Thông tin sản phẩm
KBVISION KX-C4201N-AB – Camera IP 4MP Starlight: Mắt Thần Giám Sát Đêm Ngày Cho Mọi Điều Kiện Khắc Nghiệt
Hình Ảnh Rõ Nét, Sống Động Vượt Trội Hơn Cảm Nhận Thông Thường
Bạn đang tìm kiếm một giải pháp giám sát có thể hoạt động xuất sắc cả ngày lẫn đêm? Camera IP KBVISION KX-C4201N-AB sẽ thay đổi hoàn toàn cách bạn nhìn nhận về một chiếc camera an ninh. Không chỉ dừng lại ở việc ghi hình, thiết bị này còn được trang bị “siêu năng lực” thị giác với cảm biến Sony Starvis CMOS 4.0MP cao cấp. Cảm biến này cho phép camera thu được lượng ánh sáng tối đa ngay cả trong điều kiện thiếu sáng, mang đến hình ảnh màu sắc trung thực và chi tiết đến kinh ngạc, thay vì chỉ là những thước phim đen trắng mờ nhạt như các dòng camera thông thường.
Khả năng quay phim chính xác đến từng chi tiết với độ phân giải 4MP (2688 x 1520) ở tốc độ 25/30fps đảm bảo mọi chuyển động đều được tái hiện mượt mà, không bị giật lag. Bạn có thể dễ dàng phóng to hình ảnh sau khi ghi hình để nhận dạng biển số xe hay những đặc điểm nhận dạng quan trọng khác mà không lo bị vỡ hình, nhòe nét.
Công Nghệ Nén Thông Minh: Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ và Băng Thông Mạng
KBVISION KX-C4201N-AB ứng dụng công nghệ nén tiên tiến H265+ và AI Coding. Điều này có ý nghĩa gì trong thực tế? Nếu bạn đã từng lo lắng về việc ổ cứng nhanh đầy hay đường truyền mạng bị nghẽn do nhiều camera, thì đây chính là giải pháp. Nhờ công nghệ này, camera có thể giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đến hơn 50% so với chuẩn nén cũ H.264, mà vẫn giữ nguyên chất lượng hình ảnh sắc nét. Bạn sẽ tiết kiệm được đáng kể chi phí đầu tư ổ cứng và có thể lưu trữ dữ liệu trong thời gian dài hơn.
Trí Thông Minh Nhân Tạo (AI): Tự Động Phát Hiện và Cảnh Báo Chính Xác
Điểm mạnh làm nên sự khác biệt của KX-C4201N-AB chính là khả năng phân tích thông minh ngay trên camera. Với tính năng IVS (Intelligent Video Surveillance), bạn có thể thiết lập các hàng rào ảo và vùng xâm nhập. Khi có người lạ vượt qua ranh giới đã định, camera sẽ ngay lập tức phát hiện và gửi cảnh báo đến điện thoại của bạn. Không còn những cảnh báo sai do thú cưng, lá cây hay bóng tối gây ra, bởi SMD 4.0 (Smart Motion Detection) sử dụng AI để phân tích và chỉ nhận diện hình dạng người và phương tiện, giúp việc giám sát trở nên chính xác và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Khi cần xem lại bằng chứng, bạn sẽ không mất hàng giờ để tua băng. Tính năng Tìm kiếm thông minh và Quickpick cho phép bạn lọc nhanh các video chỉ chứa người hoặc xe, giúp việc truy tìm sự kiện trở nên nhanh như chớp.
Khả Năng Thích Ứng Mọi Điều Kiện Ánh Sáng và Thời Tiết
Dù là ánh sáng chói chang giữa trưa hay bóng tối mịt mùng, camera này đều xử lý một cách hoàn hảo. Công nghệ WDR 120dB (Wide Dynamic Range) giúp camera cân bằng ánh sáng cực tốt, khắc phục tình trạng cháy sáng hoặc tối om khi có nguồn sáng mạnh đằng sau, ví dụ như khi quay mặt tiền nhà hướng về phía mặt trời. Vào ban đêm, đèn hồng ngoại (IR) với tầm xa lên đến 50m và công nghệ Starlight kết hợp cùng AI SSA sẽ tự động điều chỉnh thông số hình ảnh, cho bạn những thước phim đêm đầy màu sắc và chi tiết.
