Thông tin sản phẩm
Hikvision DS-2CD2323G2-IU – Camera IP 2MP Đón Đầu Công Nghệ, Bảo Vệ Tinh Tường Từng Chi Tiết
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Với cảm biến 2MP 1/2.8″ Progressive Scan CMOS, Hikvision DS-2CD2323G2-IU không chỉ đơn thuần ghi lại hình ảnh. Sản phẩm tái hiện trung thực từng chi tiết nhỏ nhất, từ khuôn mặt khách hàng đến biển số xe, với độ phân giải lên đến Full HD 1920×1080 ở 30 khung hình mỗi giây. Dù là quán xá, văn phòng hay nhà xưởng, mọi chuyển động đều được ghi lại mượt mà và rõ ràng. Không chỉ dừng lại ở ban ngày, camera còn xuất sắc trong điều kiện thiếu sáng với khả năng thu sáng chỉ từ 0.005 Lux. Khi màn đêm buông xuống, hệ thống hồng ngoại thông minh với khoảng cách chiếu sáng lên đến 30m sẽ tự động kích hoạt, biến bóng tối thành vùng sáng rõ, đảm bảo an ninh 24/7 không gián đoạn.
Linh Hoạt Lắp Đặt Với Nhiều Lựa Chọn Ống Kính
Mỗi không gian giám sát có một đặc thù riêng, và Hikvision thấu hiểu điều đó. Sản phẩm được trang bị sẵn ống kính 4mm (góc nhìn phổ thông) nhưng bạn có thể dễ dàng tùy chọn tiêu cự 2.8mm (góc rộng hơn, bao quát không gian lớn) hoặc 6mm (góc hẹp hơn, nhìn xa hơn) khi mua. Sự linh hoạt này giúp một chiếc camera có thể thích ứng hoàn hảo cho nhiều mục đích sử dụng: từ giám sát tổng thể sảnh tiếp tân đến tập trung vào lối vào riêng hoặc hành lang dài.
Công Nghệ Nén H.265+: Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ & Băng Thông
Camera áp dụng công nghệ nén tiên tiến H.265+ và H.265, một bước tiến vượt bậc so với các chuẩn cũ. Điều này đồng nghĩa với việc bạn nhận được hình ảnh chất lượng cao nhưng dung lượng lưu trữ và băng thông mạng lại giảm đi đáng kể. Nếu bạn đang sử dụng đầu ghi hoặc hệ thống lưu trữ qua mạng, công nghệ này giúp kéo dài thời gian lưu trữ trên ổ cứng mà không cần nâng cấp thêm thiết bị, tối ưu chi phí vận hành về lâu dài.
Thông Minh Phân Biệt Người Và Xe – Loại Bỏ Báo Động Giả
Điểm nhấn công nghệ đáng giá nhất của DS-2CD2323G2-IU nằm ở khả năng phân tích thông minh. Camera được tích hợp trí tuệ nhân tạo để phân biệt chính xác con người và phương tiện với các tác nhân gây nhiễu khác như lá cây lay động, bóng đổ hay vật nuôi. Điều này hoàn toàn chấm dứt những cảnh báo vô nghĩa làm phiền bạn. Khi được cài đặt, camera chỉ thông báo khi có người lạ xâm nhập hoặc xe ra vào khu vực cấm, giúp bạn tập trung xử lý các sự kiện thực sự quan trọng, biến nó thành một “lính gác” thực thụ và thông minh.
Khả Năng Xử Lý Ánh Sáng & Môi Trường Khắc Nghiệt
Không gian giám sát thường có độ tương phản ánh sáng rất cao, nhất là tại các cửa ra vào. Nhờ tính năng chống ngược sáng siêu rộng 120dB WDR, camera có thể cùng lúc hiển thị rõ cả người đứng trong phòng tối lẫn vùng sáng chói từ bên ngoài. Bên cạnh đó, các công nghệ BLC, HLC và khử nhiễu 3D DNR được kết hợp nhuần nhuyễn để tối ưu hình ảnh trong mọi tình huống phức tạp. Đặc biệt, với chuẩn chống nước bụi IP67, sản phẩm sẵn sàng hoạt động bền bỉ dưới trời mưa lớn hay nắng gắt, phù hợp cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời.
