Thông tin sản phẩm
Kabevision KX-A2112CN-A – Camera IP 2MP Ngoài Trời Siêu Nét Giải Pháp Giám Sát Thông Minh Toàn Diện
Không Chỉ Là Camera, Đây Là “Lính Gác” Đa Năng Cho Ngôi Nhà Và Cửa Hàng Của Bạn
Bạn đang tìm kiếm một chiếc camera giám sát ngoài trời không chỉ có hình ảnh rõ nét mà còn phải “thông minh” và dễ sử dụng? Kabevision KX-A2112CN-A là sự lựa chọn hoàn hảo. Khác với những chiếc camera thông thường chỉ đơn thuần ghi lại hình ảnh, sản phẩm này được trang bị những công nghệ tiên tiến nhất, giúp bạn an tâm hơn bao giờ hết. Với thiết kế chắc chắn, hình ảnh sắc nét và khả năng “hiểu” được những gì đang xảy ra, đây thực sự là một vệ sĩ đáng tin cậy cho gia đình hoặc cửa hàng của bạn.
Hình Ảnh Sắc Nét Ngay Cả Trong Bóng Tối Với Công Nghệ Hồng Ngoại Thông Minh
Điều khiến bạn e ngại nhất khi lắp camera ngoài trời có lẽ là chất lượng hình ảnh vào ban đêm. Với Kabevision KX-A2112CN-A, bạn hoàn toàn có thể yên tâm. Camera sở hữu cảm biến CMOS 2MP chất lượng cao, mang lại hình ảnh có độ phân giải lên tới 1920×1080 ở tốc độ 25 khung hình/giây. Điều đó có nghĩa là mọi chuyển động, dù là nhanh nhất, đều được ghi lại một cách mượt mà và chi tiết đến từng sợi tóc.
Điểm đặc biệt làm nên sự khác biệt chính là khả năng “nhìn đêm” siêu hạng. Với tầm xa hồng ngoại lên đến 30m và chế độ hồng ngoại thông minh, camera không chỉ đơn thuần bật đèn LED. Nó tự động điều chỉnh cường độ ánh sáng hồng ngoại dựa trên khoảng cách của vật thể, giúp hình ảnh ban đêm luôn rõ ràng, không bị “cháy sáng” khi vật thể ở quá gần. Bạn sẽ thấy rõ khuôn mặt của người lạ hay biển số xe trong đêm tối một cách dễ dàng.
Tiết Kiệm Không Gian Lưu Trữ Nhờ Công Nghệ Nén H.265+ Thông Minh
Bạn lo lắng ổ cứng sẽ nhanh đầy và phải tốn kém chi phí nâng cấp? Đây là lúc công nghệ hiện đại phát huy tác dụng. Kabevision KX-A2112CN-A sử dụng chuẩn nén H.265+ thế hệ mới. Hãy tưởng tượng, thay vì lưu trữ từng khung hình giống hệt nhau (ví dụ: một bức tường tĩnh trong nhiều giờ), camera chỉ lưu lại những phần thay đổi. Kết quả là, nó giúp giảm dung lượng lưu trữ và băng thông mạng đến một nửa so với chuẩn nén cũ H.264. Bạn có thể lưu trữ dữ liệu lâu hơn trên cùng một ổ cứng và xem camera từ xa mượt mà hơn, ngay cả khi kết nối mạng không quá mạnh.
Thông Minh Hơn Với Phát Hiện Người Và Các Tính Năng Xử Lý Hình Ảnh Cao Cấp
Không ai muốn bị đánh thức giữa đêm vì một chiếc lá rơi hay một chú mèo đi ngang qua. Hiểu được điều đó, camera được trang bị chức năng thông minh phát hiện người. Nhờ thuật toán phân tích thông minh, camera chỉ thực sự “báo động” khi phát hiện có người xâm nhập vào khu vực giám sát. Điều này giúp bạn lọc bỏ hoàn toàn các cảnh báo nhiễu, chỉ tập trung vào những sự kiện thực sự quan trọng.