Đặc biệt, camera còn có khả năng khử sương mù (Defog) chủ động, đảm bảo hình ảnh luôn trong trẻo ngay cả trong điều kiện thời tiết sương mù, mưa bụi.
Thiết Kế Cao Cấp, Sẵn Sàng Cho Mọi Công Trình
Được chế tạo từ vỏ kim loại chắc chắn đạt chuẩn chống nước bụi IP67, KBVISION KX-C4201N-AB có thể hoạt động bền bỉ trong mọi môi trường khắc nghiệt từ ngoài trời mưa nắng, đến các nhà xưởng nhiều bụi bẩn. Camera được trang bị ống kính góc rộng 3.6mm (góc nhìn 88°), lý tưởng để giám sát không gian rộng như hành lang, cửa ra vào hay khu vực sản xuất.
Nguồn điện linh hoạt với chuẩn PoE (Power over Ethernet) giúp việc lắp đặt trở nên cực kỳ đơn giản: chỉ cần một sợi dây mạng duy nhất vừa truyền dữ liệu vừa cấp nguồn cho camera. Ngoài ra, máy còn hỗ trợ nguồn DC 12V dự phòng. Bạn có thể mở rộng kết nối dễ dàng với các thiết bị ngoại vi nhờ có 1 cổng Alarm In/Out và 1 cổng Audio In/Out, phù hợp để kết nối với đèn báo động, còi hú hoặc loa ngoài. Dữ liệu có thể được lưu trực tiếp lên thẻ nhớ lên đến 256GB (không bao gồm) hoặc qua hệ thống đầu ghi, phần mềm quản lý trung tâm thông qua giao thức ONVIF và nền tảng đám mây KBVISION.TV độc quyền.
Thông số kỹ thuật
| Camera | |
| Image Sensor | 1/2.9″ CMOS |
| Max. Resolution | 2688 (H) × 1520 (V) |
| ROM | 128 MB |
| RAM | 512 MB |
| Scanning System | Progressive |
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s |
| Min. Illumination | 0.005 lux@F1.4 (Color, 30 IRE) 0.0005 lux@F1.4 (B/W, 30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
| S/N Ratio | >56 dB |
| Illumination Distance | 50 m (164.04 ft) |
| Illuminator On/Off Control | Auto/Manual |
| Illuminator Number | 1 (IR LED) |
| Pan/Tilt/Rotation Range | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
| Lens | |
| Lens Type | Fixed-focal |
| Lens Mount | M12 |
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm; 6 mm |
| Max. Aperture | F1.4 |
| Field of View | 2.8 mm: Horizontal:107°; vertical: 56°; diagonal: 127° 3.6 mm: Horizontal:88°; vertical: 44°; diagonal: 105° 6 mm: Horizontal:54°; vertical: 29°; diagonal: 63° |
| Iris Control | Fixed |
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.7 m (2.30 ft) 3.6 mm: 1.3 m (4.27 ft) 6 mm: 2.6 m (8.53 ft) |
| DORI Distance | 2.8 mm: Detect: 63.6 m (208.66 ft); Observe: 25.4 m (83.33 ft); Recognize: 12.7 m (41.67 ft); Identify: 6.4 m (21.00 ft) 3.6 mm: Detect: 85.4 m (280.18 ft); Observe: 34.2 m (112.20 ft); Recognize: 17.1 m (56.10 ft); Identify: 8.5 m (27.89 ft) 6 mm: Detect: 124 m (406.82 ft); Observe: 49.6 m (162.73 ft); Recognize: 24.8 m (81.36 ft); Identify: 12.4 m (40.68 ft) |
| Intelligence | |
| IVS (Perimeter Protection) | Tripwire, intrusion (support the classification and accurate detection of vehicle and human) |
| AI SSA | Yes |
| Quick Pick | With AI NVR, quickly pick up the human/vehicle targets that users are interested in from SMD events |
| Smart Search | Work together with Smart NVR to perform refine intelligent search, event extraction and merging to event videos |
| Video | |
| Video Compression | H.265; H.264; H.264H; H.264B; MJPEG (only supported by the sub stream) |