Tích Hợp Thu Âm & Lưu Trữ Dự Phòng Thông Minh
Không chỉ dừng lại ở hình ảnh, phiên bản “U” của camera này còn được tích hợp sẵn micro thu âm bên trong. Bạn không chỉ thấy được người lạ đột nhập mà còn nghe được những âm thanh xung quanh, hỗ trợ đắc lực cho việc kiểm chứng sự việc. Để đảm bảo an toàn dữ liệu ngay cả khi mạng internet bị gián đoạn, camera có khe cắm thẻ nhớ micro SD hỗ trợ dung lượng tối đa lên đến 256 GB, ghi hình liên tục và lưu trữ cục bộ như một lớp bảo vệ kép đáng tin cậy.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ Progressive Scan CMOS |
| Max. Resolution | 1920 × 1080 |
| Min. Illumination | Color: 0.005 Lux @ (F1.6, AGC ON), B/W: 0 Lux with IR |
| Shutter Time | 1/3 s to 1/100,000 s |
| Day & Night | IR cut filter |
| Angle Adjustment | Pan: 0° to 360°, tilt: 0° to 75°, rotate: 0° to 360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed focal lens, 2.8 and 4 mm optional |
| Focal Length & FOV | 2.8 mm, horizontal FOV 107°, vertical FOV 57°, diagonal FOV 127° 4 mm, horizontal FOV 87°, vertical FOV 46°, diagonal FOV 104° |
| Lens Mount | M12 |
| Iris Type | Fixed |
| Aperture | F1.6 |
| Depth of Field | 2.8 mm: 1 m to ∞ 4 mm: 1.2 m to ∞ |
| DORI | |
| DORI | 2.8 mm: D: 44 m, O: 17 m, R: 9 m, I: 4 m 4 mm: D: 54 m, O: 21 m, R: 11 m, I: 5 m |
| Illuminator | |
| Supplement Light Type | IR |
| Supplement Light Range | Up to 30 m |
| Smart Supplement Light | Yes |
| IR Wavelength | 850 nm |
| Video | |
| Main Stream | 50 Hz: 25 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) 60 Hz: 30 fps (1920 × 1080, 1280 × 720) |
| Sub-Stream | 50 Hz: 25 fps (640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 30 fps (640 × 480, 640 × 360) |
| Third Stream | 50 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) 60 Hz: 10 fps (1920 × 1080, 1280 × 720, 640 × 480, 640 × 360) *Third stream is supported under certain settings. |
| Video Compression | Main stream: H.265/H.264/H.264+/H.265+ Sub-stream: H.265/H.264/MJPEG Third stream: H.265/H.264 |
| Video Bit Rate | 32 Kbps to 8 Mbps |
| H.264 Type | Baseline Profile, Main Profile, High Profile |
| H.265 Type | Main Profile |
| Bit Rate Control | CBR, VBR |
| Scalable Video Coding (SVC) | H.264 and H.265 encoding |
| Region of Interest (ROI) | 1 fixed region(s) for main stream and sub-stream |
| Audio | |
| Audio Type | -U: Mono sound |
| Audio Compression | -U: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2/PCM/MP3/AAC-LC |
| Audio Bit Rate | -U: 64 Kbps (G.711ulaw/G.711alaw)/16 Kbps (G.722.1)/16 Kbps (G.726)/32 to 192 Kbps (MP2L2)/8 to 320 Kbps (MP3)/16 to 64 Kbps (AAC-LC) |
| Audio Sampling Rate | -U: 8 kHz/16 kHz/32 kHz/44.1 kHz/48 kHz |
| Environment Noise Filtering | -U: Yes |
| Network | |
| Protocols | TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, NTP, UPnP, SMTP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, UDP, Bonjour, SSL/TLS, PPPoE, SNMP, WebSocket, WebSockets |
| Simultaneous Live View | Up to 6 channels |
| API | Open Network Video Interface (Profile S, Profile G, Profile T), ISAPI, SDK, ISUP |
| Smooth Streaming | Yes |
| User/Host | Up to 32 users 3 user levels: administrator, operator, and user |
