Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2147G2-SU – Camera IP 4MP Chuyên Nghiệp Với AI Deep Learning & Siêu Chống Ngược Sáng
Giải Pháp Giám Sát Cao Cấp Cho Mọi Điều Kiện Khắc Nghiệt
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera có thể “nhìn xuyên màn đêm” và xử lý những tình huống ngược sáng phức tạp mà vẫn nhận diện chính xác người và xe? Hikvision DS-2CD2147G2-SU không chỉ là một camera IP thông thường, mà là một hệ thống thị giác thông minh được trang bị trí tuệ nhân tạo (AI) Deep Learning. Với độ phân giải 4MP sắc nét cùng hàng loạt công nghệ cảm biến tiên tiến, chiếc camera này được thiết kế để trở thành “đôi mắt” đáng tin cậy nhất cho ngôi nhà, cửa hàng hay nhà xưởng của bạn, kể cả trong những môi trường ánh sáng phức tạp nhất.
Cảm Biến Cao Cấp & Khả Năng Chống Ngược Sáng Thực 130 dB
Điểm khác biệt lớn nhất của DS-2CD2147G2-SU so với các dòng camera phổ thông nằm ở cảm biến ánh sáng 1/1.8 inch Progressive Scan CMOS 4MP. Cảm biến có kích thước lớn hơn cho phép thu được nhiều ánh sáng hơn, từ đó tạo ra hình ảnh có độ chi tiết cao và ít nhiễu hơn trong điều kiện thiếu sáng. Nhưng điểm nhấn thực sự nằm ở công nghệ chống ngược sáng thực 130 dB WDR (Wide Dynamic Range). Trong thực tế, điều này có nghĩa là camera có thể “cân bằng” hoàn hảo khi có sự chênh lệch ánh sáng quá lớn trong cùng một khung hình, ví dụ như một người bước ra từ cửa chính đang mở với ánh nắng chói chang từ bên ngoài. Với WDR 130 dB, khuôn mặt của người đó sẽ không bị tối đen hay bị lóa sáng, bạn vẫn thấy rõ chi tiết cả trong nhà lẫn ngoài trời.
Độ Nhạy Sáng Vượt Trội (0.0005 Lux) & Chống Nhiễu 3D DNR
Khi màn đêm buông xuống, DS-2CD2147G2-SU tiếp tục thể hiện sức mạnh với độ nhạy sáng ấn tượng 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON). Con số này nghe có vẻ kỹ thuật, nhưng thực tế nó có nghĩa là camera có thể thu được hình ảnh màu sắc trong điều kiện ánh sáng vô cùng yếu, gần như trong bóng tối, mà không cần quá nhiều sự hỗ trợ từ đèn chiếu sáng. Công nghệ chống nhiễu 3D DNR (3D Digital Noise Reduction) hoạt động như một “bộ lọc thông minh”, tự động phân tích và loại bỏ các hạt nhiễu (hiện tượng hình ảnh bị rỗ, mờ), đặc biệt là trong môi trường thiếu sáng. Kết quả là bạn có được một luồng video ban đêm sạch sẽ, mượt mà và tiết kiệm dung lượng lưu trữ đáng kể.
AI Deep Learning – Chống Báo Động Giả Thông Minh
Đây là tính năng thay đổi cuộc chơi dành cho việc giám sát an ninh. Nhờ thuật toán deep learning (học sâu), camera có khả năng phân tích dữ liệu hình ảnh và phân biệt chính xác đối tượng là con người hay phương tiện (xe ô tô, xe máy). Vậy điều này giúp ích gì cho bạn? Nó loại bỏ triệt để các báo động giả do các tác nhân vô hại như lá cây lay động, côn trùng bay qua, bóng tối di chuyển hay mưa rơi. Thay vì nhận hàng chục thông báo vô nghĩa mỗi ngày, bạn sẽ chỉ nhận được cảnh báo khi thực sự có người lạ xâm nhập hoặc có phương tiện ra vào khu vực cấm, giúp việc giám sát trở nên hiệu quả và bớt căng thẳng hơn.
Công Nghệ Nén H.265+ Tiết Kiệm Dung Lượng Lưu Trữ
Camera hỗ trợ đa dạng các chuẩn nén tiên tiến bao gồm H.265, H.264, H.264+ và H.265+. Trong đó, H.265+ là một bước đột phá, có khả năng nén dữ liệu video hiệu quả hơn rất nhiều so với chuẩn H.264 truyền thống. Nói một cách dễ hiểu, với cùng một dung lượng ổ cứng hoặc thẻ nhớ, bạn có thể lưu trữ video lâu hơn gấp nhiều lần mà vẫn đảm bảo chất lượng hình ảnh sắc nét. Điều này đặc biệt quan trọng nếu bạn có nhu cầu lưu trữ dữ liệu trong thời gian dài để phục vụ cho việc tra cứu sau này.
