Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-D2014MN-EAB – Camera IP AI ePoE 2.0MP Đa Tiêu Cự – “Bộ Não” Giám Sát Thông Minh Cho Môi Trường Phức Tạp
Không Chỉ Là Camera, Đó Là Một Hệ Thống Phân Tích Hình Ảnh Chuyên Sâu
Trong thế giới giám sát hiện đại, việc chỉ ghi lại hình ảnh đơn thuần không còn đáp ứng đủ nhu cầu an ninh khắt khe. Kabevision KX-D2014MN-EAB được thiết kế để trở thành một “chuyên gia phân tích” thực thụ. Sở hữu cảm biến Sony Starvis cao cấp cùng khả năng tính toán AI mạnh mẽ, chiếc camera này không chỉ nhìn thấy sự việc mà còn hiểu được bản chất của nó, biến dữ liệu hình ảnh thành những cảnh báo thông minh, chính xác, giúp bạn kiểm soát mọi tình huống một cách chủ động và hiệu quả nhất.
Hình Ảnh Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng
Trái tim của KX-D2014MN-EAB là cảm biến Sony Starvis 1/2.8″ cao cấp. Công nghệ này vốn nổi tiếng với khả năng thu sáng vượt trội, đảm bảo hình ảnh tại độ phân giải 2.0MP (1920×1080) luôn rõ ràng, ít nhiễu ngay cả khi môi trường thiếu sáng. Điều này đặc biệt quan trọng trong các bãi xe, nhà kho hay lối đi vào ban đêm. Nhờ chuẩn nén H.265+ thông minh, camera có thể giảm dung lượng lưu trữ đến 75% so với chuẩn cũ H.264 mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh, giúp bạn tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng và kéo dài thời gian lưu trữ dữ liệu.
Vượt Qua Mọi Thách Thức Về Ánh Sáng
Không còn lo lắng về những tình huống ngược sáng khó chịu khi có khách hàng bước vào cửa hàng hay xe máy bật đèn pha trong bãi xe. Công nghệ WDR (120dB) hoạt động giống như mắt người, cân bằng sáng một cách thông minh để cả vùng sáng và vùng tối đều hiển thị chi tiết. Bên cạnh đó, camera còn sở hữu chức năng Starlight và AI-Powered Image. Hệ thống AI liên tục phân tích khung hình và tự động điều chỉnh các thông số hình ảnh phù hợp nhất với môi trường thực tế (ánh sáng yếu, ngược sáng, sương mờ…), đảm bảo bạn luôn có được chất lượng hình ảnh và độ chi tiết đối tượng cao nhất mà không cần can thiệp thủ công.
Ống Kính Đa Tiêu Cự: Linh Hoạt Trong Mọi Bố Cục
Không giống như các dòng camera góc cố định, KX-D2014MN-EAB được trang bị ống kính motorized 2.7mm – 13.5mm với khả năng điều chỉnh zoom và lấy nét từ xa qua phần mềm. Bạn có thể dễ dàng thay đổi góc nhìn từ rộng 109° để quan sát tổng thể một đại sảnh, đến góc hẹp 30° để tập trung vào chi tiết như một quầy thu ngân hay một chiếc xe cụ thể. Sự linh hoạt này giúp bạn chỉ cần một camera cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau, tiết kiệm chi phí đầu tư.
Phân Tích AI – Trí Thông Minh Đặt Ngay Tại Hiện Trường
Điểm mạnh vượt trội của KX-D2014MN-EAB nằm ở bộ xử lý AI tích hợp, cho phép nó không chỉ là “mắt” mà còn là “não” của hệ thống an ninh.
Bảo vệ chủ động với AI Perimeter Protection: Tính năng này biến camera thành một hàng rào điện tử thông minh. Bạn có thể thiết lập các vùng cấm xâm nhập ảo (ví dụ: khu vực kho cấm, hồ bơi…). Khi có người hoặc phương tiện xâm phạm, camera sẽ phát hiện và cảnh báo tức thời. Công nghệ SMD 3.0 lọc bỏ các báo động giả do thú cưng, côn trùng hay lá cây lay động, chỉ tập trung vào mục tiêu thật sự là con người và phương tiện, giúp nhân viên an ninh không bị “nhiễu” bởi các thông báo vô ích.
