Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-C5204MN – Camera IP 5MP Chất Lượng Hình Ảnh Ấn Tượng Với Công Nghệ AI Thông Minh
Giám Sát Sắc Nét Trong Mọi Điều Kiện Ánh Sáng Nhờ Cảm Biến Cao Cấp
Camera IP Kabevision KX-C5204MN được trang bị cảm biến Sony Starvis CMOS kích thước 1/2.7 inch với độ phân giải lên tới 5 Megapixel. Điều này không chỉ đơn thuần là một con số, mà mang lại cho bạn hình ảnh chi tiết đến từng chân tơ kẽ tóc, đủ sắc nét để nhận diện khuôn mặt hay biển số xe trong phạm vi rộng. Công nghệ Starlight tiên tiến với độ nhạy sáng cực thấp 0.005Lux@F1.5 cho phép camera thu được hình ảnh màu sắc rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu như ánh đèn đường hay ánh trăng, không cần đèn flash chói mắt, giúp bạn không bỏ lỡ bất kỳ chi tiết quan trọng nào vào ban đêm.
Xóa Mờ, Chống Ngược Sáng Tối Ưu Với Công Nghệ H.265+ Và True-WDR
Với chuẩn nén thông minh H.265+ và AI Coding, KX-C5204MN không chỉ giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đi rất nhiều so với các chuẩn cũ, mà còn giúp bạn tiết kiệm chi phí đầu tư ổ cứng và duy trì hệ thống mạng luôn thông suốt. Công nghệ True-WDR 120dB giải quyết triệt để tình trạng ngược sáng – nỗi ám ảnh của nhiều camera khi phải quan sát vật thể trước nguồn sáng mạnh. Bạn sẽ thấy rõ chi tiết của người hoặc phương tiện đi qua, kể cả khi họ đang di chuyển từ bóng tối ra khu vực có ánh nắng gay gắt hoặc ngược lại, nhờ khả năng cân bằng sáng vùng cực tốt.
Phát Hiện Thông Minh AI SMD 4.0 – Giảm Thiểu Báo Động Giả
Tính năng thông minh trên Kabevision KX-C5204MN không chỉ là những cảnh báo đơn thuần. Với công nghệ AI thế hệ mới, camera có khả năng phân biệt chính xác giữa người và phương tiện (xe ô tô, xe máy) thông qua chức năng phát hiện xâm nhập và hàng rào ảo. Khi có sự kiện vi phạm vùng cấm, hệ thống sẽ ngay lập tức gửi cảnh báo nhưng chỉ khi đối tượng được xác định là người hoặc xe, loại bỏ các báo động giả do thú cưng, lá cây hoặc côn trùng bay qua. Tính năng AI SSA còn giúp camera tự động điều chỉnh để lấy nét và phơi sáng tập trung vào đối tượng mục tiêu, đảm bảo chủ thể luôn rõ nét ngay cả khi môi trường có nhiều thay đổi phức tạp.
Tìm Kiếm Thông Minh Quickpick – Tiết Kiệm Thời Gian Tra Cứu
Bạn đã bao giờ mất hàng giờ để tua đi tua lại hàng trăm GB dữ liệu chỉ để tìm một hình ảnh về một người lạ mặt? KX-C5204MN giải quyết vấn đề này triệt để với tính năng tìm kiếm thông minh (Smart Search) và Quickpick. Bạn chỉ cần chọn đối tượng muốn tìm kiếm (người hoặc xe), hệ thống sẽ tự động quét và trích xuất ra tất cả các đoạn video có sự xuất hiện của đối tượng đó trong vài giây. Thao tác tra cứu trở nên cực kỳ nhanh chóng, hiệu quả, giúp bạn phản ứng kịp thời khi có sự cố xảy ra.