Thiết Kế Đa Năng: Tích Hợp Micro, Cổng Âm Thanh & Báo Động
DS-2CD2147G2-SU được thiết kế với sự linh hoạt tối đa cho người dùng. Chữ “U” trong tên sản phẩm cho biết camera được tích hợp sẵn một micro bên trong, cho phép bạn nghe được âm thanh trực tiếp từ khu vực giám sát mà không cần gắn thêm thiết bị ngoại vi. Trong khi đó, chữ “S” mang đến các cổng kết nối chuyên dụng để bạn có thể đấu nối thêm loa ngoài (để cảnh báo từ xa) hoặc các cảm biến báo động như cảm biến mở cửa, cảm biến khói, biến camera thành trung tâm an ninh thu nhỏ. Kèm theo đó là khe cắm thẻ nhớ microSD linh hoạt hỗ trợ dung lượng lên đến 256GB, giúp bạn dễ dàng mở rộng bộ nhớ cục bộ mà không phụ thuộc hoàn toàn vào đầu ghi hay dịch vụ đám mây.
Bền Bỉ Trước Môi Trường Khắc Nghiệt: IP67 & IK10
Dù bạn lắp đặt camera ở hiên nhà chịu mưa tạt, hay ở hành lang công cộng dễ xảy ra va chạm, thiết bị này đều có thể đáp ứng một cách dễ dàng. Tiêu chuẩn chống bụi và nước IP67 chứng minh rằng camera hoàn toàn kín hơi, có thể ngâm mình trong nước ở độ sâu 1 mét trong thời gian ngắn mà không hề hấn gì. Đặc biệt hơn, chuẩn chống va đập IK10 là một lợi thế lớn, đảm bảo phần vỏ camera có thể chịu được lực tác động mạnh từ bên ngoài, chống lại các hành vi phá hoại cố tình làm hỏng camera. Đây là một điểm cộng cực kỳ quan trọng cho các ứng dụng công cộng, nhà máy hay khu vực ít người qua lại.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/1.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 2688 × 1520 |
| Min. Illumination | 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON) |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | Blue glass module to reduce ghost phenomenon |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 355° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 112°, vertical FOV 61°, diagonal FOV 134° 4 mm, horizontal FOV 95°, vertical FOV 51°, diagonal FOV 115° |
| Lens Mount | M16 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.0 |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm, D: 58 m, O: 23 m, R: 11 m, I: 2 m 4 mm, D: 77 m, O: 30 m, R: 15 m, I: 7 m |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (2688 × 1520, 1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.265+/H.264+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile/Main Profile/High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Compression | -SU: G.711ulaw/G.711alaw/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -SU: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -SU: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -SU: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv4, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, ARP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (PROFILE S, PROFILE G, PROFILE T), ISAPI, SDK |
| User/Host | Up to 32 users. 3 user levels: administrator, operator and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, IP address filter, Security Audit Log, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, TLS 1.1/1.2, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface |
| Network Storage | MicroSD/microSDHC/microSDXC card (512 GB) local storage, and NAS (NFS, SMB/CIFS), auto network replenishment (ANR) Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10, IE 11 Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Edge 89+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance adjustable by client software or web browser |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 130 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD/SDHC/SDXC/TF card, up to 512 GB |
| Built-in Microphone | -SU: Yes |
| Audio | -SU: 1 input (line in), max. input amplitude: 3.3 vpp, input impedance: 4.7 KΩ, interface type: non-equilibrium; 1 output (line out), max. output amplitude: 3.3 vpp, output impedance: 100 Ω, interface type: non-equilibrium, mono sound |
| Alarm | -SU: 1 input, 1 output (max. 12 VDC, 30 mA) |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (human and vehicle targets classification), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection, region entrance detection, region exiting detection Scene change detection |
| Linkage | Upload to FTP/memory card/NAS, notify surveillance center, trigger recording, trigger capture, send email -SU: audible warning |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.4 A, max. 5 W, Ø5.5 mm coaxial power plug PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.20 A to 0.15 A, max. 6.5 W |
| Dimension | Ø121.4 mm × 100.1 mm (Ø4.8″ × 3.9″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ ×5.6″) |
| Weight | Approx. 580 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 820 g (1.6 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, mirror, privacy mask, flash log, password reset via email, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC SDoC (47 CFR Part 15, Subpart B); CE-EMC (EN 55032: 2015, EN 61000-3-2: 2014, EN 61000-3-3: 2013, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014); RCM (AS/NZS CISPR 32: 2015); IC VoC (ICES-003: Issue 6, 2016) |
| Safety | UL (UL 60950-1); CB (IEC 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 60950-1:2005 + Am 1:2009 + Am 2:2013, IEC 62368-1:2014) |
| Environment | CE-RoHS (2011/65/EU); WEEE (2012/19/EU); Reach (Regulation (EC) No 1907/2006) |
| Protection | IP67 (IEC 60529-2013), IK10 (IEC 62262:2002) |

Đánh giá Camera ip 4mp hikvision DS-2CD2147G2-SU
Chưa có đánh giá nào.