Nhận diện và phân tích khuôn mặt: Camera có khả năng phát hiện, chụp ảnh và phân tích đến 6 thuộc tính của một khuôn thể như: tuổi, giới tính, biểu hiện (vui vẻ, ngạc nhiên, cáu gắt…), đeo kính, đeo khẩu trang hay để râu. Ứng dụng thực tế rất lớn trong việc đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng tại cửa hàng, kiểm soát nhân viên, hay hỗ trợ truy tìm đối tượng nghi vấn.
Quản lý thông minh hơn: Với khả năng đếm người qua vạch và trong khu vực, bạn có thể biết chính xác lượng khách ra vào cửa hàng, từ đó đánh giá hiệu quả kinh doanh. Tính năng phát hiện vật thể bị bỏ rơi / lấy mất rất hữu ích ở sân bay, bảo tàng. Phát hiện tụ tập đông người, lảng vãng, đỗ xe trái phép giúp đảm bảo an ninh trật tự khu vực. Ngoài ra, Video Metadata còn cho phép camera trích xuất dữ liệu về con người (màu quần áo, phụ kiện…) và phương tiện (loại xe, màu xe, biển số), tạo nên một công cụ truy tìm hình ảnh vô cùng mạnh mẽ.
Cảnh báo bằng âm thanh: Không chỉ thị giác, camera còn tích hợp tính năng phát hiện âm thanh bất thường như tiếng la hét, tiếng kính vỡ, tiếng súng, giúp phản ứng kịp thời với các tình huống khẩn cấp.
Thiết Kế Bền Bỉ Với Công Nghệ Truyền Tải Vượt Trội
Được chế tạo để hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, camera đáp ứng chuẩn chống nước bụi IP67 (có thể ngâm nước tạm thời) và chuẩn chống va đập IK10 (chịu lực tác động mạnh). Điều này hoàn toàn phù hợp cho các nhà máy, công trình ngoài trời hay những khu vực có nguy cơ bị phá hoại. Với tầm xa hồng ngoại lên đến 40m, màn đêm không còn là trở ngại để đảm bảo an ninh.
Điểm đặc biệt là camera hỗ trợ công nghệ ePoE (Extended Power over Ethernet), cho phép truyền tải cả nguồn điện và dữ liệu qua cáp mạng UTP ở khoảng cách xa lên đến 800m ở chế độ 10Mbps, vượt xa giới hạn 100m của PoE thông thường, giải phóng bạn khỏi những ràng buộc về hạ tầng dây dẫn khi lắp đặt ở những vị trí xa trung tâm. Ngoài ra, camera vẫn hỗ trợ các nguồn điện truyền thống (12VDC, 24VAC) và PoE tiêu chuẩn để linh hoạt trong mọi tình huống.
Kết Nối Và Lưu Trữ Linh Hoạt
KX-D2014MN-EAB hỗ trợ đầy đủ các tính năng kết nối hiện đại như ONVIF (tương thích với nhiều thương hiệu đầu ghi khác), P2P và tên miền miễn phí KBVISION.TV giúp bạn xem từ xa qua điện thoại, máy tính bảng một cách dễ dàng, không cần cấu hình phức tạp. Trường hợp mất mạng, khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ tối đa 512GB là giải pháp dự phòng lưu trữ cục bộ an toàn. Camera cũng được trang bị đầy đủ cổng giao tiếp để kết nối với các thiết bị ngoại vi như micro (tích hợp sẵn mic), loa ngoài, đèn báo động, cảm biến báo động (Alarm 2 vào/1 ra)… và hoạt động trơn tru trên các phần mềm quản lý tập trung như KBVIEW Plus, KBiVMS, KBVMS Lite.