Bên cạnh đó, bộ xử lý hình ảnh của camera còn được tích hợp hàng loạt công nghệ cao cấp từ các dòng máy ảnh chuyên nghiệp: DWDR (bù sáng rộng) giúp bạn nhìn rõ chi tiết cả trong vùng sáng và vùng tối cùng một khung hình, 3D DNR (khử nhiễu) loại bỏ hạt nhiễu, cho hình ảnh mịn màng, và BLC (bù ngược sáng) giúp nhận diện rõ vật thể khi có nền quá sáng. Tất cả kết hợp lại mang đến cho bạn hình ảnh chất lượng cao nhất trong mọi điều kiện ánh sáng phức tạp.
Dễ Dàng Lắp Đặt, Kết Nối Và Chống Chịu Mọi Thời Tiết
Một trong những ưu điểm thực tế nhất của KX-A2112CN-A là sự linh hoạt và bền bỉ. Bạn có thể cấp nguồn cho camera theo hai cách: dùng nguồn 12V DC truyền thống hoặc sử dụng công nghệ PoE (Power over Ethernet) cực kỳ tiện lợi. Chỉ với một sợi dây cáp mạng duy nhất, bạn vừa truyền dữ liệu hình ảnh, vừa cấp nguồn cho camera, giúp việc lắp đặt trở nên gọn gàng và dễ dàng hơn bao giờ hết.
Đặc biệt, với chỉ số chống bụi và nước IP67, bạn có thể hoàn toàn yên tâm lắp đặt camera ở bất cứ đâu ngoài trời, từ hiên nhà, mái che đến những nơi mưa tạt gió lùa. Chiếc áo nhựa chắc chắn, kích thước lớn hơn so với các dòng thông thường, giúp camera tản nhiệt tốt và chống chọi tuyệt vời với mưa nắng khắc nghiệt của khí hậu nhiệt đới.
Mọi Kết Nối Đều Trong Tầm Tay Với Ứng Dụng Miễn Phí Và Tên Miền Riêng
Làm sao để xem camera khi bạn đang đi du lịch hoặc ở công ty? Kabevision mang đến giải pháp cực kỳ đơn giản. Camera hỗ trợ chuẩn kết nối ONVIF quốc tế, dễ dàng tương thích với các đầu ghi hình khác. Đặc biệt, bạn không cần phải là chuyên gia IT vẫn có thể cấu hình xem từ xa dễ dàng nhờ công nghệ P2P và tên miền miễn phí KBVISION.TV. Chỉ cần quét mã QR trên camera, bạn đã có thể xem trực tiếp hình ảnh từ chiếc smartphone của mình ở bất kỳ đâu qua phần mềm KBVIEW Plus hoặc KBiVMS. Việc theo dõi nhà cửa, cửa hàng chưa bao giờ dễ dàng và miễn phí đến thế.
Thông số kỹ thuật
| Camera | ||||
| Image Sensor | 1/3.2″ CMOS | |||
| Max. Resolution | 1920 (H) × 1080 (V) | |||
| ROM | 16 MB | |||
| RAM | 64 MB | |||
| Scanning System | Progressive | |||
| Electronic Shutter Speed | Auto/Manual 1/3 s–1/100,000 s | |||
| Min. Illumination | 0.01 lux@F2.2 (Color, 30 IRE) 0.005 lux@F2.2 (B/W,30 IRE) 0 lux (Illuminator on) |
|||
| S/N Ratio | >56 dB | |||
| Illumination Distance | Up to 30 m (98.43 ft) (IR LED) | |||
| Illuminator On/Off Control | Auto; Manual | |||
| Illuminator Number | 2 (IR LED) | |||
| Angle Adjustment | Pan: 0°–360° Tilt: 0°–90° Rotation: 0°–360° |
|||
| Lens | ||||
| Lens Type | Fixed-focal | |||
| Lens Mount | M12 | |||
| Focal Length | 2.8 mm; 3.6 mm | |||
| Max. Aperture | F2.2 | |||
| Field of View | 2.8 mm: H: 99°; V: 55°; D: 117° 3.6 mm: H: 79°; V: 43°; D: 94° |
|||
| Iris Control | Fixed | |||
| Close Focus Distance | 2.8 mm: 0.5 m (1.64 ft) 3.6 mm: 0.8 m (2.62 ft) |
|||
| DORI Distance | ||||
| Lens | Detect | Observe | Recognize | Identify |
| 2.8 mm | 44.7 m (146.65 ft) | 17.9 m (58.73 ft) | 8.9 m (29.20 ft) | 4.5 m (14.76 ft) |
