụng để tra cứu nhanh chóng hoặc tích hợp với các hệ thống kiểm soát ra vào. Mọi dữ liệu hình ảnh quan trọng đều có thể được lưu trữ cục bộ an toàn thông qua khe cắm thẻ nhớ micro SD lên đến 256GB, giúp bạn chủ động lưu trữ ngay cả khi mất kết nối mạng. Với khả năng nén video thế hệ mới H.265, camera giảm đến 50% dung lượng lưu trữ và băng thông mạng so với chuẩn H.264 thông thường mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh 4K sắc nét.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 3840 × 2160 |
| Min. Illumination | Color: 0.003 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 111°, vertical FOV 59°, diagonal FOV 131° 4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 47°, diagonal FOV 102° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 89.2 m, O: 35.4 m, R: 17.8 m, I: 8.9 m 4 mm: D: 99.4 m, O: 39.4 m, R: 19.9 m, I: 9.9 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (3840 × 2160, 3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 24 fps (3840 × 2160) 30 fps (3200 × 1800, 2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 16 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Target Cropping | Yes |
| Audio | |
| Audio Type | -U: mono sound |
| Audio Compression | -U: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | MicroSD/SDHC/SDXC card (256 GB) local storage, and NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+ Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Audio | -S: 1 input (line in), max. input amplitude: 3.3 vpp, input impedance:4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), max. output amplitude: 3.3 vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium, mono sound |
| Alarm | -S: 1 input, 1 output (TTL: max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception -S: alarm input and output |
| Smart Event | Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture -S: trigger alarm output, audible warning |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.25 A to 0.15 A, max. 7.5 W |
| Dimension | Ø121.4 mm × 92.2 mm (Ø4.8″ × 3.6″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ ×5.6″) |
| Weight | Approx. 590 g (1.3 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 850 g (1.9 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); KC (KN 32: 2015, KN 35: 2015) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 8mp hikvision DS-2CD2186G2-ISU
Chưa có đánh giá nào.