Linh Hoạt Trong Lắp Đặt Với Ống Kính Motorized Varifocal
Điểm đặc biệt của sản phẩm này chính là ống kính motorized zoom 2.7mm-13.5mm với góc nhìn có thể điều chỉnh từ 99° đến 28°. Bạn có thể dễ dàng thay đổi góc quan sát rộng để bao quát tổng thể hoặc thu hẹp để nhìn rõ chi tiết ở khoảng cách xa mà không cần phải trèo lên thang và căn chỉnh bằng tay. Mọi thao tác lấy nét, phóng to/thu nhỏ đều được thực hiện từ xa qua phần mềm, cực kỳ tiện lợi trong quá trình cài đặt và vận hành. Khả năng chống nước chuẩn IP67 và nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến +60°C đảm bảo camera hoạt động bền bỉ, ổn định trong mọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt, dù là ngoài trời nắng nóng hay mùa đông giá lạnh.
Lắp Đặt Dễ Dàng Với Nhiều Lựa Chọn Kết Nối
Kabevision KX-C5204MN hỗ trợ cả hai nguồn điện là DC12V và PoE (802.3af), cho phép bạn chỉ cần dùng một sợi dây mạng duy nhất để vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho camera, giúp việc lắp đặt trở nên gọn gàng và đơn giản hơn bao giờ hết. Với khe cắm thẻ nhớ hỗ trợ lên tới 256GB, bạn có thể lưu trữ dữ liệu độc lập ngay tại camera. Chuẩn ONVIF đảm bảo khả năng tương thích với nhiều đầu ghi hình và phần mềm quản lý khác nhau, đặc biệt, Kabevision còn hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV, giúp bạn dễ dàng truy cập từ xa qua internet để quan sát mọi lúc, mọi nơi.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.7″ CMOS |
| Max. Resolution | 2960 (H) × 1668 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.5 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.5 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | Up to 40 m (131.23 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 2 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–78° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Motorized vari-focal |
| Lens Mount | φ14 |
| Focal Length | 2.7 mm–13.5 mm |
| Max. Aperture | F1.5 |
| Field of View | Horizontal: 99°–28° Vertical: 71°–21° Diagonal: 134°–35° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 0.8 m (2.62 ft) |
| DORI Distance | |
| Lens | Wide |
| Detect | 64.0 m (209.97 ft) |
| Observe | 25.6 m (83.98 ft) |
| Recognize | 12.8 m (41.99 ft) |
| Identify | 6.4 m (21.00 ft) |
| Lens | Tele |
| Detect | 210.0 m (688.98 ft) |
| Observe | 84.0 m (275.59 ft) |
| Recognize | 42.0 m (137.80 ft) |
| Identify | 21.0 m (68.90 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2880 × 1620 @ (1–20) fps / 2960 × 1668 @ (1–20) fps / 2688 × 1520@(1–25/30 fps) Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25) fps/ 704 × 480 @ (1–30) fps/ Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 5M (2880 × 1620/2960 × 1668); 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048 × 1536); 3M (2304 × 1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self-adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Image Stabilization | Electronic Image Stabilization (EIS) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Defog | Yes |
| AFSA | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| Audio | |
| Built-in MIC | Yes |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM; G.726; G.723 |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; service life warning (only supported by Dahua card); network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; intrusion; tripwire; scene changing; audio detection; voltage detection; defocus detection; SMD; safety exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; SNMP |
| Cyber Security | Video encryption; Firmware encryption; Configuration encryption; Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certification; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade |
| Interoperability | ONVIF (Profile S/Profile G/Profile T); CGI; P2P; Milestone; Genetec |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 64 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 G); NAS |
| Browser | IE; IE11 Chrome Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC/PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 5.7 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) Max. (WDR + IR intensity + intelligence): 8.9 W (12 VDC); 10.2 W (PoE) |
| Environment | |
| Operating Temperature | –30 °C to +60 °C (–22 °F to 140 °F) / Less than 95% RH |
| Storage Temperature | –40 °C to +60 °C (–40 °F to 140 °F) |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing | Metal |
| Product Dimensions | 108.3 mm × 122 mm (4.26″ × 4.80″) |
| Net Weight | 715 g (1.58 lb) |
| Gross Weight | 915 g (2.02 lb) |

Đánh giá Camera ip 5mp kabevision KX-C5204MN
Chưa có đánh giá nào.