| 3.6 mm | 55.0 m (180.45 ft) | 22.0 m (72.18 ft) | 11.0 m (36.09 ft) | 5.5 m (18.04 ft) |
| Video | ||||
| Video Compression | H.265; H.264; H.264B; MJPEG (Only supported by the sub stream) | |||
| Smart Codec | Smart H.265+; Smart H.264+ | |||
| Video Frame Rate | Main stream: 1920 × 1080@(1–25/30 fps) Sub stream: 704 × 576@(1–25 fps)/704 × 480@(1–30 fps) *The values above are the max. frame rates of each stream; for multiple streams, the values will be subjected to the total encoding capacity. |
|||
| Stream Capability | 2 streams | |||
| Resolution | 1080p (1920 × 1080); 1.3M (1280 × 960); 720p (1280 × 720); D1 (704 × 576/704 × 480); CIF (352 × 288/352 × 240) | |||
| Bit Rate Control | CBR/VBR | |||
| Video Bit Rate | H.264: 32 kbps–4096 kbps H.265: 12 kbps–4096 kbps |
|||
| Day/Night | Auto(ICR)/Color/B/W | |||
| BLC | Yes | |||
| HLC | Yes | |||
| WDR | DWDR | |||
| White Balance | Auto; natural; street lamp; outdoor; manual; regional custom | |||
| Gain Control | Auto | |||
| Noise Reduction | 3D NR | |||
| Motion Detection | OFF/ON (4 areas, rectangular) | |||
| Region of Interest (RoI) | Yes (4 areas) | |||
| Smart Illumination | Yes | |||
| Image Rotation | 0°/180° | |||
| Mirror | Yes | |||
| Privacy Masking | 4 areas | |||
| Audio | ||||
| Built-in MIC | Yes, built-in Mic | |||
| Audio Compression | G.711a; G.711Mu; G.726; PCM | |||
| Alarm | ||||
| Alarm Event | Network disconnection; IP conflict; illegal access; motion detection; audio detection; video tampering; security exception | |||
| Network | ||||
| Network Port | RJ-45 (10/100 Base-T) | |||
| Network Protocol | IPv4; IPv6; HTTP; TCP; UDP; ARP; RTP; RTSP; RTCP; SMTP; FTP; DHCP; DNS; DDNS; NTP; Multicast; P2P | |||
| Interoperability | ONVIF (Profile S; Profile T); CGI | |||
| User/Host | 6 (Total bandwidth: 24 M) | |||
| Storage | FTP | |||
| Browser | IE; Chrome; Firefox | |||
| Mobile Client | iOS;Android | |||
| Cyber Security | ||||
| Security Features | Configuration encryption;Trusted execution;Digest;Security logs;HTTPS;Trusted upgrade;WSSE;Trusted boot;Account lockout;Generation and importing of X.509 certification;Video encryption | |||
| Power | ||||
| Power Supply | 12 VDC/PoE | |||
| Power Consumption | Basic: 1.2 W (12 VDC); 2.1 W (PoE) Max. (ICR switch+illuminator intensity): 2.8 W (12 VDC); 4 W (PoE) |
|||
| Environment | ||||
| Operating Temperature | -40 °C to +50 °C (-40 °F to +122 °F) | |||
| Operating Humidity | ≤95% | |||
| Storage Temperature | -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F) | |||
| Storage Humidity | ≤95% | |||
| Protection | IP67 | |||
| Structure | ||||
| Casing Material | Plastic | |||
| Product Dimensions | 198.9 mm × 80.2 mm × 76.2 mm (7.83″ × 3.16″ × 3.00″) (L × W × H) | |||
| Net Weight | 0.25 kg (0.55 lb) | |||
| Gross Weight | 0.37 kg (0.82 lb) | |||

Đánh giá Camera ip 2mp kabevision KX-A2112CN-A
Chưa có đánh giá nào.