| Smart Codec | Smart H.265+ Smart H.264+ |
| AI Coding | AI H.265 AI H.264 |
| Video Frame Rate | Main stream: 2688 × 1520 @ (1–25/30) fps Sub stream 1: 704 × 576 @ (1–25 fps)/704 × 480 @ (1–30 fps) Sub stream 2: 1920 × 1080 @ (1–25/30 fps) The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity |
| Stream Capability | 3 streams |
| Resolution | 4M (2688 × 1520); 3.6M (2560 × 1440); 3M (2048×1536); 3M (2304×1296); 1080p (1920 × 1080); 1.3M(1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704×480); CIF (352 × 288/352 × 240); VGA (640 × 480) |
| Bit Rate Control | CBR/VBR |
| Video Bit Rate | H.264: 3 kbps–8192 kbps H.265: 3 kbps–8192 kbps |
| Day/Night | Auto (ICR)/Color/B/W |
| BLC | Yes |
| HLC | Yes |
| WDR | 120 dB |
| Scene Self adaptation (SSA) | Yes |
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom |
| Gain Control | Auto |
| Noise Reduction | 3D NR |
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) |
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) |
| Smart Illumination | Yes |
| Image Rotation | 0°/90°/180°/270° (Support 90°/270° with 2688 × 1520 resolution and lower) |
| Mirror | Yes |
| Privacy Masking | 4 areas |
| LDC | Yes |
| Audio | |
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; PCM |
| Audio Bit Rate | 64 kbps |
| Alarm | |
| Alarm Event | No SD card; SD card full; SD card error; network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; video tampering; tripwire; intrusion; audio detection; voltage detection; SMD; security exception |
| Network | |
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) |
| SDK and API | Yes |
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; RTMP; SMTP; FTP; SFTP; DHCP; DNS; DDNS; QoS; UPnP; NTP; Multicast; ICMP; IGMP; NFS; PPPoE; P2P; Bonjour; Auto Registration |
| Interoperability | ONVIF (Profile S & Profile G & Profile T); CGI |
| User/Host | 20 (Total bandwidth: 48 M) |
| Storage | FTP; SFTP; Micro SD card (support max. 256 GB); NAS |
| Browser | IE; Chrome; Firefox |
| Mobile Client | iOS; Android |
| Security | |
| Security | Digest; WSSE; Account lockout; Security logs; IP/MAC filtering; Generation and importing of X.509 certifications; syslog; HTTPS; 802.1x; Trusted boot; Trusted execution; Trusted upgrade; Session security; Security warning |
| Power | |
| Power Supply | 12 VDC (±30%); PoE (802.3af) |
| Power Consumption | Basic: 2.4 W (12 VDC); 3 W (PoE) Max: 5.6 W (12 VDC); 6.4 W (PoE) (H.265+ intelligence on + WDR + illuminator intensity) |
| Environment | |
| Operating Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Operating Humidity | ≤95% (RH), non-condensing |
| Storage Temperature | −40 °C to +60 °C (−40 °F to +140 °F) |
| Storage Humidity | ≤95% (H), non-condensing |
| Protection | IP67 |
| Structure | |
| Casing Material | Inner core: Metal; Cover: Plastic |
| Product Dimensions | 109.5 mm × Ø103.9 mm (4.31″ × Ø4.33″) |
| Net Weight | 0.42 kg (0.93 lb) |
| Gross Weight | 0.59 kg (1.30 lb) |

Đánh giá Camera ip 4mp kabevision KX-C4201N-AB
Chưa có đánh giá nào.