Kabevision KX-D2014MN-EAB không chỉ là một chiếc camera, nó là một giải pháp an ninh tổng thể, nơi chất lượng hình ảnh hàng đầu kết hợp với trí tuệ nhân tạo tạo nên một lớp bảo vệ thông minh và vượt trội cho tài sản và con người của bạn.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.8″ CMOS |
| Max. Resolution | 1920 (H) x 1080 (V) |
| ROM | 4 GB |
| RAM | 1 GB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.0007 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0004 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 40 m (131.23 ft) (IR) |
| Illuminator On/Off Control | Auto; Zoom-prio; Manual |
| Illuminator Number | 3 (IR LED) |
| Angle Adjustment | Pan: 0°–355°, Tilt: 0°–65°, Rotation: 0°–355° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | H: 109°–30°, V: 56°–17°, D: 131°–35° |
| Iris Control | Auto |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 44.1 m (144.69 ft) |
| Observe | 17.7 m (58.07 ft) |
| Recognize | 8.8 m (28.87 ft) |
| Identify | 4.4 m (14.44 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 144.8 m (475.07 ft) |
| Observe | 57.9 m (189.96 ft) |
| Recognize | 29.0 m (95.14 ft) |
| Identify | 14.5 m (47.57 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Intrusion, tripwire, fast moving (the three functions support the classification and accurate detection of vehicle and human); loitering detection, people gathering, and parking detection |
| Smart Object Detection | Smart abandoned object; smart missing object |
| SMD 3.0 | Less false alarm, longer detection distance |
| AI SSA | Yes |
| Face Detection | Face detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload; face enhancement; face exposure; face attributes extraction including 6 attributes and 8 expressions; face snapshot set as face, one-inch photo or custom; snapshot strategies (real-time snapshot, quality priority and optimization snapshot); face angle filter; optimization time setting. |
| People Counting | Tripwire people counting, generating and exporting report (day/week/month/year); people counting in area and queue management; generating and exporting report (day/week/month); 4 rules can be set for tripwire, people counting in area and queue management. |
| Heat Map | Yes |
| Video Metadata | Motor vehicle, non-motor vehicle, face, human body detection; track; snapshot; snapshot optimization; optimal face snapshot upload. |
| Video Metadata Attributes | Motor vehicle attributes: vehicle type, vehicle color, vehicle logo and other attributes: seatbelt, smoking, calling. Non-motor vehicle attributes: type, color, number of people, top type and color, hat. Human body attributes: gender, top/bottom type and color, bag, hat and umbrella. Face attributes: gender, age, expressions, glasses, face mask and beard. |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Smart Sound Detection | Yes |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265; AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 1080p@(1–25/30 fps) Sub stream: D1@(1–25/30 fps) Third stream: 1080p@(1–25/30 fps) Fourth stream: 720p@(1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
| Stream Capability | 4 streams |
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); VGA (640 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–12032 kbps; H.265: 12 kbps–7424 kbps |
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Defog | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 1080p resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 8 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; fast moving; abandoned object; missing object; loitering detection; people gathering; parking detection; scene changing; audio detection; external alarm; face detection; video metadata; SMD; people counting in area; stay detection; people counting; people number error detection; queue people number alarm; queue time alarm; security exception; defocus detection |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Enhancement Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; SAMBA; PPPoE; SNMP; P2P |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 80 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 512 GB); NAS |
| Browser | IE: IE 9 and later Chrome: Chrome 102 and later Firefox: Firefox 88 and later |
| Management Software | KBVMS, KBView Plus |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Cyber Security | Configuration encryption; trusted execution; Digest; security logs; WSSE; account lockout; syslog; video encryption; 802.1x; IP/MAC filtering; HTTPS; trusted upgrade; trusted boot; firmware encryption; generation and importing of X.509 certification |
| Audio Input | 1 channel (RCA port) |
| Audio Output | 1 channel (RCA port) |
| Alarm Input | 2 channels in: wet contact, 5mA 3V–5V DC |
| Alarm Output | 1 channel out: wet contact, 300mA 12V DC |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/24 VAC/PoE (802.3af)/ePoE |
| Power Consumption | Basic: 3 W (12 VDC); 3.5 W (24 VAC); 4.6 W (PoE) Max. (H.265+ WDR+ Intelligence on+IR on): 9.2 W (12 VDC); 10.8 W (24 VAC); 11.5 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (−22 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | 10%–95% (RH), non-condensing |
| Protection | IP67; IK10 |
| Structure | |
| Casing Material | Metal |
| Product Dimensions | Φ159.1 mm × 118.1 mm (6.26″ × Φ4.65″) |
| Net Weight | 0.91 kg (2.01 lb) |
| Gross Weight | 1.22 kg (2.69 lb) |

Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-D2014MN-EAB
Chưa có đánh giá nào.