| Security | Password protection, complicated password, HTTPS encryption, 802.1X authentication (EAP-TLS, EAP-LEAP, EAP-MD5), watermark, IP address filter, basic and digest authentication for HTTP/HTTPS, WSSE and digest authentication for Open Network Video Interface, RTP/RTSP over HTTPS, control timeout settings, security audit log, TLS 1.3, host authentication (MAC address) |
| Network Storage | NAS (NFS, SMB/CIFS), Auto Network Replenishment (ANR), Together with high-end Hikvision memory card, memory card encryption and health detection are supported. |
| Client | iVMS-4200, Hik-Connect, Hik-Central |
| Web Browser | Plug-in required live view: IE 10+, Plug-in free live view: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+, Local service: Chrome 57.0+, Firefox 52.0+ |
| Image | |
| Image Parameters Switch | Yes |
| Image Settings | Rotate mode, saturation, brightness, contrast, sharpness, gain, white balance, adjustable by client software or web browser |
| Day/Night Switch | Day, Night, Auto, Schedule |
| Wide Dynamic Range (WDR) | 120 dB |
| SNR | ≥ 52 dB |
| Image Enhancement | BLC, HLC, 3D DNR |
| Privacy Mask | Yes |
| Interface | |
| Ethernet Interface | 1 RJ45 10 M/100 M self-adaptive Ethernet port |
| On-Board Storage | Built-in memory card slot, support microSD card, up to 256 GB |
| Built-in Microphone | -U: Yes |
| Reset Key | Yes |
| Event | |
| Basic Event | Motion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)), video tampering alarm, exception |
| Smart Event | Line crossing detection, intrusion detection (support alarm triggering by specified target types (human and vehicle)) |
| Linkage | Upload to FTP/NAS/memory card, notify surveillance center, send email, trigger recording, trigger capture |
| Deep Learning Function | |
| Face Capture | Yes |
| General | |
| Power | 12 VDC ± 25%, 0.5 A, max. 6 W, Ø5.5 mm coaxial power plug, reverse polarity protection, PoE: 802.3af, Class 3, 36 V to 57 V, 0.2 A to 0.13 A, max. 7.5 W |
| Material | Body: aluminum alloy |
| Dimension | Ø127.3 mm × 96.3 mm (Ø5 × 3.8″) |
| Package Dimension | 150 mm × 150 mm × 141 mm (5.9″ × 5.9″ × 5.6″) |
| Weight | Approx. 560 g (1.2 lb.) |
| With Package Weight | Approx. 770 g (1.7 lb.) |
| Storage Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Startup and Operating Conditions | -30 °C to 60 °C (-22 °F to 140 °F). Humidity 95% or less (non-condensing) |
| Language | 33 languages: English, Russian, Estonian, Bulgarian, Hungarian, Greek, German, Italian, Czech, Slovak, French, Polish, Dutch, Portuguese, Spanish, Romanian, Danish, Swedish, Norwegian, Finnish, Croatian, Slovenian, Serbian, Turkish, Korean, Traditional Chinese, Thai, Vietnamese, Japanese, Latvian, Lithuanian, Portuguese (Brazil), Ukrainian |
| General Function | Anti-flicker, heartbeat, password reset via e-mail, pixel counter |
| Approval | |
| EMC | FCC: 47 CFR Part 15, Subpart B, CE-EMC: EN 55032: 2015, EN 61000-3-2:2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4: 2011 +A1: 2014, IC: ICES-003: Issue 7, KC: KN32: 2015, KN35: 2015 |
| Safety | UL: UL 62368-1, CB: IEC 62368-1: 2014+A11, CE-LVD: EN 62368-1: 2014/A11: 2017 |
| Environment | CE-RoHS: 2011/65/EU, WEEE: 2012/19/EU, Reach: Regulation (EC) No 1907/2006 |
| Protection | IP67: IEC 60529-2013 |

Đánh giá Camera ip 2mp hikvision DS-2CD2323G2-IU
Chưa có đánh giá nào.